wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về căn bậc hai

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

3.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

4.

2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

x72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

x72x\ge\frac{7}{2}  

c)

x72x\le-\frac{7}{2}  

d)

x72x\le\frac{7}{2}  

5.

4x\sqrt{4-x}  có nghĩa khi

a)

x<4x<4  

b)

x4x\ge4  

c)

x4x\ge-4  

d)

x4x\le4  

6.

thu gọn 2a25a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

7.

14,4 . 90=?\sqrt{14,4\ .\ 90}=?

a)

3,6

b)

36

c)

0,36

d)

360

8.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

9.

Rút gọn biểu thức  5xy.25x2y65xy.\sqrt{\frac{25x^2}{y^6}}  với x < 0, y > 0 ta được kết quả 

a)

25x2y2\frac{25x^2}{y^2}  

b)

25x2y2-\frac{25x^2}{y^2}  

c)

10x2y2\frac{10x^2}{y^2}  

d)

10x2y2\frac{-10x^2}{y^2}  

10.

Tập nghiệm của phương trình  (x3)2=9\sqrt{\left(x-3\right)^2}=9  là 

a)

x = 12

b)

S={12; 6}S=\left\{12;\ -6\right\}  

c)

S={12}S=\left\{12\right\}  

d)

S= {6}S=\ \left\{6\right\}  

11.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

12.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

abba(khi a,b>0)\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}\left(khi\ a,b>0\right)  được kết quả là

a)

ab\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}  

b)

ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

c)

abb\frac{\sqrt{ab}}{b}