wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để biểu thức 12019x\sqrt{\frac{1}{2019-x}}   có nghĩa là:

a)

x2019x\ne2019  

b)

x2019x\ge2019  

c)

x<2019x<2019  

d)

x2019x\le2019  

2.

Tìm x biết:  x1<2\sqrt{x-1}<2   được kết quả là:

a)

x < 5                   

b)

x < 3  

c)

1x<31\le x<3  

d)

1x<51\le x<5  

3.

Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 4m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là:

a)

333\sqrt{3}  

b)

434\sqrt{3}  

c)

433\frac{4\sqrt{3}}{3}  

d)

636\sqrt{3}  

4.

Biểu thức  (53)25\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}-\sqrt{5}   có kết quả là:

a)

3+253+2\sqrt{5}  

b)

3253-2\sqrt{5}  

c)

2352-3\sqrt{5}  

d)

-3

5.

Tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) , BC = 25 cm, đường cao AH = 12 cm. Độ dài HC bằng :

a)

9

b)

5,76

c)

15

d)

16

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có  ABAC=56\frac{AB}{AC}=\frac{5}{6}  và đường cao AH = 30 cm.độ dài BH là 

a)

30

b)

12

c)

36

d)

25

7.

Rút gọn  423\sqrt{4-2\sqrt{3}}  ta được kết quả

a)

232-\sqrt{3}  

b)

32\sqrt{3}-2  

c)

131-\sqrt{3}  

d)

31\sqrt{3}-1  

8.

Giá trị của biểu thức  P=12+3+123P=\frac{1}{2+\sqrt{3}}+\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng  

a)

1

b)

4

c)

-4

d)

12\frac{1}{2}  

9.

Cho a=35;b=53a=3\sqrt{5};b=5\sqrt{3}  . Kết quả so sánh a và b là

a)

a>b

b)

a<b

c)

a=b

d)

aba\ge b  

10.

Với giá trị nào của a thì căn thức   10a\sqrt{10-a}  có nghĩa:

a)

a>10

b)

a<10

c)

a10a\ge10  

d)

a10a\le10  

11.

Biểu thức  2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với y < 0 được rút gọn là:

a)

yx2-yx^2  

b)

yx2yx^2  

c)

x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

d)

y2x4\sqrt{y^2x^4}  

12.

Giá trị của hàm số y = -2x + 7 khi x = -1 là

a)

5

b)

9

c)

4

d)

6

13.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất

a)

y=1x+3y=\frac{1}{x}+3

b)

2y=x+4\frac{2}{y}=x+4

c)

2x3y=52x-3y=5

d)

y=2(x+1)2xy=2\left(x+1\right)-2x

14.

Cho hàm số f(x)=x2+3f\left(x\right)=\frac{-x}{2}+3   . Câu nào sau đây sai?

a)

f(2)=4f\left(-2\right)=4  

b)

f(1)=52f\left(1\right)=\frac{5}{2}  

c)

f(4)=1f\left(4\right)=1  

d)

f(3)=3f\left(3\right)=3  

15.

y=(m3)x+2021y=\left(m-3\right)x+2021   là hàm số bậc nhất khi và chỉ 

a)

m0m\ne0  

b)

m3m\ne3  

c)

m=3m=3  

d)

m ϵ Rm\ \epsilon\ R  

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, biết AC = 6, CH = 4. Độ dài đường kính, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

6

b)

9

c)

10

d)

12

17.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

18.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

19.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

20.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

21.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

22.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

23.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

24.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

25.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

26.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

27.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

28.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

29.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0x<90\le x<9  

c)

0<x90<x\le9  

d)

x <  3

30.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

31.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

32.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=9Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

33.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2 = 3Tìm\ x,\ biết\ :\ x^2\ =\ 3  

a)

x=3

b)

x=3x=\sqrt{3}  

c)

x=3x=-\sqrt{3}  

d)

x= 3 vaˋ x=3x=\ \sqrt{3}\ và\ x=-\sqrt{3}  

34.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

35.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

36.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

37.

Giá trị của biểu thức  M=x+2x+1M=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  tại  x=4x=4  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

22  

38.

Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

c)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

d)

cotβ=sinα\cot\beta=\sin\alpha  

39.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

40.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

x=3x=3  

b)

x=2x=-2  

c)

x=5x=5  

d)

x=3x=3  hoặc  x=1x=-1  

41.

đồ thị của hàm số y = ax + b  ( với a \ne 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi

a)

a \ne 5

b)

a = 1

c)

a = -2 và b  0\ne0  

d)

a = 3

42.

công thức tính (đ.cao)2\left(đ.cao\right)^2  =


a)

(cạnh góc vuông) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(đường cao) . (cạnh huyền)

d)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

43.

công thức tính (c.g.v)2=\left(c.g.v\right)^2=  

a)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(hình chiếu) . (đường cao)

d)

(đường cao). (cạnh huyền)

44.

Công thức tính (c.g.v) . (c.g.v) = 

a)

(h.chiếu) . (c huyền)

b)

(đ.cao) . (h.chiếu)

c)

(đ.cao) . (c. huyền)

45.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 9x2y    vi x0; y0\sqrt{9x^2y\ }\ \ \ với\ x\ge0;\ y\ge0  

a)

3xy3x\sqrt{y}  

b)

3xy-3x\sqrt{y}  

c)

9xy9x\sqrt{y}  

d)

9xy-9x\sqrt{y}  

46.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

47.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

48.

Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

0

49.

Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình 
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

50.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

51.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

52.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

53.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

54.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

55.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

56.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

57.

Hai đường thẳng y = ax + b (a0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

aaa\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a;bba=a';b\ne b'  

d)

aa;bba\ne a';b\ne b'  

58.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

60.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

61.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

62.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

63.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

64.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

65.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

66.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

67.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

68.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.