Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử Hk1 lớp 6

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hai dòng sông nào gắn liền với nền văn minh Trung Quốc cổ đại?

a)

Hoàng Hà và Trường Giang.

b)

Sông Ấn và sông Hằng.

c)

Sông Ơ- phrát và sông Ti-grơ.

d)

Sông Hồng và sông Đà.

2.

Người Trung Quốc cổ đại đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hằng

d)

Hoàng Hà

3.

Từ thế kỉ XXI – III TCN, lịch sử Trung Quốc trải qua các triều đại nào?

A. Hạ, Thương, Chu.

B. Tống, Nguyên, Minh.

C. Tùy, Đường, Tống.

D. Tần, Hán, Tấn.

a)

Hạ, Thương, Chu.

b)

Tống, Nguyên, Minh.

c)

Tùy, Đường, Tống

d)

Tần, Hán, Tấn.

4.

Tần Thủy Hoàng thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào thời gian nào?

a)

220 TCN.

b)

221 TCN.

c)

222 TCN.

d)

223TCN.

5.

Ở Trung Quốc, chế độ phong kiến được xác lập dưới thời kì cai trị của triều đại nào?

a)

Tần.

b)

Hán

c)

Tấn

d)

Tùy

6.

 

Câu 6. Người đặt nền móng cho nền sử học ở Trung Quốc là

a)

Tư Mã Thiên.

b)

Phạm Diệp.

c)

Ban Cố.

d)

Hàn Phi Tử.  

7.

Tần Thuỷ Hoàng đã thống nhất lãnh thổ Trung Quốc (năm 221 TCN) thông qua con đường nào?

a)

Đồng hóa văn hóa.

b)

Chiến tranh.

c)

Ngoại giao. 

d)

Luật pháp.

8.

Từ thời nhà Thương, người Trung Quốc đã khắc chữ lên

a)

những tấm đất sét còn ướt.

b)

giấy làm từ vỏ cây Pa-pi-rút.

c)

mai rùa, xương thú.

d)

giấy làm từ bột gỗ.

9.

. Loại chữ viết được khắc trên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được gọi là gì?

a)

Thạch cổ văn.

b)

Giáp cốt văn.

c)

Trúc thư.

d)

Kim văn.

10.

Tập thơ nào cổ nhất ở Trung Quốc, gồm những sáng tác dân gian, được Khổng Tử sưu tập và chỉnh lí?

a)

Kinh Thi

b)

Sở Từ

c)

Thiên vấn

d)

Ly tao

11.

Ai là người đặt nển móng cho sự hình thành Nho giáo?

a)

Mạnh Tử.

b)

Minh Tử.

c)

Hàn Phi Tử.

d)

Khổng Tử.

12.

Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là

a)

Vạn lí trường thành.

b)

đền Pác-tê-nông.

c)

đại bảo tháp San-chi.

d)

vườn treo Ba-bi-lon

13.

Công trình kiến trúc nào dưới đây của nhân dân Trung Quốc đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Vạn lí trường thành.

b)

Đền Pác-tê-nông.

c)

Đại bảo tháp San-chi.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

14.

Công trình kiến trúc nào dưới đây của nhân dân Trung Quốc đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Đại bảo tháp San-chi.

b)

Vườn treo Ba-bi-lon.

c)

Đền Pác-tê-nông.

d)

Lăng Ly Sơn.

15.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của văn minh Trung Quốc?

a)

La Bàn.

b)

Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

c)

Dụng cụ đô động đất (địa động nghi).

d)

Kĩ thuật làm giấy.

16.

. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của Hi Lạp cổ đại?

a)

Địa hình bị chia cắt bởi núi, biển…

b)

Đất đai canh tác ít và không màu mỡ.

c)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

d)

Có các đồng bằng màu mỡ, rộng lớn.

17.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho việc canh tác loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Nho, ô liu.

b)

Lúa nước.

c)

Hồ tiêu.

d)

Bạch dương.

18.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Buôn bán qua đường biển.

d)

nông nghiệp trồng các cây gia vị như: hồ tiêu, gừng…

19.

Thương cảng nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Cảng Óc Eo.

b)

Cảng Pa-lem-bang.

c)

Cảng Đại Chiêm.

d)

Cảng Pi-rê.

20.

Nơi khởi phát của nần văn minh La Mã cổ đại là

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

bán đảo Nam Âu.

c)

bán đảo Ban-căng.

d)

bán đảo I-ta-li-a.

21.

Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.

b)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

c)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình bẳng phẳng, ít bị chia cắt.

22.

Nội dung nào không đúng khi mô tả về các thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm.

b)

Xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt.

c)

Thành thị có phố xá, lâu đài, bến cảng…

d)

Đứng đầu mỗi thành bang là một hoàng đế.

23.

Cơ quan nào ở thành bang A-ten có quyền thảo luận và biểu quyết những vấn đề hệ trọng của đất nước?

a)

Hội đồng 500 người.

b)

Đại hội nhân dân.

c)

Tòa án 6000 thẩm phán.

d)

Hội đồng 10 tướng lĩnh.

24.

Ở A-ten, những ai có quyền tham gia Đại hội nhân dân?

a)

Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

b)

Công dân nữ từ 21 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân từ 18 tuổi trở lên.

d)

Mọi công dân (không phân biệt tuổi tác).

25.

Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là

a)

Hoàng đế.

b)

chấp chính quan.

c)

tể tướng.

d)

Pha-ra-ông.

26.

Nội dung nào dưới đây là thành tựu văn hóa của cư dân Hi Lạp cổ đại?

a)

Hệ chữ cái La-tinh.

b)

Tượng thần Vệ nữ Mi-lô.

c)

Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở.

d)

Kim tự tháp Kê-ốp.

27.

Nội dung nào dưới đây là thành tựu văn hóa của cư dân La Mã cổ đại?

a)

Hệ chữ cái La-tinh.

b)

Kim tự tháp Kê-ốp.

c)

Tượng thần Vệ nữ Mi-lô.

d)

Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở.

28.

Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Hi Lạp cổ đại là

a)

sử thi Đăm-săn

b)

vở kịch Sơ-kun-tơ-la.

c)

Sử thi I-li-át.

d)

sử thi Ra-ma-ya-na.

29.

Ai là tác giả của hai bộ sử thi nổi tiếng: I-li-át và Ô-đi-xê?

a)

Pi-ta-go.

b)

Ta-lét.

c)

Hô-me.

d)

Ác-si-mét.

30.

Định luật khoa học nào của cư dân Hi Lạp cổ đại vẫn được giảng dạy trong chương trình giáo dục hiện nay?

a)

Định lí Pi-ta-go.

b)

Định luật Niu-tơn.

c)

Định luật bảo toàn năng lượng.

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

31.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm. 

b)

Các mùa ở bán cầu bắc và nam ngược nhau.

c)

Hiện tượng mùa trong năm.

d)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa.

32.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

a)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

b)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.    

c)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông. 

d)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

33.

Theo em, Việt Nam nằm trên mảng kiến tạo nào của vỏ Trái Đất?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Phi. 

c)

Thái Bình Dương.    

d)

Âu – Á.

34.

Tù trong ra ngoài lớp vỏ trái đất được cấu tạo lần lượt

a)

manti, vỏ Trái đất, nhân

b)

Nhân,

c)

nhân, manti, vỏ Trái đất

d)

vỏ trái đất, nhân, manti

35.

địa hình nào sau đây phù hợp với trồng cây lương thực

a)

đồng bằng

b)

núi

c)

đồi

d)

cao nguyên

36.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình ngoại lực?

a)

Xói mòn.  

b)

Xâm thực.   

c)

Nâng lên hạ xuống.

d)

Phong hóa.

37.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khí áp?

a)

Vũ kế.   

b)

Nhiệt - ẩm kế.

c)

Nhiệt kế. 

d)

Khí áp kế.

38.

Nguyên nhân nào sinh ra gió?

a)

Sự hoạt động của hoàn lưu khí quyển.

b)

Sự tác động của con người.

c)

Sức hút của trọng lực Trái Đất.

d)

Sự phân bố xen kẽ các đai áp.