wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN.

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp Prôtêin.

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN.

2.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

a)

Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

3.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

4.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T.

d)

Thêm một cặp G-X.

5.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp G-X.

d)

Thêm một cặp G-X.

6.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng:

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Thay cặp nuclêôtit khác loại.

d)

Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.

7.

Đột biến NST là?

a)

Sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

Sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

Sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

Những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

8.

Đặc điểm chung của các đột biến là:

a)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được.

b)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, di truyền được.

c)

Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.

d)

Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.

9.

Thường biến là:

a)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen.

b)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen.

c)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình.

d)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường.

10.

Biến đổi nào sau đây không phải của thường biến?

a)

Hồng cầu tăng khi di chuyển lên vùng cao. 

b)

Xù lông khi gặp trời lạnh.

c)

Tắc kè đổi màu theo nền môi trường.

d)

Thể bạch tạng ở cây lúa.

11.

Nguyên nhân gây ra thường biến:

a)

Do ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài. 

b)

Do các tác nhân lý, hoá có trong môi trường.

c)

Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống.

d)

Do ảnh hưởng của môi trường bên trong hoặc ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống.

12.

Trong kỹ thuật gen, các tế bào nhận được dùng phổ biến hiện nay là?

a)

Nấm men, nấm mốc.

b)

Nấm men, vi khuẩn E.coli.

c)

Nấm mốc, vi khuẩn E.coli.

d)

Xạ khuẩn.

13.

Ngành công nghệ sử dụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người được gọi là?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ gen.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Công nghệ chuyển nhân và phôi.

14.

Trong kỹ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để?

a)

Tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn.

b)

Dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

Giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cắt trên thể truyền.

d)

Nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp.

15.

Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?

a)

Cây dâu tằm tam bội (3n) có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm.

b)

Vi khuẩn E.coli tổng hợp hoocmon insulin của người.

c)

Chuột nhắt mang gen tổng hợp hoocmon sinh trưởng của chuột cống.

d)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

16.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, khi tế bào đã có chồi, có rễ thích hợp thì chuyển sang trồng trong môi trường thích ứng nhằm mục đích cho cây:

a)

Cây không bị sâu bệnh.

b)

Cây phát triển mạnh.

c)

Cây sinh trưởng nhanh.

d)

Thích ứng môi trường tự nhiên.

17.

Vật liệu nuôi cấy trong nuôi cấy mô là:

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào mô rễ.

c)

Tế bào thân.

d)

Tế bào mô phân sinh.

18.

Các cây con được sinh ra bằng công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm là:

a)

Kiểu gen khác nhau.

b)

Tính trạng giống nhau.

c)

Tính trạng sai khác nhau.

d)

Kiểu gen giống nhau.

19.

Luật hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:

a)

2 đời.

b)

3 đời.

c)

4 đời.

d)

5 đời.

20.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về bệnh Đao?

a)

Bệnh Đao là bệnh ở người có 3 NST thứ 21.

b)

Bệnh Đao là bệnh có biểu hiện: người bé lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi thè ra, ngón tay ngắn.

c)

Bệnh Đao làm cho người si đần bẩm sinh và không có con.

d)

Là bệnh ở người có 1 NST X (OX).

21.

Hạn chế các bệnh tật di truyền ở người biến pháp nào sau đây không đúng?

a)

Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trường.

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác.

c)

Nếu người chồng có anh (chị, em) mang dị tật, mà người vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con.

d)

Tham gia các hoạt động trồng cây.