wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối HKI – Lịch sử 6 (Phần trắc nghiệm)

Total questions: 43

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Ti-grơ

b)

Sông Ấn

c)

Sông Nin

d)

Sông Hằng

2.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của Hi Lạp cổ đại?

a)

Có các đồng bằng màu mỡ, rộng lớn

b)

Địa hình bị chia cắt bởi núi, biển…

c)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

d)

Đất đai cằn cỗi ít và không màu mỡ

3.

Người Lưỡng Hà cổ đại viết chữ lên vật liệu nào dưới đây?

a)

Những tấm đất sét còn ướt

b)

Mai rùa, xương thú

c)

Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút

d)

Chuông đồng, đinh đồng

4.

Người Trung Quốc cổ đại đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực dòng sông nào dưới đây?

a)

Hoàng Hà

b)

Sông Hằng

c)

Sông Ấn

d)

Sông Nin

5.

Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

b)

Địa hình bằng phẳng, ít bị chia cắt

c)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ

6.

Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dựa trên sự phân biệt về

a)

giới tính

b)

tôn giáo

c)

chủng tộc và màu da

d)

địa bàn cư trú

7.

Nội dung nào không đúng khi mô tả về các thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt

b)

Đứng đầu mỗi thành bang là một hoàng đế

c)

Mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm

8.

Nơi khởi phát của nền văn minh La Mã cổ đại là

a)

bán đảo Nam Âu

b)

bán đảo Ban-căng

c)

bán đảo I-ta-li-a

d)

bán đảo Đông Dương

9.

Những thành thị đầu tiên của người Dra-vi-da tại lưu vực sông Ấn được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Khoảng năm 2000 TCN

b)

Khoảng năm 2500 TCN

c)

Khoảng năm 1500 TCN

10.

Ở Trung Quốc, chế độ phong kiến được xác lập dưới thời kì cai trị của triều đại nào?

a)

Hán

b)

Tùy

c)

Tần

d)

Tấn

11.

Người Ai Cập cổ đại viết chữ tượng hình lên vật liệu nào dưới đây?

a)

Mai rùa, xương thú

b)

Những tấm đất sét còn ướt

c)

Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút

12.

Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Vai-si-a bao gồm những lực lượng xã hội nào?

a)

Nông dân, thợ thủ công, thương nhân

b)

Tăng lữ - quý tộc

c)

Nô lệ

d)

Vương công – vũ sĩ

13.

Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là

a)

Pha-ra-ông

b)

Thiên tử

c)

En-xi

d)

Hoàng đế

14.

Thương cảng nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Cảng Đại Chiêm

b)

Cảng Pa-lem-bang

c)

Cảng Óc Eo

d)

Cảng Pi-rê

15.

Ấn Độ là quê hương của 2 tôn giáo nào dưới đây?

a)

Phật giáo và Thiên Chúa giáo

b)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

c)

Hồi giáo và Ấn Độ giáo

16.

Tần Thủy Hoàng thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào thời gian nào?

a)

222 TCN

b)

221 TCN

c)

220 TCN

17.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là

a)

En-xi

b)

Pha-ra-ông

c)

Hoàng đế

d)

Thiên tử

18.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Năm 3200 TCN

b)

Năm 2800 TCN

c)

Năm 2500 TCN

19.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp trồng các cây gia vị như: hồ tiêu, gừng…

b)

Khai thác lâm sản

c)

Buôn bán qua đường biển

20.

Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân

a)

Lưỡng Hà cổ đại.

b)

Ấn Độ cổ đại.

c)

Ai Cập cổ đại.

d)

Trung Quốc cổ đại.

21.

Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là

a)

sông Ấn và Hằng.

b)

Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

sông Ơ-phrát và T-grơ.

22.

Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại

a)

Đấu trường Cô-lô-dê.

b)

Đền Pác-tê-nông.

c)

Kim tự tháp Kê-ốp.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

23.

Người đặt nền móng cho nền sử học ở Trung Quốc

a)

Phạm Diệp.

b)

Tư Mã Thiên.

c)

Hàn Phi Tử.

d)

Ban Cố.

24.

Vào thế kỉ III TCN, nhà nước Lưỡng Hà cổ đại

a)

được hình thành.

b)

bị La Mã xâm lược và thống trị.

c)

được thống nhất lãnh thổ.

d)

bị Ba Tư xâm lược.

25.

Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào cao quý nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Ksa-tri-a.

b)

Vai-si-a.

c)

Bra-man.

d)

Su-dra.

26.

Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Ksa-tri-a bao gồm những lực lượng xã hội nào?

a)

Nông dân, thợ thủ công, thương nhân.

b)

Tăng lữ - quý tộc.

c)

Nô lệ.

d)

Vương công - vũ sĩ.

27.

Ấn Độ là một bán đảo nằm ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Tây Á.

c)

Bắc Á.

d)

Nam Á.

28.

Ai Cập cổ đại nằm ở vùng Đông Bắc của châu lục nào?

a)

Châu Mĩ.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Âu.

29.

Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Su-dra.

b)

Vai-si-a.

c)

Ksa-tri-a.

d)

Bra-man.

30.

A-ten, những ai có quyền tham gia Đại hội nhân dân?

a)

Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

b)

Công dân nữ từ 21 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân từ 18 tuổi trở lên.

31.

Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa hai con sông nào dưới đây?

a)

Hoàng Hà và Trường Giang.

b)

Sông Ơ-phrát và T-grơ.

c)

Sông Ấn và Hằng.

d)

Sông Hồng và Đà.

32.

Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng còn có giá trị đến ngày nay, như

a)

kĩ thuật làm giấy.

b)

cách làm thủy lợi.

c)

hệ chữ cái la-tinh.

d)

hệ thống 10 chữ số.

33.

Vị vua nào đã thống nhất các công xã, lập nên nhà nước Ai Cập cổ đại?

a)

Mé-nét.

b)

Pê-ri-clét.

c)

Óc-ta-vi-út.

34.

Đến giữa thế kỉ I TCN, nhà nước Ai Cập cổ đại

a)

được thống nhất lãnh thổ.

b)

bị Ba Tư xâm lược.

c)

bị La Mã xâm lược và thống trị.

35.

Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là

a)

Pha-ra-ông.

b)

Hoàng đế.

c)

tể tướng.

d)

chấp chính quan.

36.

Cơ quan nào ở thành bang A-ten có quyền thảo luận và biểu quyết những vấn đề hệ trọng của đất nước?

a)

Tòa án 6000 thẩm phán.

b)

Đại hội nhân dân.

c)

Hội đồng 10 tướng lĩnh.

d)

Hội đồng 500 người.

37.

Giữa thiên niên kỉ II TCN, tộc người nào đã xâm nhập vào miền Bắc Ấn Độ?

a)

Người Đra-vi-đa.

b)

Người A-ri-a.

c)

Người Xu-me.

38.

Từ thế kỉ XXI – III TCN, lịch sử Trung Quốc trải qua các triều đại nào?

a)

Hạ, Thương, Chu.

b)

Tần, Hán, Tấn.

c)

Tùy, Đường, Tống.

39.

Hai dòng sông nào gắn liền với nền văn minh Trung Quốc cổ đại?

a)

Sông Hồng và sông Đà.

b)

Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

Sông Ấn và sông Hằng.

40.

1. Là bán đảo ở ​ (a)   , có ba mặt giáp biển, nằm trên trục đường biển từ Tây sang Đông. Phía bắc được bao bọc bởi dãy ​ ​ (b)   .
2. Có đồng bằng​ (c)   lớn vào loại bậc nhất thế giới, màu mỡ, phù sa.
3. Miền Trung và và miền Nam là cao nguyên ​ (d)   với núi đá hiểm trở, đất đai khô cằn.
4. Lưu vực sông Ấn khí hậu ​ (e)   . Lưu vực sông Hằng có gió mùa nêngió mùa nên lượng mưa nhiều.

Choose from the below words
Nam Á
Hi-ma-lay-a
sông Ấn, sông Hằng
Đê-can
khô nóng, ít mưa
41.

Ghép các ví dụ sau với các thành tựu văn minh tiêu biểu của người Trung Quốc cổ đại đến thế kỉ VII.

a)

Chữ giáp cốt văn

1.

Chữ viết

b)

Khổng Tử (Nho giáo) và Lão Tử (đạo giáo)

2.

Tư tưởng

c)

Thiết bị đo động đất, làm giấy, thuốc nổ, la bàn, in ấn

3.

Khoa học kĩ thuật

d)

Tập thơ "Kinh Thi"

4.

Văn học

e)

Các công trình Vạn Lý Trường Thành và lăng Ly Sơn

5.

Kiến trúc

42.

Sắp xếp các ý sau về thành câu hoàn chỉnh về đặc điểm tự nhiên của Hy lạp cổ đại

a)

Hy Lạp cổ đại nằm ở châu Âu, phía Nam bán đảo Ban-căng.

b)

Có địa hình là đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai canh tác ít

c)

đường bờ biển dài, gồ ghề, có nhiều vũng, vịnh.

d)

nhiều khoáng sản: đồng, vàng, bạc…

e)

Tạo điều kiện phát triển của thủ công nghiệpthương nghiệp.

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Những ý đúng về đặc điểm tự nhiên của La Mã cổ đại

a)

Hình thành trên bán đảo I-ta-li-a (ở Nam Âu)

b)

Đồng bằng màu mỡ

c)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh khoáng sản...

d)

Phát triển nông nghiệp, thương nghiệp luyện kim.

e)

Đồng bằng nhỏ hẹp, không màu mỡ.