Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập về căn bậc hai
Total questions: 12
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Căn bậc hai số học của 9 là:
a)
-3
b)
3
c)
±3
d)
81
2.
Tìm số x không âm, biết x=2
a)
x=2
b)
x=4
c)
x= 2
d)
x=-4
3.
(3−11)2=?
a)
3−11
b)
3−11
c)
11−3
d)
−2
4.
2x+7 được xác định khi
a)
x≥−27
b)
x≥27
c)
x≤−27
d)
x≤27
5.
4−x có nghĩa khi
a)
x<4
b)
x≥4
c)
x≥−4
d)
x≤4
6.
thu gọn 2a2−5a (Với a < 0)
a)
-7a
b)
-3a
c)
3a
d)
7a
7.
14,4 . 90=?
a)
3,6
b)
36
c)
0,36
d)
360
8.
Với a≥0 thì 3a.27a=?
a)
9a2
b)
81a
c)
9a
d)
−18a
9.
Rút gọn biểu thức 5xy.y625x2 với x < 0, y > 0 ta được kết quả
a)
y225x2
b)
−y225x2
c)
y210x2
d)
y2−10x2
10.
Tập nghiệm của phương trình (x−3)2=9 là
a)
x = 12
b)
S={12; −6}
c)
S={12}
d)
S= {6}
11.
Tính B = (3−1)2−3
a)
1
b)
-1
c)
−33
d)
23
12.
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
baab(khi a,b>0) được kết quả làa)
ba
b)
ba
c)
bab
Reset
