Font size
Worksheetson tap hk 1 lop 8
Total questions: 115
Worksheet time: 2hrs 55mins
3(x−1)+x(x−1) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x-1)3+x
3x.(x-1)
(3+x).(x-1)
(1-x).(x+3)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
x−2+x(x−2)
phân tích đa thức thành nhân tử ta được
x(x−2)
(x+1).(x−2)
1+x(x−2)
(x+1).(2−x)
x2+2x+3=0
số nghiệm của phương trình trên là
vô nghiệm
1
2
3
2x−2y+z(x−y) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x−y).(z−2)
z(x−y)
−2(x−y)
(2+z).(x−y)
các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là
phương pháp đặt nhân tử chungg
phương pháp dùng hằng đẳng thức
phương pháp nhóm hạng tử
tất cả các phương pháp trên
x3y.−9xy Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
xy(x−9)
xy(x−3)(x+3)
xy(x−3)2
xy(x−y)2
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
x3+2x2+2x=0 Phương trình trên có nghiệm là
x=0
vô nghiệm
x=0;x=1
x=0;x=−1
x2−2xy+y2 Giá trị của biểu thức trên tại x=1; y=1 là
0
1
2
3
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)=
A(B+C)+B(C+D)
A(C+D)+B(C+D)
A(C+D)+A(B+D)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang?
Tứ giác có 2 cạnh song song
Tứ giác có 2 cạnh đối song song
Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có:
hai góc kề một đáy bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai cạnh bên bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Đâu là khẳng định sai về dấu hiệu nhận biết của hình bình hành?
Tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có các cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Hình bình hành là hình thang có:
hai góc bằng nhau
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
hai cạnh đáy bằng nhau
hai cạnh bên song song
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì?
Hình thang
Hình bình hành
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình bình hành có 1 góc vuông là hình gì?
Hình vuông
Hình thang vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình gì?
Hình thoi
Hình vuông
Hình bình hành
Hình thang cân
Hình vuông là hình thoi có:
các góc đối bằng nhau
một góc vuông
hai cạnh kề bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
Hình thoi là hình bình hành có:
hai cạnh kề bằng nhau
2 đường chéo vuông góc với nhau
hai cạnh đối bằng nhau
1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc
2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình bình hành là tứ giác có 2 cạnh đối (a)
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có một góc vuông.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có một góc vuông.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.
Trong hình bình hành các cạnh đối:
Song song
Bằng nhau
Vừa song song, vừa bằng nhau
Vuông góc
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = CD
AB = AC
AB = BC
AB = AD
Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)
Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng 1200 , góc B bằng 800 , góc C bằng 1000 thì góc D bằng
1050
900
400
600
Hình chữ nhật là tứ giác:
Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau
Có bốn góc vuông
Có bốn cạnh bằng nhau
Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Hình vuông là tứ giác
Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau
Có bốn góc vuông
Có bốn cạnh bằng nhau
Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.
Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.
Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :
Bằng nhau, vuông góc với nhau.
Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Là tia phân giác của các góc của hình vuông.
Cả A, B, C
Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là
10 cm
2,5 cm
5cm
15cm
Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là
3cm
6cm
9cm
Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17
17cm
6cm
7cm
Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là
700,1100,700
1100, 700,700
700,700,1100
Cả A,B,C đều sai
Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là
14 cm.
28 cm
24 cm
48 cm
Hãy chọn câu sai.
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi
Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”
bằng nhau
giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau
giao nhau tại trung điểm mỗi đường
bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Tứ giác trên là hình thoi theo dấu hiệu nào?
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng
4cm
5cm
8cm
6 cm
Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24cm và 10cm. Tính độ dài cạnh hình thoi.
12cm
13cm
14cm
15cm
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18x2y6x2y3
3y2.
x3y2.
2y2.
3xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18xy512x3y2
3y32x2.
2x3y2.
3x42y2.
32xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: x2−4y22x−4y
x+2y2.
x−2y2.
x+2y2x.
x−2y2(x+y).
Rút gọn phân thức x2+2xx2+4x+4 ta được:
2+xx.
2+xx−4.
−8.
xx+2.
Cho A=(x−1)2x2−2x+1.
Khi đó:
A=2.
A=3.
A>4.
A=1.
Chọn câu đúng.
−3a−3b5a+5b=35.
3a+3b5a+5b=35.
3x+34x2+4x=3−4x.
a+abb2+b=ba.
Chọn câu SAI
2y2−xy2xy−x2=yx.
xy3z3xy2z3=y3z2.
2x+3x+3y=2y.
40x3y225xy2=8x25.
Rút gọn phân thức x2+xy−x−yx2−xy−x+y
ta được phân thức mới, có mẫu là:
x−y.
x+yx−y.
x+y.
(x−1)(x+y).
Giá trị của biểu thức A=(x3−4x)(x+1)(2x2+2x)(x−2)2
với x=21 là:
A=210.
A=−56.
A=56.
A=225.
Giá trị của biểu thức M=x2−y2+1+2xx2+y2−(1+2xy)
tại x=99 và y=100.
M=−1001.
M=1001.
M=−2001.
M=2001.
Tìm đa thức A , biết: 3x+5A=9x2−256x2−10x
x.
2x.
−2x.
3x+5.
Kết quả rút gọn của phân thức 3x2−6x2−x là:
3x−1.
3x1.
2x1.
2x1.
Quy tắc cộng trừ phân thức đại số cùng mẫu là:
Lấy tử cộng trừ tử và giữ nguyên mẫu
Nhân tử với tử và mẫu với mẫu
Lấy phân thức đầu tiên nhân nghịch đảo với phân thức thứ 2
Lấy tử cộng trừ tử và lấy mẫu cộng trừ mẫu
Muốn rút gọn phân thức đại số ta:
Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng
Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng
Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng
Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng
Phân thức a−bx−y không bằng với phân thức nào sau đây
b−ay−x
−a−by−x
−b−ax−y
−b−ay−x
Rút gọn phân thức sau: (y−x)2x3y2(x−y)2x2y3
xy
yx
−xy
−yx
Cho các phân thức sau, hãy tìm mẫu thức chung của chúng:
2x2y(x+y)1;6xy2(x2−y2)13;3xy(x−y)a+b
6xy(x−y)(x+y)
6x2y2(x2−y2)
6x2y(x−y)(x+y)
6xy2(x−y)(x+y)
Thực hiện phép tính: x−y−2x−y−xy+x−yy
-2(x-y)
2(x-y)
-2
2
Thực hiện phép tính: x(2x−y)y−y(y−2x)4x−2x−y4
-2
2
xyy−2x
xy2x−y
Thực hiện phép tính: 3x−y3x+y−3xy
-2
2
1
-1
Kết quả của phép tính là?
5−4x−2
5−4x+2
510x+2
510x−2
Kết quả của phép tính?
n+1n
n(n+1)1
nn+1
n(n+1)n−1
Giá trị của biểu thức tại x=2 là?
6−1
3−1
5−1
5−2
Kết quả của phép tính là?
x32−132
x16+132
x32−132x16
x16−132x16
42x+5−42x Kết quả của phép tính là:
44x+5
4−5
44x−5
45
Khi nào ta cần quy đồng mẫu thức?
Cộng các phân thức cùng mẫu
Cộng các phân thức khác mẫu
Trừ các phân thức cùng mẫu
Trừ các phân thức khác mẫu
Nhân, chia 2 phân thức khác mẫu
15x3y54 và 12x4y211 có mẫu thức chung là:
3x3y2
15x4y5
12x3y2
60x4y5
x(x−1)2x2−2+x(x−1)22−x=...1
(a)
x−2x+1+x−22x−3=x−2A . A là ...
(a)
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
10x−42x−7−10x−43x+5=...1
(a)
x1−x+11=x(x+1)...
(a)
x−5x21−25x2−125x−15 được kết quả cuối cùng là:
1+5xx
x(1+5x)1−5x
1+5x1−5x
x(1−5x)(1+5x)1−10x+25x2
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là:
42x6y3
7xy
42x5y2
65
Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 43 ?
Hình màu xanh lá
Hình màu xanh da trời
Hình màu tím
Hình màu hồng
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Chọn khẳng định đúng:
YX=Y−X
YX=−Y−X
YX=−YX
Cả ba đáp án trên đều đúng
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức x−11 xác định khi
x=1
x=1
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
15x3y54 và 12x4y211 có mẫu thức chung là:
3x3y2
15x4y5
12x3y2
60x4y5
x2−8x+162x,3x2−12xx có mẫu thức chung là:
3x(x−4)
3x(x−4)2
x−4
(x−4)2
Ma^~u thức chung của x+210,2x−45,6−3x1 là ...
(a)
x−2x+1+x−22x−3=x−2A . A là ...
(a)
x−25x+2x−x212−x được kết quả là:
x2−2x6x−12
2x−x25x2+x−12
x2−2x5x2+x−12
x6
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
10x−42x−7−10x−43x+5=...1
(a)
x1−x+11=x(x+1)...
(a)
x−5x21−25x2−125x−15 được kết quả cuối cùng là:
1+5xx
x(1+5x)1−5x
1+5x1−5x
x(1−5x)(1+5x)1−10x+25x2
Bài 1: Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D
B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
C. Đường chéo: AC, BD
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.
A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC
B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C
D. Các điểm nằm ngoài: H, E
Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Hai đỉnh kề nhau: A, C
B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC
C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:
A. 1370
B. 1360
C. 360
D . 1350
Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 1400 . Tổng góc C và D là?
A. 2200
B. 2000
C. 1600
D. 1300
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
A. 650
B. 660
C. 1300
D. 1150
Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
A. 3000
B. 2700
C. 1800
D. 3600
