wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI NHANH AI ĐÚNG

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhận định sau Đúng hay Sai?

Mục đích của đánh giá học sinh tiểu học là nhằm tập hợp các minh chứng về năng lực của học sinh.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

Câu 2: Hãy lựa chọn thông tin chính xác để điền vào chỗ trống trong nhận định sau:

Một đặc điểm quan trọng của đánh giá là đó đều là các hoạt động giáo dục ………………….

a)

A. Có sức ép đối với học sinh

b)

B. Có nghi thức chặt chẽ

c)

C. Có kế hoạch từ trước

3.

Câu 3: Nhận định sau Đúng hay Sai?

Học sinh sẽ thể hiện năng lực tốt hơn nếu không được thông báo trước là mình đang được đánh giá.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Câu 4: Những yếu tố nào sau đây không thể thiếu đối với một bài tập đánh giá?

a)

A. Nội dung đánh giá

b)

B. Hướng dẫn trả lời/ làm bài

c)

C. Mục đích đánh giá

d)

D. Phản hồi của giáo viên

5.

Câu 5: Nhận định sau Đúng hay Sai?

‘Giáo viên thường quyết định các minh chứng được chấp nhận để biểu hiện năng lực cần đạt của học sinh sau khi hoàn thành hoạt động giảng dạy.’

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Câu 6: Nhận định sau Đúng hay Sai?

‘Bản chất của sự khác nhau giữa đánh giá quá trình và đánh giá tổng kết là việc kết quả đánh giá có tác động tới việc giảng dạy hay không.’

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Câu 7: Nhận định sau Đúng hay Sai?

‘Bài kiểm tra định kỳ giữa học kỳ thường vừa là đánh giá tổng kết, vừa là đánh giá quá trình.’

a)

B. Sai

b)

A. Đúng

8.

Câu 8: Những nhận định nào sau đây thể hiện đúng vai trò của bản đặc tính kỹ thuật của các hoạt động đánh giá theo quan điểm phát triển năng lực, phẩm chất của Chương trình GDPT 2018?

a)

A. Chỉ dẫn cho học sinh chuẩn bị cho hoạt động đánh giá sắp tới.

b)

B. Giúp xây dựng được nhiều bài tập/ nhiệm vụ đánh giá giá cân bằng nhau

c)

C. Cung cấp chỉ dẫn cho giáo viên thực hiện hoạt động đánh giá

9.

Câu 9: Đánh giá kết quả học tập và đánh giá để cải tiến học tập khác nhau cơ bản về khía cạnh nào?

a)

A. Tiêu chí đánh giá

b)

B. Nghi thức đánh giá

c)

C. Mục đích đánh giá

d)

D. Phương pháp đánh giá

10.

Câu 10: Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG chính xác về Đánh giá là hoạt động học tập?

a)

A. Giáo viên có thể không cung cấp nhận xét, phản hồi cho HS về kết quả đánh giá.

b)

B. Hoạt động đánh giá này nằm trong chủ định của giáo viên và có kế hoạch từ trước

c)

C. Mục đích đánh giá không nhằm thu thập thông tin về mức độ năng lực của học sinh

d)

D. HS tham gia đính giá vừa đưa phản hồi về kết quả thể hiện năng lực qua bài làm.

11.

Câu 11: Cuối chủ đề về bản thân và gia đình, giáo viên yêu cầu học sinh làm bài văn miêu tả một ngày bình thường của các em và gia đình trong 1 tiết học. Sau đó, giáo viên chiếu trên màn hình một bài văn mẫu và danh sách các tiêu chí của bài văn tốt. Giáo viên cho các em làm việc theo cặp để nhận xét về bài văn của mình và của bạn.

Lựa chọn nào dưới đây mô tả đúng nhất về hoạt động kể trên:

a)

A. Đánh giá theo nghi thức

b)

B. Đánh giá là hoạt động học tập

c)

C. Đánh giá tổng kết

d)

D. Đánh giá kết quả học tập

12.

Câu 12: Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

‘Ưu điểm lớn nhất của đánh giá không theo nghi thức so với đánh giá theo nghi thức là học sinh có thể __________________ .’

a)

A. Cung cấp thông tin cho giáo viên về tiến bộ năng lực của mình.

b)

B. Làm bài theo chỉ dẫn riêng của giáo viên khi thực hiện hoạt động

c)

C. Tự quyết định có tham gia hoạt động đánh giá hay không

d)

D. Không cảm thấy căng thẳng vì sức ép bị kiểm tra, đánh giá

13.

Câu 13: Trong mục tiêu đánh giá dưới đây của một bài kiểm tra môn âm nhạc, phần gạch chân là cấu phần nào?

‘Học sinh đọc được đúng cao độ của nốt pha khi đọc hai nốt cơ bản liên tiếp.’

a)

A. Nội dung đánh giá mục tiêu

b)

B. Điều kiện thể hiện năng lực

c)

C. Mức độ thể hiện năng lực

14.

Câu 14: Lựa chọn nào KHÔNG phải là đặc điểm phổ biến của mục tiêu đánh giá cho các hoạt động đánh giá thường xuyên nhằm phát triển năng lực, phẩm chất của học sinh trong Chương trình GDPT 2018?

a)

A. Có số lượng giới hạn dựa trên thời lượng của hoạt động đánh giá

b)

B. Là cấu phần của các năng lực, phẩm chất chung của Chương trình GDPT

c)

C. Đánh giá sự nhận biết của học sinh về nội dung bài học

d)

D. Dựa trên các lý thuyết dạy học môn học đặc thù

15.

Câu 15: Lựa chọn nào dưới đây là mục tiêu đánh giá của một bài tập kiểm tra tốt hơn?

a)

A. Học sinh gọi được tên các loài động vật khi nhìn hình ảnh.

b)

B. Học sinh biết tên các loài động vật.

16.

Câu 16: Hãy lựa chọn thông tin đúng để hoàn thành nhận định dưới đây:

‘Một thách thức đối với giáo viên khi sử dụng phương pháp quan sát để đánh giá là__________.’

a)

A. Giáo viên không thấy được biểu hiện năng lực của học sinh

b)

B. Học sinh không thực hiện các nhiệm vụ theo kết quả mong đợi

c)

C. Gáo viên phải xây dựng các tiêu chí đánh giá có chất lượng

17.

Câu 17: Những hoạt động quan sát nào dưới đây có thể là hoạt động đánh giá?

a. Giáo viên quan sát học sinh

b. Học sinh quan sát học sinh khác

c. Học sinh tự đánh giá sau hoạt động với nhóm

a)

A. b & c

b)

B. a, b & c

c)

C. a & b

d)

D. a & c

18.

Câu 18: Hãy lựa chọn thông tin đúng để hoàn thành nhận định dưới đây:

‘Một ưu điểm của phương pháp vấn đáp so với phương pháp quan sát là_________.’

a)

A. Giáo viên có thể điều chỉnh hoạt động để đạt mục tiêu hiệu quả hơn

b)

B. Giáo viên có thể tập trung vào một học sinh để thu thập thông tin

c)

C. Giáo viên đánh giá được đúng năng lực của học sinh hơn

19.

Câu 19: Từ ‘khách quan’ trong tên gọi thường dùng cho dạng bài tập câu hỏi trắc nghiệm khách quan có hàm ý về khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Cách chấm điểm

b)

B. Cách thông báo kết quả

c)

C. Mục tiêu đánh giá

d)

D. Đối tượng đánh giá

20.

Câu 20: Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG phải là bài tập trắc nghiệm khách quan?

a)

A. Học sinh mô tả giải pháp cho vấn đề được hỏi theo quan điểm của mình.

b)

B. Học sinh chọn dữ liệu được cung cấp sẵn để hoàn thành nhận định trong câu hỏi.

c)

C. Học sinh ghép đôi thông tin có liên quan từ hai tập hợp được cung cấp.

d)

D. Học sinh lựa chọn 1 câu trả lời đúng từ nhiều lựa chọn được mô tả trong câu hỏi.

21.

Câu 21: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về phương pháp vấn đáp?

a)

A. Trong phương pháp này cả giáo viên và học sinh đều có quyền đặt và trả lời câu hỏi.

b)

B. Phương pháp này giúp bồi đắp tư duy làm việc độc lập và khả năng diễn đạt bằng lời của học sinh.

c)

C. Đây là phương pháp giáo viên trao đổi với một học sinh để lấy thông tin cụ thể về học sinh đó.

22.

Câu 22: Một bài kiểm tra cuối học kỳ môn Toán bao gồm một số câu hỏi có nội dung đánh giá được giáo viên giới thiệu với học sinh ở lớp học phụ đạo cho một nhóm học sinh trong lớp, nhưng không được giới thiệu ở lớp học chính khoá. Bài kiểm tra đó đã vi phạm nguyên tắc đảm bảo chất lượng nào sau đây?

a)

A. Tính công bằng

b)

B. Tính chân thực

c)

C. Tính chuẩn xác

d)

D. Tính tin cậy

23.

Câu 23: Điểm đánh giá của học sinh KHÔNG NÊN thể hiện khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Học sinh thay đổi như thế nào so với lần đánh giá trước

b)

B. Kế hoạch dạy và học trong thời gian tiếp sau

c)

C. Năng lực của học sinh so với các bạn khác trong lớp

d)

D. Giáo viên mong đợi học sinh làm gì cho mình

24.

Câu 24: Yếu tố nào không thể thiếu khi giáo viên chấm điểm?

a)

A. Điểm bằng số

b)

B. Điểm bằng chữ

c)

C. Hệ giá trị

25.

Câu 25: Câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn dưới đây có lỗi gì?

‘Hãy đánh dấu (X) bên cạnh đáp án đúng của phép tính dưới dây: 27 – 19

a. Lớn hơn 10

b. Nhỏ hơn 10

c. Nhỏ hơn 20

a)

A. Có nhiều hơn 1 đáp án đúng

b)

B. Thiếu chỉ dẫn làm bài

c)

C. Thiếu dữ liệu đầu vào