wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap hk 1 lop 8

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

3(x1)+x(x1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

2.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

3.

x2+x(x2)x-2+x\left(x-2\right)  

phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)

x(x2)x\left(x-2\right)  

b)

(x+1).(x2)\left(x+1\right).\left(x-2\right)  

c)

1+x(x2)1+x\left(x-2\right)  

d)

(x+1).(2x)\left(x+1\right).\left(2-x\right)  

4.

x2+2x+3=0x^2+2x+3=0  

số nghiệm của phương trình trên là 

a)

vô nghiệm

b)

1

c)

2

d)

3

5.

2x2y+z(xy)2x-2y+z\left(x-y\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(xy).(z2)\left(x-y\right).\left(z-2\right)  

b)

z(xy)z\left(x-y\right)  

c)

2(xy)-2\left(x-y\right)  

d)

(2+z).(xy)\left(2+z\right).\left(x-y\right)  

6.

các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là

a)

phương pháp đặt nhân tử chungg

b)

phương pháp dùng hằng đẳng thức

c)

phương pháp nhóm hạng tử

d)

tất cả các phương pháp trên

7.

x3y.9xyx^3y.-9xy  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

xy(x9)xy\left(x-9\right)  

b)

xy(x3)(x+3)xy\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

c)

xy(x3)2xy\left(x-3\right)^2  

d)

xy(xy)2xy\left(x-y\right)^2  

8.

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

5-5  

c)

5;55;-5  

d)

0

9.

x3+2x2+2x=0x^3+2x^2+2x=0  Phương trình trên có nghiệm là

a)

x=0x=0  

b)

vô nghiệm

c)

x=0;x=1x=0;x=1  

d)

x=0;x=1x=0;x=-1  

10.

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  Giá trị của biểu thức trên tại x=1; y=1 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

12.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

13.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

14.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

15.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

16.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

17.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

18.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

19.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

20.

(A+B)(C+D)=\left(A+B\right)\left(C+D\right)=  

a)

A(B+C)+B(C+D)A\left(B+C\right)+B\left(C+D\right)  

b)

A(C+D)+B(C+D)A\left(C+D\right)+B\left(C+D\right)  

c)

A(C+D)+A(B+D)A\left(C+D\right)+A\left(B+D\right)  

21.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang?

a)

Tứ giác có 2 cạnh song song

b)

Tứ giác có 2 cạnh đối song song

c)

Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau

d)

Tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau

22.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

hai góc kề một đáy bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai cạnh bên bằng nhau

d)

hai đường chéo bằng nhau

e)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

23.

Đâu là khẳng định sai về dấu hiệu nhận biết của hình bình hành?

a)

Tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

24.

Hình bình hành là hình thang có:

a)

hai góc bằng nhau

b)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

hai cạnh đáy bằng nhau

d)

hai cạnh bên song song

25.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

e)

Hình vuông

26.

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thang vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

27.

Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

28.

Hình vuông là hình thoi có:

a)

các góc đối bằng nhau

b)

một góc vuông

c)

hai cạnh kề bằng nhau

d)

hai đường chéo bằng nhau

29.

Hình thoi là hình bình hành có:

a)

hai cạnh kề bằng nhau

b)

2 đường chéo vuông góc với nhau

c)

hai cạnh đối bằng nhau

d)

1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc

e)

2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

30.

Hình bình hành là tứ giác có 2 cạnh đối (a)  

31.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
32.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
33.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

34.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

35.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

36.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

37.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

38.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

39.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

40.

Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)  

41.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

42.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

43.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

44.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

45.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

46.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

47.

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

48.

Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17

a)

17cm

b)

6cm

c)

7cm

49.

Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là

a)

700,1100,700

b)

1100, 700,700

c)

700,700,1100

d)

Cả A,B,C đều sai

50.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là

a)

14 cm.

b)

28 cm

c)

24 cm

d)

48 cm

51.

Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi

c)

Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”

a)

bằng nhau

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường

53.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

54.

Tứ giác trên là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

55.

Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng

a)

4cm

b)

5cm

c)

8cm

d)

6 cm

56.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24cm và 10cm. Tính độ dài cạnh hình thoi.

a)

12cm

b)

13cm

c)

14cm

d)

15cm

57.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

58.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

59.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

60.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

61.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

62.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

63.

Chọn câu SAI

a)

2xyx22y2xy=xy.\frac{2xy-x^2}{2y^2-xy}=\frac{x}{y}.  

b)

3xy2z3xy3z=3z2y.\frac{3xy^2z^3}{xy^3z}=\frac{3z^2}{y}.  

c)

x+3y2x+3=y2.\frac{x+3y}{2x+3}=\frac{y}{2}.  

d)

25xy240x3y2=58x2.\frac{25xy^2}{40x^3y^2}=\frac{5}{8x^2}.  

64.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

xy.x-y.  

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).  

65.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

66.

Giá trị của biểu thức M=x2+y2(1+2xy)x2y2+1+2xM=\frac{x^2+y^2-(1+2xy)}{x^2-y^2+1+2x}  

 tại  x=99x=99  và  y=100.y=100.  

a)

M=1100.M=-\frac{1}{100}.  

b)

M=1100.M=\frac{1}{100}.  

c)

M=1200.M=-\frac{1}{200}.  

d)

M=1200.M=\frac{1}{200}.  

67.

Tìm đa thức AA  , biết: A3x+5=6x210x9x225\frac{A}{3x+5}=\frac{6x^2-10x}{9x^2-25}  


a)

x.x.  

b)

2x.2x.  

c)

2x.-2x.  

d)

3x+5.3x+5.  

68.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

69.

Quy tắc cộng trừ phân thức đại số cùng mẫu là:

a)

Lấy tử cộng trừ tử và giữ nguyên mẫu

b)

Nhân tử với tử và mẫu với mẫu

c)

Lấy phân thức đầu tiên nhân nghịch đảo với phân thức thứ 2

d)

Lấy tử cộng trừ tử và lấy mẫu cộng trừ mẫu

70.

Muốn rút gọn phân thức đại số ta:

a)

Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng

b)

Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng

c)

Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng

d)

Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng

71.

Phân thức xyab\frac{x-y}{a-b}   không bằng với phân thức nào sau đây

a)

yxba\frac{y-x}{b-a}  

b)

yxab-\frac{y-x}{a-b}  

c)

xyba-\frac{x-y}{b-a}  

d)

yxba-\frac{y-x}{b-a}  

72.

Rút gọn phân thức sau: (xy)2x2y3(yx)2x3y2\frac{\left(x-y\right)^2x^2y^3}{\left(y-x\right)^2x^3y^2}  

a)

yx\frac{y}{x}  

b)

xy\frac{x}{y}  

c)

yx-\frac{y}{x}  

d)

xy-\frac{x}{y}  

73.

Cho các phân thức sau, hãy tìm mẫu thức chung của chúng:

12x2y(x+y);136xy2(x2y2);a+b3xy(xy)\frac{1}{2x^2y\left(x+y\right)};\frac{13}{6xy^2\left(x^2-y^2\right)};\frac{a+b}{3xy\left(x-y\right)}  

a)

6xy(xy)(x+y)6xy\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

b)

6x2y2(x2y2)6x^2y^2\left(x^2-y^2\right)  

c)

6x2y(xy)(x+y)6x^2y\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

d)

6xy2(xy)(x+y)6xy^2\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

74.

Thực hiện phép tính: 2xxyyyx+yxy\frac{-2x}{x-y}-\frac{y}{y-x}+\frac{y}{x-y}  

a)

-2(x-y)

b)

2(x-y)

c)

-2

d)

2

75.

Thực hiện phép tính: yx(2xy)4xy(y2x)42xy\frac{y}{x\left(2x-y\right)}-\frac{4x}{y\left(y-2x\right)}-\frac{4}{2x-y}  

a)

-2

b)

2

c)

y2xxy\frac{y-2x}{xy}  

d)

2xyxy\frac{2x-y}{xy}  

76.

Thực hiện phép tính: 3x3xy+yy3x\frac{3x}{3x-y}+\frac{y}{y-3x}  

a)

-2

b)

2

c)

1

d)

-1

77.

Kết quả của phép tính là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}  

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}  

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}  

d)

10x25\frac{10x-2}{5}  

78.

Kết quả của phép tính?

a)

nn+1\frac{n}{n+1}  

b)

1n(n+1)\frac{1}{n\left(n+1\right)}  

c)

n+1n\frac{n+1}{n}  

d)

n1n(n+1)\frac{n-1}{n\left(n+1\right)}  

79.

Giá trị của biểu thức tại x=2 là?

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

25\frac{-2}{5}  

80.

Kết quả của phép tính là?

a)

32x321\frac{32}{x^{32}-1}  

b)

32x16+1\frac{32}{x^{16}+1}  

c)

32x16x321\frac{32x^{16}}{x^{32}-1}  

d)

32x16x161\frac{32x^{16}}{x^{16}-1}  

81.

2x+542x4\frac{2x+5}{4}-\frac{2x}{4}  Kết quả của phép tính là:

a)

4x+54\frac{4x+5}{4}  

b)

54\frac{-5}{4}  

c)

4x54\frac{4x-5}{4}  

d)

54\frac{5}{4}  

82.

Khi nào ta cần quy đồng mẫu thức?

a)

Cộng các phân thức cùng mẫu

b)

Cộng các phân thức khác mẫu

c)

Trừ các phân thức cùng mẫu

d)

Trừ các phân thức khác mẫu

e)

Nhân, chia 2 phân thức khác mẫu

83.

 

415x3y5\frac{4}{15x^3y^5} và   1112x4y2\frac{11}{12x^4y^2}  có mẫu thức chung là:

a)

3x3y23x^3y^2  

b)

15x4y515x^4y^5  

c)

12x3y212x^3y^2  

d)

60x4y560x^4y^5  

84.

  x22x(x1)2+2xx(x1)2=1...\frac{x^2-2}{x\left(x-1\right)^2}+\frac{2-x}{x\left(x-1\right)^2}=\frac{1}{...}  

(a)  

85.

x+1x2+2x3x2=Ax2\frac{x+1}{x-2}+\frac{2x-3}{x-2}=\frac{A}{x-2}  . A là ...

(a)  

86.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

87.

2x710x43x+510x4=1...\frac{2x-7}{10x-4}-\frac{3x+5}{10x-4}=\frac{1}{...}  

(a)  

88.

1x1x+1=...x(x+1)\frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}=\frac{...}{x\left(x+1\right)}  

(a)  

89.

1x5x225x1525x21\frac{1}{x-5x^2}-\frac{25x-15}{25x^2-1}  được kết quả cuối cùng là:

a)

x1+5x\frac{x}{1+5x}  

b)

15xx(1+5x)\frac{1-5x}{x\left(1+5x\right)}  

c)

15x1+5x\frac{1-5x}{1+5x}  

d)

110x+25x2x(15x)(1+5x)\frac{1-10x+25x^2}{x\left(1-5x\right)\left(1+5x\right)}  

90.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2}521x5y\frac{5}{21x^5y} là: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

91.

Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

Hình màu xanh lá

b)

Hình màu xanh da trời

c)

Hình màu tím

d)

Hình màu hồng

92.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

93.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

94.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

95.

Phân thức 1x1\frac{1}{x-1}  xác định khi

a)

x=1x=1  

b)

x1x\ne1  

96.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

97.

 

415x3y5\frac{4}{15x^3y^5} và   1112x4y2\frac{11}{12x^4y^2}  có mẫu thức chung là:

a)

3x3y23x^3y^2  

b)

15x4y515x^4y^5  

c)

12x3y212x^3y^2  

d)

60x4y560x^4y^5  

98.

2xx28x+16,x3x212x\frac{2x}{x^2-8x+16},\frac{x}{3x^2-12x}  có mẫu thức chung là:

a)

3x(x4)3x\left(x-4\right)  

b)

3x(x4)23x\left(x-4\right)^2  

c)

x4x-4  

d)

(x4)2\left(x-4\right)^2  

99.

Ma^~u thc chung ca 10x+2,52x4,163xMẫu\ thức\ chung\ của\ \frac{10}{x+2},\frac{5}{2x-4},\frac{1}{6-3x}  là ...




(a)  

100.

x+1x2+2x3x2=Ax2\frac{x+1}{x-2}+\frac{2x-3}{x-2}=\frac{A}{x-2}  . A là ...

(a)  

101.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

102.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

103.

2x710x43x+510x4=1...\frac{2x-7}{10x-4}-\frac{3x+5}{10x-4}=\frac{1}{...}  

(a)  

104.

1x1x+1=...x(x+1)\frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}=\frac{...}{x\left(x+1\right)}  

(a)  

105.

1x5x225x1525x21\frac{1}{x-5x^2}-\frac{25x-15}{25x^2-1}  được kết quả cuối cùng là:

a)

x1+5x\frac{x}{1+5x}  

b)

15xx(1+5x)\frac{1-5x}{x\left(1+5x\right)}  

c)

15x1+5x\frac{1-5x}{1+5x}  

d)

110x+25x2x(15x)(1+5x)\frac{1-10x+25x^2}{x\left(1-5x\right)\left(1+5x\right)}  

106.

Bài 1: Hãy chọn câu sai.

a)

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

b)

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

c)

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

d)

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

107.

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

a)

A. 4 góc nhọn

b)

B. 4 góc tù

c)

C. 4 góc vuông

d)

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

108.
a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

C. Đường chéo: AC, BD

d)

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

109.

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

110.

Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

a)

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

b)

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

c)

C. Hai đỉnh kề nhau: A và C

d)

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

111.

Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C

b)

B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC

c)

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

d)

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

112.

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:

a)

A. 1370

b)

B. 1360

c)

C. 360

d)

D . 1350

113.

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 1400 . Tổng góc C và D là?

a)

A. 2200

b)

B. 2000

c)

C. 1600

d)

D. 1300

114.

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

a)

A. 650

b)

B. 660

c)

C. 1300

d)

D. 1150

115.

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

a)

A. 3000

b)

B. 2700

c)

C. 1800

d)

D. 3600