wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6 (LỚP 10)

Total questions: 118

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

avoid

a)

tránh

b)

chèn vào

c)

xoá, tẩy

d)

tranh thủ

2.

insert

a)

chèn vào

b)

tránh

c)

xoá, tẩy

d)

tranh thủ

3.

erase

a)

xoá, tẩy

b)

tranh thủ

c)

chèn vào

d)

tránh

4.

enlisted

a)

tranh thủ

b)

ép buộc làm gì

c)

xoá, tẩy

d)

khuyến khích ai làm gì

5.

force to V

a)

ép buộc làm gì

b)

tranh thủ

c)

bắt ai làm gì

d)

khuyến khích ai làm gì

6.

encourage sb to V

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

bắt ai làm gì

c)

đóng góp vào

d)

ép buộc làm gì

7.

make sb V

a)

bắt ai làm gì

b)

đóng góp vào

c)

khuyến khích ai làm gì

d)

ép buộc làm gì

8.

contribute to V

a)

đóng góp vào

b)

bắt ai làm gì

c)

loại bỏ, xóa bỏ

d)

cho phép ai làm gì

9.

eliminate=remove=eradicate=abolish

a)

loại bỏ, xóa bỏ

b)

cho phép ai làm gì

c)

đóng góp vào

d)

ép buộc làm gì

encourage sb to V

khuyến khích ai làm gì

10.

allow sb to V

a)

cho phép ai làm gì

b)

tán thành, đồng ý, chấp thuận

c)

khuyến khích ai làm gì

d)

bắt ai làm gì

11.

approve of

a)

tán thành, đồng ý, chấp thuận

b)

phủ nhận

c)

từ chối

d)

tranh luận

12.

deny Ving

a)

phủ nhận

b)

loại bỏ, xóa bỏ

c)

tán thành, đồng ý, chấp thuận

d)

cho phép ai làm gì

13.

refuse to V

a)

từ chối

b)

tranh luận

c)

tương tự, giống nhau

d)

cho phép ai làm gì

14.

debate ~ discuss

a)

tranh luận

b)

tương tự, giống nhau

c)

từ chối

d)

cho phép ai làm gì

15.

equal ~ similar to

a)

tương tự, giống nhau

b)

tranh luận

c)

từ chối

d)

tán thành, đồng ý, chấp thuận

16.

the same

a)

khác nhau

b)

như nhau

c)

thành kiến

d)

sự công bằng

17.

discrimination=bias

a)

thành kiến

b)

như nhau

c)

khác nhau

d)

tương tự, giống nhau

18.

equity=fairness

a)

sự công bằng

b)

sự giống nhau

c)

giao phó

d)

khác nhau

19.

similarity

a)

sự giống nhau

b)

giao phó

c)

làm việc

d)

thành kiến

20.

assign

a)

giao phó

b)

làm việc

c)

giao tiếp

d)

giải trí

21.

work

a)

làm việc

b)

giao tiếp

c)

giải trí

d)

như nhau

22.

communicate

a)

giao tiếp

b)

giải trí

c)

giao phó

d)

làm việc

23.

entertain

a)

giải trí

b)

cố gắng, nỗ lực

c)

giao tiếp

d)

làm việc

24.

attempt=effort

a)

cố gắng, nỗ lực

b)

đính kèm

c)

đạt được

d)

yêu thích

25.

attach

a)

đính kèm

b)

đạt được

c)

yêu thích

d)

đạt tiêu chuẩn

26.

achive

a)

đạt được

b)

yêu thích

c)

giải trí

d)

cố gắng, nỗ lực

27.

favour

a)

yêu thích

b)

đạt tiêu chuẩn

c)

thỏa mãn

d)

cố gắng, nỗ lực

attach

đính kèm

28.

qualified

a)

đạt tiêu chuẩn

b)

thỏa mãn

c)

chiến đấu

d)

bỏ rơi, từ bỏ

29.

satisfied with

a)

thỏa mãn

b)

chiến đấu

c)

bỏ rơi, từ bỏ

d)

nghi ngờ

30.

fight

a)

chiến đấu

b)

bỏ rơi, từ bỏ

c)

thỏa mãn

d)

đạt tiêu chuẩn

31.

abandon ~ give up

a)

bỏ rơi, từ bỏ

b)

nghi ngờ

c)

chiến đấu

d)

đạt tiêu chuẩn

32.

suspect

a)

nghi ngờ

b)

chủ đề

c)

ngăn chặn ai làm gì

d)

thăng tiến

33.

topic

a)

chủ đề

b)

ngăn chặn ai làm gì

c)

nghi ngờ

d)

thăng tiến

34.

prevent sb from Ving

a)

ngăn chặn ai làm gì

b)

thăng tiến

c)

chủ đề

d)

nghi ngờ

35.

promote

a)

thăng tiến

b)

dũng cảm

c)

động lực

d)

khao khát

36.

courage=bravery

a)

dũng cảm

b)

động lực

c)

khao khát

d)

thăng tiến

37.

motivation

a)

động lực

b)

khao khát

c)

nhận thức

d)

thăng tiến

38.

desire

a)

khao khát

b)

động lực

c)

nhận thức

d)

dũng cảm

39.

aware of=acknowledge

a)

nhận thức

b)

phớt lờ

c)

thành công, đỗ

d)

tham gia

40.

ignore

a)

phớt lờ

b)

thành công, đỗ

c)

tham gia

d)

khao khát

41.

succeed in=pass

a)

thành công, đỗ

b)

enroll

c)

tham gia

d)

trì hoãn

42.

enroll

a)

tham gia

b)

trì hoãn

c)

lý do

d)

nguồn

43.

defer=delay

a)

trì hoãn

b)

lý do

c)

nguồn

d)

thành công, đỗ

44.

reason

a)

lý do

b)

nguồn

c)

hướng đi

d)

nạn nhân

45.

sources

a)

nguồn

b)

hướng đi

c)

nạn nhân

d)

lý do

46.

direction

a)

hướng đi

b)

nạn nhân

c)

thua, mất

d)

trì hoãn

47.

victim

a)

nạn nhân

b)

thua, mất

c)

hướng đi

d)

lý do

48.

lose

a)

thua, mất

b)

dựa dẫm vào ai, phụ thuộc

c)

hướng đi

d)

nguồn

49.

dependent=reliant

a)

dựa dẫm vào ai, phụ thuộc

b)

độc lập, không phụ thuộc

c)

nghe lời, tuân theo, tuân thủ

d)

kiệt sức

50.

independent=self-reliant

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

nghe lời, tuân theo, tuân thủ

c)

kiệt sức

d)

dựa dẫm vào ai, phụ thuộc

51.

adhere=follow=obey

a)

nghe lời, tuân theo, tuân thủ

b)

kiệt sức

c)

chia

d)

thưởng

52.

exhausted=very tired

a)

kiệt sức

b)

chia

c)

thưởng

d)

dựa dẫm vào ai, phụ thuộc

53.

split

a)

chia

b)

thưởng

c)

kiệt sức

d)

nghe lời, tuân theo, tuân thủ

54.

bonus

a)

thưởng

b)

tiền công

c)

nghe lời, tuân theo, tuân thủ

d)

độc lập, không phụ thuộc

55.

take

a)

tiền công

b)

chi phí (đi lại)

c)

sự lãng phí

d)

cạnh tranh

56.

expense

a)

chi phí (đi lại)

b)

sự lãng phí

c)

cạnh tranh

d)

thưởng

57.

waste

a)

sự lãng phí

b)

cạnh tranh

c)

được chọn

d)

sự trả tiền

58.

competitive

a)

cạnh tranh

b)

được chọn

c)

sự trả tiền

d)

có khả năng, trình độ

59.

selected

a)

được chọn

b)

sự trả tiền

c)

chi phí (đi lại)

d)

sự lãng phí

60.

pay

a)

sự trả tiền

b)

có khả năng, trình độ

c)

ứng tuyển

d)

được chọn

61.

competent

a)

có khả năng, trình độ

b)

ứng tuyển

c)

được chọn

d)

sự lãng phí

62.

apply for

a)

ứng tuyển

b)

có khả năng, trình độ

c)

sự trả tiền

d)

được chọn

63.

motivate

a)

thúc đẩy

b)

ảnh hưởng

c)

đủ khả năng về tài chính

d)

tập trung

64.

raising

a)

tăng lên

b)

tạo ra

c)

giải quyết vấn đề

d)

cho phép ai làm gì

65.

creating

a)

tạo ra

b)

giải quyết vấn đề

c)

cho phép ai làm gì

d)

khuyến khích

66.

address the problem

a)

giải quyết vấn đề

b)

cho phép ai làm gì

c)

khuyến khích

d)

tăng lên

67.

permit sb to V

a)

cho phép ai làm gì

b)

khuyến khích

c)

giải quyết vấn đề

d)

tạo ra

68.

encourage=stimulate

a)

khuyến khích

b)

cấm

c)

cho phép ai làm gì

d)

giải quyết vấn đề

69.

forbit=ban=prohibit

a)

cấm

b)

khuyến khích

c)

thêm vào

d)

đặt xuống

70.

add

a)

thêm vào

b)

đặt xuống

c)

chặt, cắt giảm

d)

giảm

71.

put down

a)

đặt xuống

b)

chặt, cắt giảm

c)

giảm

d)

truyền lại

72.

cut down

a)

chặt, cắt giảm

b)

giảm

c)

truyền lại

d)

đặt xuống

73.

go down=reduce=decrease

a)

giảm

b)

truyền lại

c)

ngân sách, quỹ

d)

đặt xuống

74.

hand down

a)

truyền lại

b)

ngân sách, quỹ

c)

tiền thù lao, học phí

d)

mở rộng

75.

budget=fund

a)

ngân sách, quỹ

b)

tiền thù lao, học phí

c)

mở rộng

d)

giới hạn

76.

fee

a)

tiền thù lao, học phí

b)

mở rộng

c)

giới hạn

d)

làm hỏng

77.

broaden=widen

a)

mở rộng

b)

giới hạn

c)

làm hỏng

d)

truyền lại

78.

restrict=limit

a)

giới hạn

b)

làm hỏng

c)

tập trung

d)

hiệu quả

79.

spoil

a)

làm hỏng

b)

tập trung

c)

hiệu quả

d)

xao nhãng

80.

concentrate on=focus on

a)

tập trung

b)

hiệu quả

c)

xao nhãng

d)

đa dạng

81.

effectively

a)

hiệu quả

b)

xao nhãng

c)

đa dạng

d)

sự mâu thuẫn

82.

distract

a)

xao nhãng

b)

đa dạng

c)

hiệu quả

d)

tập trung

83.

variety

a)

đa dạng

b)

sự mâu thuẫn

c)

không quan trọng

d)

quan trọng

84.

inconsistency

a)

sự mâu thuẫn

b)

không quan trọng

c)

quan trọng

d)

ấn tượng

85.

insignificant

a)

không quan trọng

b)

quan trọng

c)

ấn tượng

d)

đáng chú ý

86.

significant=considerable=important

a)

quan trọng

b)

ấn tượng

c)

đáng chú ý

d)

tiến bộ

87.

impressive

a)

ấn tượng

b)

đáng chú ý

c)

tiến bộ

d)

đạt được

88.

remarkable=notable

a)

đáng chú ý

b)

tiến bộ

c)

đạt được

d)

bất bình đẳng

89.

make a progress

a)

tiến bộ

b)

đạt được

c)

quan trọng

d)

ấn tượng

90.

gain=acquire=achieve=obtain

a)

đạt được

b)

bất bình đẳng

c)

sự ngang nhau

d)

quan trọng

91.

inequality

a)

bất bình đẳng

b)

sự ngang nhau

c)

trạng thái cân bằng

d)

xóa bỏ

92.

eveness

a)

sự ngang nhau

b)

bất bình đẳng

c)

đạt được

d)

tiến bộ

93.

equilibrium

a)

trạng thái cân bằng

b)

xóa bỏ

c)

tước đoạt, lấy đi

d)

được trang bị

94.

phase out=wipe out

a)

xóa bỏ

b)

tước đoạt, lấy đi

c)

được trang bị

d)

cung cấp

95.

deprive of

a)

tước đoạt, lấy đi

b)

được trang bị

c)

cung cấp

d)

lòng căm thù, sự căm ghét

96.

furnished with=equipped with

a)

được trang bị

b)

cung cấp

c)

lòng căm thù, sự căm ghét

d)

cảm giác không thiên vị

97.

provided with=supplied with

a)

cung cấp

b)

lòng căm thù, sự căm ghét

c)

cảm giác không thiên vị

d)

không khoan dung

98.

hatred

a)

lòng căm thù, sự căm ghét

b)

cảm giác không thiên vị

c)

không khoan dung

d)

giỏi về

99.

unbiased feeling

a)

cảm giác không thiên vị

b)

không khoan dung

c)

giỏi về

d)

tốt cho

100.

intolerance

a)

không khoan dung

b)

giỏi về

c)

tốt cho

d)

nỗ lực, cố gắng

101.

good at

a)

giỏi về

b)

tốt cho

c)

nỗ lực, cố gắng

d)

tiếp cận

102.

good for

a)

tốt cho

b)

nỗ lực, cố gắng

c)

tiếp cận

d)

chịu trách nhiệm đối với ai về việc gì

103.

make an effort/ attempt

a)

nỗ lực, cố gắng

b)

tiếp cận

c)

chịu trách nhiệm đối với ai về việc gì

d)

chia sẻ với ai

104.

access to

a)

tiếp cận

b)

truyền cảm hứng cho ai

c)

chia sẻ với ai

d)

giỏi chăm sóc, giải quyết ai/ giỏi sử dụng cái gì

105.

responsible to sb for Ving/sth

a)

chịu trách nhiệm đối với ai về việc gì

b)

chia sẻ với ai

c)

giỏi chăm sóc, giải quyết ai/ giỏi sử dụng cái gì

d)

truyền cảm hứng cho ai

106.

share with sb

a)

chia sẻ với ai

b)

giỏi chăm sóc, giải quyết ai/ giỏi sử dụng cái gì

c)

truyền cảm hứng cho ai

d)

ý chí

107.

good with sb/ sth

a)

giỏi chăm sóc, giải quyết ai/ giỏi sử dụng cái gì

b)

truyền cảm hứng cho ai

c)

ý chí

d)

yêu thích A hơn B

108.

inspire sb with sth

a)

truyền cảm hứng cho ai

b)

ý chí

c)

tiếp cận

d)

chịu trách nhiệm đối với ai về việc gì

109.

will

a)

ý chí

b)

nghĩ về

c)

thay vì

d)

tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)

110.

think of/ about

a)

nghĩ về

b)

yêu thích A hơn B

c)

thay vì

d)

truyền cảm hứng cho ai

111.

have a preference for A over B

a)

yêu thích A hơn B

b)

thay vì

c)

tiền lương cứng

d)

bạo lực gia đình

112.

instead of

a)

thay vì

b)

tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)

c)

tiền lương cứng

d)

bạo lực gia đình

113.

wage

a)

tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)

b)

tiền lương cứng

c)

bạo lực gia đình

d)

cho phép ai làm gì

114.

salary

a)

tiền lương cứng

b)

tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)

c)

đấu tranh cho

d)

đấu tranh chống lại

115.

domestic violence

a)

bạo lực gia đình

b)

cho phép ai làm gì

c)

đấu tranh cho

d)

thay vì

116.

enable sb to V

a)

cho phép ai làm gì

b)

đấu tranh cho

c)

đấu tranh chống lại

d)

bạo lực gia đình

117.

fight for

a)

đấu tranh cho

b)

đấu tranh chống lại

c)

thay vì

d)

nghĩ về

118.

fight against

a)

đấu tranh chống lại

b)

cho phép ai làm gì

c)

đấu tranh cho

d)

truyền cảm hứng cho ai