wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 14

Total questions: 17

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Những người tham gia vào một trận đấu bóng chuyền sử dụng loại tương tác xã hội nào

a)

Tương tác có đích phân định quyền lợi, phân định thắng bại giữa các đối tác.

b)

Tương tác có đích thỏa mãn quyền lợi, mang lại lợi ích chung cho các đối tác.

c)

Tương tác có đích phân định quyền lợi, mang lại lợi ích chung cho các đối tác.

2.

A: Tớ có mua cái áo mới mới đẹp không!

B: Đẹp đấy! Cậu mua nó ở đâu thế?

Đoạn hội thoại trên thuộc kiểu tín hiệu trả lời nào?

a)

“Tôi không chú ý đến lời của anh”

b)

Tôi đang gặp khó khăn trong việc tiếp nhận lời nói của anh”

c)

“ Tôi đang dõi theo lời của anh”

3.

Vận động trao đáp là gì?

a)

là vận động của sp1 vai nói nói lượt lời của mình về phía sp2 vai nghe nhằm làm cho sp2 nhận biết được lượt lời được nói ra đó dành cho sp2

b)

là vận động diễn ra liên tục, nhịp nhàng,.. với sự thay đổi của cả vai nói và vai nghe.

c)

à vận động trong đó các nhân vật hội thoại là các nhân vật liên tương tác, có ảnh hưởng lẫn nhau, có các tác động qua lại lẫn nhau và làm biến đổi nhau.

d)

là đơn vị hình thức và là nội dung cơ bản tọa nên một cuộc hội thoại cho nên sự liên hòa phối hội thoại trước hết là liên hòa phối lượt lời.

4.

Có bao nhiêu nhân tố giúp chúng ta xác định TRP:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Cô giáo: Hôm nay chúng ta có bài tập nhóm, các em nhớ…

Học sinh A: cô ơi cô, cô cho em xin phép đi vệ sinh!

Cô giáo trong đoạn hội thoại trên bị rơi vào tình huống trục trặc nào?

a)

đang bị dẫm đạp lên lời thoại của nhau

b)

kéo dài quá mức trường độ ngắt

c)

bị cắt lời

d)

bị học sinh chen lời

6.

Tín hiệu nào sau đây không thuộc yếu tố phi lời:

a)

Gật đầu

b)

Chắp tay

c)

Hét

d)

Huýt sáo

7.

Tín hiệu nào sau đây mang tính hỗn đồng

a)

Cười

b)

Trẻ

c)

Rụt rè

d)

Nhiệt tình

8.

Trong đoạn trích sau đây, đâu là yếu tố kèm lời :

“Thằng Tí ở đâu không biết ôm chặt chú Hùng từ phía sau lưng.

- Con đố chú, ai đây? Nó hét lớn.

Chú lúc lắc cái đầu:

- Có phải người khách lạ không vậy?”

a)

Ôm chặt

b)

Hét lớn

c)

Lúc lắc

d)

Cái đầu

9.

Câu “Nói nhăng nói cuội” có liên quan đến việc vi phạm loại phương châm hội thoại nào

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm về lượng

10.

Câu “Nam đá bóng bằng chân” đã vi phạm loại phương châm hội thoại nào

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm về lượng

11.

Câu “Nam đi đâu rồi ấy nhỉ”- “Cậu ấy đi chơi đá bóng rồi” đáp ứng phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm về lượng

12.

“Nói ngắn gọn, có trật tự, tránh lối nói mập mờ, tối nghĩa” là những đặc điểm, tính chất của phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm về lượng

13.

Xét trong quan hệ hội thoại, hành vi ngôn ngữ có thể chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong 2 phát ngôn sau đây có mấy tham thoại?

Sp1: Anh ấy thật tuyệt vời. Vừa đẹp trai vừa học giỏi.

Sp2: Lại còn hát hay nữa chứ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đơn vị nào sau đây có tính chất lưỡng thoại?

a)

Hành vi ngôn ngữ

b)

Tham thoại

c)

Đoạn thoại

d)

Cả A,B,C đều sai

16.

Cặp thoại (cặp trao đáp) là?

a)

. Là đơn vị lưỡng thoại tối thiểu, với chúng cuộc trao đổi(tức là cuộc hội thoại) chính thức được tiến hành.

b)

Là đơn vị hội thoại bao trùm, lớn nhất. Được tính từ khi những người hội thoại gặp gặp nhau, bắt đầu nói cho đến khi kết thúc.

c)

Là đơn vị cơ sở của hội thoại, tham thoại được cấu thành từ các cặp thoại.

d)

A và C đều đúng.

17.

Các đơn vị cấu trúc hội thoại từ lớn đến đơn vị tối thiếu là?

a)

Cuộc thoại, đoạn thoại, tham thoại, cặp thoại, lượt lời

b)

Cặp thoại, đoạn thoại, tham thoại, hành vi ngôn ngữ

c)

Cuộc thoại, đoạn thoại, cặp thoại, tham thoại, hành vi ngôn ngữ

d)

Cuộc thoại, đoạn thoại, hành vi ngôn ngữ, tham thoại, cặp thoại.