Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN sử

Total questions: 26

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vào năm 221 TCN, ai là người thống nhất Trung Quốc?

a)

A. Tần Thủy Hoàng.

b)

B. Lưu Bang.

c)

C. Tư Mã Viêm.

d)

D. Lý Uyên

2.

Câu 2: Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là:

a)

A. Mặc Tử.

b)

B. Hàn Phi tử.

c)

C. Khổng Tử.

d)

D. Lão Tử.

3.

Câu 3: Chế độ phong kiến Trung Quốc được bước đầu được hình thành dưới thời:

a)

A. Tần.

b)

B. Hán.

c)

C. Tấn.

d)

D. Tùy.

4.

Câu 4: Trong xã hội phong kiến, các nông dân công xã nhận ruộng đất để canh tác được gọi là:

a)

A. Nông dân lĩnh canh.

b)

B. Nông nô.

c)

C. Địa chủ.

d)

D. Quý tộc.

5.

Câu 5: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là:

a)

A. Quý tộc, quan lại - nông dân công xã.

b)

B. Địa chủ - nông dân lĩnh canh.

c)

C. Lãnh chúa - nông nô.

d)

D. Tư sản - vô sản.

6.

Câu 6: Cư dân ở quốc gia cổ đại nào dưới đây đã sáng tạo ra chữ số 0?

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Hi Lạp.

c)

C. Lưỡng Hà.

d)

D. Ấn Độ.

7.

Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ trên:

a)

A. Đất sét.

b)

B. Mai rùa.

c)

C. Thẻ tre.

d)

D. Giấy Pa-pi-rút.

8.

Câu 8: Tại sao người Ai Cập giỏi về hình học?

a)

A. Phải đo lại ruộng đất và xây dựng các công trình đền tháp.

b)

B. Phải phân chia ruộng đất cho nông dân.

c)

C. Phải xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

D. Phải xây dựng các công trình thủy lợi.

9.

Câu 9: Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thiên niên kỉ thứ II TCN.

b)

B. Thiên niên kỉ thứ III TCN.

c)

C. Thiên niên kỉ thứ IV TCN.

d)

D. Thiên niên kỉ thứ V TCN.

10.

Câu 10: Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và sử dụng là:

a)

A. Đồng đỏ.

b)

B. Đồng thau.

c)

C. Sắt.

d)

D. Nhôm.

11.

Câu 11: Việc sử dụng phổ biến công cụ kim loại, đặc biệt là công cụ bằng sắt đã tác động như thế nào đến kinh tế cuối thời nguyên thủy?

a)

A. Diện tích canh tác nông nghiệp chưa được mở rộng.

b)

B. Năng suất lao động tăng cao, tạo ra sản phẩm dư thừa.

c)

C. Năng suất lao động tăng, tạo ra sản phẩm chỉ đủ để ăn.

d)

D. Diện tích canh tác nông nghiệp được mở rộng, chất lượng sản phẩm chưa cao.

12.

Câu 12: Các quốc gia Lưỡng Hà cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thiên niên kỉ IV TCN.

b)

B. Thiên niên kỉ III TCN.

c)

C. Thế kỉ IV TCN.

d)

D. Thế kỉ III TCN.

13.

Câu 13: Chữ viết nào được sử dụng phổ biến nhất ở Ấn Độ cổ đại?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Hán.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Ka-na.

14.

Câu 14: Người nông dân nhận ruộng của địa chủ phải có nghĩa vụ gì?

a)

A. Nộp tô.

b)

B. Nộp sưu.

c)

C. Đi lao dịch.

d)

D. Phục vụ.

15.

Câu 15: Người Trung Quốc cổ đại khắc chữ trên:

a)

A. Mai rùa.

b)

B. Đất sét.

c)

C. Giấy Pa-pi-rút.

d)

D. Vách đá.

16.

Câu 16: Nhà Tần tồn tại bao nhiêu năm?

a)

A. 14 năm.

b)

B. 15 năm.

c)

C. 16 năm.

d)

D. 17 năm.

17.

Câu 17: Dưới thời Tần, các quan lại, quý tộc có nhiều ruộng đất tư trở thành:

a)

A. Địa chủ.

b)

B. Lãnh chúa.

c)

C. Vương hầu.

d)

D. Nông dân lĩnh canh.

18.

Câu 18: Đâu là tác phẩm văn học cổ nhất của Trung Quốc?

a)

A. Kinh Thi.

b)

B. Li tao.

c)

C. Cửu Ca.

d)

D. Thiên vấn.

19.

Câu 19: Ấn Độ là quê hương của tôn giáo những nào dưới đây?

a)

A. Hin-đu giáo và Phật giáo.

b)

B. Nho giáo và Phật giáo.

c)

C. Hin-đu giáo và Thiên chúa giáo.

d)

D. Nho giáo và Đạo giáo.

20.

Câu 20: Nhờ việc sử dụng phổ biến công cụ bằng kim loại, cuối thời nguyên thủy xã hội xuất hiện các giai cấp là:

a)

A. Thống trị và bị trị.

b)

B. Người giàu và người nghèo.

c)

C. Tư sản và vô sản.

d)

D. Địa chủ và nông dân.

21.

Câu 21: Trong xã hội nguyên thủy, những người đứng đầu thị tộc và các thành viên thị tộc có quan hệ như thế nào?

a)

A. Bình đẳng.

b)

B. Kính trên nhường dưới.

c)

C. Huyết thống.

d)

D. Kính trọng người giàu có.

22.

Câu 22: Cuối thời nguyên thủy, những người đứng đầu thị tộc chiếm các sản phẩm dư thừa và trở thành:

a)

A. Người nghèo.

b)

B. Người giàu.

c)

C. Bình dân.

d)

D. Thị dân.

23.

Câu 23: Cuối thời nguyên thủy, những thành viên thị tộc không có của cải nên trở thành:

a)

A. Người nghèo.

b)

B. Người giàu.

c)

C. Người cai trị.

d)

D. Thị dân.

24.

Câu 23: Cuối thời nguyên thủy, những thành viên thị tộc không có của cải nên trở thành:

a)

A. Người nghèo.

b)

B. Người giàu.

c)

C. Người cai trị.

d)

D. Thị dân.

25.

Câu 24: Đứng đầu thị tộc là:

a)

A. Tộc trưởng.

b)

B. Bộ trưởng.

c)

C. Xóm trưởng.

d)

D. Tù trưởng.

26.

Câu 25: Đứng đầu bộ lạc là:

a)

A. Tộc trưởng.

b)

B. Bộ trưởng.

c)

C. Xóm trưởng.

d)

D. Tù trưởng.