wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử HK I 6

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bộ luật thành thành văn quan trọng của người Lưỡng Hà là

a)

bộ luật Ha-mu-ra-bi.

b)

bộ luật 12 bảng.

c)

bộ luật La Mã.

d)

bộ luật Ha-la-kha.

2.

Trên lĩnh vực Toán học, người Ai Cập cổ đại giỏi về hình học do

a)

sự hiểu biết vốn có của con người.

b)

phải đo đạc lại diện tích các thửa ruộng khi nước sông Nin rút.

c)

phải xây dựng Kim tự tháp.

d)

nhà vua thuê các nhà Toán học về Ai Cập.

3.

Xã hội cổ đại Ấn Độ tồn tại mấy đẳng cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Người đứng đầu nhà nước ở Lưỡng Hà cổ đại là

a)

A. Pha-ra-ông.    

 

b)

B. Thiên tử.

c)

C. En-xi.

d)

  D. Địa chủ.

5.

Người đứng đầu nhà nước ở Ai Cập cổ đại là

a)

Pha-ra-ông

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Địa chủ.

6.

Thành tựu nào sau đây Không phải của người Lưỡng Hà cổ đại?

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ hình nêm

c)

Hệ đếm 60

d)

Vườn treo Ba-bi-lon

7.

Thành tựu nào sau đây của người Lưỡng Hà cổ đại còn sử dụng đến ngày nay :

a)

Chữ tượng hình.       

b)

Hệ đếm thập phân.

c)

Hệ đếm 60.              

d)

Thuật ướp xác.

8.

Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại là ai ?

a)

Pha-ra-ông

b)

En-xi

c)

Thiên tử

d)

Địa chủ

9.

Đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Ksatrya

b)

Brahman

c)

Vaishya

d)

Sudra

10.

Chữ viết nổi tiếng của người Ai Cập là

a)

Chữ nêm

b)

Chữ tượng hình

c)

Chữ nôm

d)

Chữ quốc ngữ

11.

Công trình kiến trúc nào được coi là tiêu biểu nhất của người Lưỡng Hà?

a)

Kim Tự Tháp

b)

Tượng Nhân sư

c)

Đền Pac- tê - nông

d)

Vườn treo Ba - bi - lon

12.

Cư dân Lưỡng Hà viết chữ trên đất sét gọi là chữ....

a)

Hình học

b)

Tượng hình

c)

Hình nêm

d)

Hình thoi

13.

Cư dân Ai Cập giỏi về .... , họ biết tính diện tích tam giác, hình tròn.

a)

Số học

b)

Hình học

c)

Bảng cửu chương

d)

Tích phân

14.

Câu 3. Ấn Độ là quê hương của tôn giáo những nào dưới đây?

a)

Hin-đu giáo và Phật giáo.     

b)

B. Nho giáo và Phật giáo.

c)

C. Hin-đu giáo và Thiên chúa giáo.  

d)

D. Nho giáo và Đạo giáo

15.

Câu 4. Trong xã hội phong kiến Trung Quốc, các nông dân công xã nhận ruộng đất để canh tác được gọi là

a)

A. nông dân lĩnh canh.

b)

B. nông nô.

c)

C. địa chủ.

d)

D. quý tộc.

16.

Câu 1: Ở Ai Cập, người đứng đầu nhà nước được gọi là

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. En-xi.

c)

C. Thiên tử.

d)

D. Thiên hoàng

17.

Câu 2: Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại Phương Đông là

a)

A. thể chế dân chủ cộng hòa

b)

B. thể chế dân chủ chủ nô

c)

C. thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

d)

D. thể chế quân chủ lập hiến

18.

Câu 3: Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được

gọi là

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. En-xi.

c)

C. Thiên tử.

d)

D. Thiên hoàng.

19.

Câu 4: Người Lưỡng Hà dựa vào đâu để làm ra lịch?

a)

A. Sự chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh mình.

c)

C. Quan sát mực nước sông lên, xuống theo mùa.

d)

D. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

20.

Câu 6: Đặc điểm của nhà nước chuyên chế cổ đại là gì?

a)

A. Đứng đầu nhà nước là vua, vua nắm mọi quyền hành.

b)

B. Đứng đầu nhà nước là quý tộc, quan lại.

c)

C. Đứng đầu nhà nước là nông dân công xã, họ nuôi sống toàn xã hội.

d)

D. Nhà nước mà có quan hệ xã hội là sự bóc lột tàn bạo giữa chủ nô và nô lệ.

21.

Câu 7: Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thiên niên kỉ I TCN.

b)

B. Thiên niên kỉ II TCN.

c)

C. Thiên niên kỉ III TCN.

d)

D. Thiên niên kỉ IV TCN.

22.

Câu 9: Vì sao hình học lại phát triển ở Ai Cập cổ đại?

a)

A. Phải xây dựng các công trình thủy lợi.

b)

B. Phải phân chia ruộng đất cho nông dân.

c)

C. Phải xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

D. Phải đo lại ruộng đất, xây dựng các công trình kiến trúc.

23.

Câu 11: Chữ viết của người Ai Cập cổ đại sáng tạo nên là

a)

A. chữ tượng hình.

b)

B. chữ Phạn.

c)

C. chữ hình nêm.

d)

D. chữ La Mã.

24.

Câu 12: Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

a)

A. Xây dựng vườn treo Ba-bi-lon.

b)

B. Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.

c)

C. Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược.

d)

D. Sử dụng hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

25.

Câu 15: Năm 27 TCN, ai là người nắm mọi quyền hành ở

La Mã?

a)

A. Ốc-ta-viu-xơ.

b)

B. Pê-ri-clét.

c)

C. Hê-rô-đốt.

d)

D. Pi-ta-go.

26.

Câu 16: Ai không phải là nhà khoa học nổi tiếng ở Hi Lạp thời cổ đại?

a)

A. Ta-lét.

b)

B. Pi-ta-go.

c)

C. Ác-si-mét.

d)

D. Ô-gu-xtu-xơ.

27.

Câu 17: Đâu không phải đặc điểm của các thành bang ở

Hy Lạp cổ đại?

a)

A. Đường biến giới lãnh thổ riêng.

b)

B. Chính quyền, quân đội riêng.

c)

C. Hệ thống kinh tế đo lường, tiền tệ riêng.

d)

D. Một thần bảo hộ chung cho các nhà nước.

28.

Câu 18: Tổ chức chính trị nào có vai trò bầu và cử ra

các cơ quan nhà nước, quyết định mọi công việc ở A-ten?

a)

A. Đại hội nhân dân.

b)

B. Viện Nguyên lão.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Nghị viện.

29.

Câu 19: Đại hội nhân dân ở A-ten có vai trò gì?

a)

A. Bầu, cử ra các cơ quan, quyết định mọi công việc.

b)

C. Chỉ tồn tại về hình thức.

c)

D. Thực hiện các quyền hành pháp và lập pháp.

d)

D. Thượng viện.

30.

Câu 20: Cư dân quốc gia cổ đại nào đã sáng tạo ra dương lịch?

a)

A. Hy Lạp và La Mã.

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Ai Cập.

d)

D. Ấn Độ và Trung Quốc.

31.

Câu 21: Nền tảng kinh tế của các quốc gia Hy Lạp và La Mã cổ đại là

a)

A. mậu dịch hàng hải.

b)

B. nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

C. thủ công nghiệp hàng hóa.

d)

D. thủ công nghiệp và thương nghiệp.

32.

Câu 22: Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ thế kỉ II TCN đến thế kỉ VI.

b)

B. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.

c)

C. Từ thế kỉ V TCN đến thế kỉ V.

d)

D. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ V.

33.

Câu 24: Vì sao khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng?

a)

A. Nằm giáp Trung Quốc.

b)

B. Nằm giáp Ấn Độ.

c)

C. Tiếp giáp với khu vực châu Á gió mùa.

d)

D. Nằm trên con đường biển nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

34.

Câu 25: Theo em, nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển.

b)

B. Các nghề thủ công rèn sắt, đúc đồng giữ vị trí rất quan trọng.

c)

C. Thương mại đường biển thông qua các hải cảng.

d)

D. Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo.

35.

KINH TUYẾN GỐC CÙNG VỚI KINH TUYẾN ........ CHIA QUẢ ĐỊA CẦU RA THÀNH 2 BÁN CẦU

a)

89 ĐỘ

b)

180 ĐỘ

c)

0 ĐỘ

d)

360 ĐỘ

36.

BẢN ĐỒ CÓ VAI TRÒ .......TRONG HỌC TẬP VÀ ĐỜI SỐNG

a)

KO QUAN TRỌNG

b)

QUAN TRONG

c)

THÍCH HỢP

d)

KO CÓ J

37.

NHIỆT ĐỘ CỦA NHÂN LỎNG RẮN

a)

1000 ĐỘ

b)

2000 ĐỘ

c)

5000 ĐỘ C

d)

5000 ĐỘ

38.

Một thiên niên kỉ có …………năm.

a)

A. 100

b)

B. 1000                   

c)

C. 10                        

d)

D. 10.000

39.

Chữ tượng hình được viết đầu tiên trên

a)

A. giấy Papirus   

b)

B. thẻ tre   

c)

C. giấy tre mỏng.   

d)

D. đất sét.

40.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc nổi tiếng của quốc gia cổ đại

a)

A. Lưỡng Hà.

b)

B. Hi Lạp.     

c)

C. Ai Cập.   

d)

D. Rô-ma

41.

Phép đếm từ 1 đến 10 là phát minh của quốc gia cổ đại

a)

A. Rô ma.   

b)

B. Hy Lạp.    

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ai Cập.   

42.

Tìm ra số 0 là phát minh của quốc gia cổ đại nào?

a)

A. Trung Quốc        

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Hy Lạp.

d)

D. Ấn Độ

43.

Chế độ đẳng cấp Vác-na là

a)

A. sự phân biệt về tôn giáo.           

b)

B. sự phân biệt về chủng tộc và màu da.

c)

C. sự phân biệt về trình độ học vấn.

d)

D. sự phân biệt giàu-nghèo.

44.

Trái đất có hình dạng

a)

A. hình tròn             

b)

B. hình vuông          

c)

C. hình elíp   

d)

D. hình cầu

45.

Thông thường trên bản đồ, để thể hiện ranh giới giữa các quốc gia, người ta dùng loại kí hiệu là

a)

A. kí hiệu đường.

b)

B. kí hiệu điểm.

c)

C. kí hiệu diện tích

d)

D. kí hiệu hình học.

46.

Khoảng cách (theo đường chim bay) giữa thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội ngoài thực tế là 1160 km. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1: 7.000.000 khoảng cách giữa hai thành phố trên dài bao nhiêu xăng ti mét. Trình bày cách tính

(a)  

47.

Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu hiện vật  

b)

B. Tư liệu chữ viết.

c)

C. Tư liệu truyền miệng.                

d)

D. Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật.