wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I K5

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cửa sổ làm việc Computer gồm:

a)

Ngăn trái, ngăn phải, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

b)

Ngăn trái, Tên cửa sổ, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

c)

Ngăn trái, ngăn phải, tên cửa sổ, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

d)

Ngăn trái, ngăn phải, tên cửa sổ.

2.

Để khởi động chương trình quản lý tệp và thư mục, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
3.

Cách hiển thị các biểu tượng trong ngăn phải của màn hình Computer gồm:

a)

Cỡ nhỏ, cỡ lớn, cỡ rất lớn.

b)

Cỡ lớn, cỡ trung bình.

c)

Cỡ rất lớn, kiểu chi tiết.

d)

Cỡ trung bình, kiểu chi tiết, kiểu danh sách.

e)

Cả A và D

4.

Để mở thư mục ta thực hiện theo các cách sau:

a)

Nháy chuột lên thư mục cần mở.

b)

Nháy đúp chuột lên thư mục cần mở.

c)

Nháy phải chuột lên thư mục cần mở sau đó nhấn chuột trái chọn Open.

d)

Nháy chuột trái lên thư mục sau đó chọn Open.

5.

Để xóa được thư mục ta thực hiện theo các cách:

a)

Nháy chuột phải vào thư mục -> nháy chuột chọn Delete.

b)

Nháy đúp chuột trái lên thư mục -> nháy chuột chọn Delete.

c)

Nháy đúp chuột lên thư mục cần xóa.

d)

Nháy chuột lên thư mục -> Ấn Delete trên bàn phím.

6.

Các bước để sao chép thư mục:

a)

Nháy chuột phải vào thư mục cần sao chép -> Nháy chuột chọn Copy -> Di chuyển đến vị trí mới -> nháy chuột phải chọn Paste.

b)

Nháy chuột chọn Copy -> Di chuyển đến vị trí mới -> nháy chuột phải chọn Paste.

c)

Nháy chuột phải vào thư mục cần sao chép -> Nháy chuột chọn Copy -> Di chuyển đến vị trí mới.

d)

Nháy chuột phải vào thư mục cần sao chép -> Di chuyển đến vị trí mới -> nháy chuột phải chọn Paste..

7.

Ngăn trái của cửa sổ giúp em:

a)

Quan sát các thư mục thuận tiện và dễ dàng hơn.

b)

Quản lý các thư mục thuận tiện và dễ dàng hơn.

c)

Cả A và B

d)

Không có câu trả lời đúng.

8.

Nháy vào thư mục bên ngăn trái thì thư mục con, tệp của thư mục đó sẽ hiển thị:

a)

Bên ngăn trái.

b)

Bên ngăn phải.

9.

Phối hợp sử dụng hai ngăn cửa sổ giúp em:

a)

Thực hiện các thao tác với thư mục dễ dàng hơn.

b)

Soạn thảo văn bản dễ dàng hơn.

c)

Thiết kế bài trình chiếu dễ dàng hơn.

10.

Đâu là cấu trúc của địa chỉ thư điện tử?

a)

<tên người dùng>*<tên nhà cung cấp dịch vụ>

b)

<tên người dùng>@<tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<tên người dùng>&<tên nhà cung cấp dịch vụ>

11.

Để gửi được thư điện tử cho người nhận, em cần biết thông tin nào cửa người nhận?

a)

Mật khẩu thư điện tử

b)

Địa chỉ thư điện tử

c)

Địa chỉ nhà riêng

d)

Tất cả các thông tin trên

12.

Hãy chọn vào phát biểu đúng:

a)

Thư điện tử không cho phép gửi kèm tệp

b)

Mỗi thư điện tử chỉ có thể đính kèm một tệp

c)

Khi gửi thư điện tử có thể đính kèm nhiều tệp

13.

Hãy chọn vào phát biểu đúng:

a)

Khi ta soạn thư và bấm gửi, người nhận sẽ nhận được thư chỉ trong vài giây

b)

Khi ta gửi thư điện tử phải mất một ngày người nhận mới nhận được thư

c)

Thư điện tử không thể gửi được hình ảnh

14.

Hãy chọn địa chỉ thư điện tử hợp lệ:

a)

Hai*nam.2006@gmail.com

b)

Hainam@*gmail.com

c)

Hainam2006@gmail.com

d)

Hai.nam_$_2006@gmail.com

15.

Muốn xem thư được gửi đến, em nháy chuột chọn?

a)

Thư nháp

b)

Hộp thư đến

c)

Thư đã gửi

d)

Thư gắn dấu sao

16.

Để gửi và nhận thư điện tử (Email), em cần có

a)

Tài khoản thư điện tử

b)

Máy tính được kết nối mạng Internet

c)

Tem gửi thư

d)

Tài khoản thư điện tử và máy tính được kết nối mạng Internet

17.

Để chèn hình vào văn bản, em chọn?

a)
b)
c)
d)
18.

Để di chuyển một đoạn văn bản đến vị trí mới, em nháy chuột phải vào đoạn văn bản và chọn?

a)

Copy

b)

Cut

c)

Delete

d)

Paste

19.

Để định dạng dòng đầu tiên mỗi đoạn văn bản lùi vào 1 khoảng cách, em nhấn phím nào?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

20.

Để đánh số trang cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
21.

Nút lệnh sau có chức năng gì?

a)

Thay đổi màu chữ trong văn bản.

b)

Thay đổi kích cỡ trang giấy.

c)

Thay đổi độ rộng lề trái cho đoạn văn bản.

d)

Thay đổi độ rộng lề trên của trang văn bản.

22.

Các kiểu trình bày có sẵn cho đoạn văn bản thuộc nhóm lệnh nào?

a)

Paragraph

b)

Font

c)

Styles

d)

Editing

23.

Sử dụng các kiểu trình bày văn bản có sẵn sẽ giúp em?

a)

In văn bản nhanh hơn.

b)

Trình bày văn bản nhanh hơn.

c)

Gõ văn bản nhanh hơn.

d)

Lưu văn bản nhanh hơn.

24.

Khổ giấy thông dụng thường được chọn khi soạn thảo văn bản là khổ giấy?

a)

A3

b)

A4

c)

A5

d)

Letter

25.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Chèn hình vào văn bản.

b)

Chèn bảng vào văn bản.

c)

Chèn tranh ảnh vào văn bản.

d)

Chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản.

26.

Muốn tạo các trang trắng liên tiếp, em thực hiện?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

b)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Alt vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Tab vài lần.

27.

Để mở một văn bản đã lưu trên máy tính, em vào thẻ File và chọn?

a)

New

b)

Save

c)

Open

d)

Save As

28.

Phần mềm giúp em gõ chữ cái tiếng Việt là?

a)

Unikey

b)

Paint

c)

Logo

d)

PowerPoint

29.

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
30.

1. Để khởi động phần mềm trình chiếu Micosoft Powerpoint 2010 em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
31.

3. Để thay đổi bố cục cho trang trình chiếu trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
32.

4. Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powepoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
33.

6. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

34.

9. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

35.

10. Để 1 đối tượng có nhiều hiệu ứng trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
36.

13. Để chèn đoạn video vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Video from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

37.

Để hiện thị số trang trình chiếu trong phần mềm MS powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
38.

Câu nói nào dưới đây Đúng khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Chỉ có thể tạo được 1 trang trình chiếu

b)

Có thể chèn văn bản, hình ảnh vào trang trình chiếu

c)

Chỉ có thể tạo được 5 trang trình chiếu

d)

Nhấn phím F6 để bắt đầu trình chiếu

39.

Trong PowerPoint, thẻ Animations có chức năng gì?

a)

A. Chèn hình ảnh

b)

B. Tạo hiệu ứng

c)

C. Chèn âm thanh

d)

D. Thay đổi màu nền

40.

Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn thẻ Insert -> chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
41.

5. Trong Microsoft Powerpoit 2010 hiệu ứng đối tượng có bao nhiêu kiểu hiệu ứng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5