NEW
Font size
WorksheetsÔn tập HK1 Hóa 8
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Chất nào sau đây là chất tự nhiên?
Nước
Nhựa
Nilon
Vaccine
Nguyên tố nào sau đây kí hiệu là Fe?
Đồng
Vàng
Sắt
Nhôm
Tách cát ra khỏi hỗn hợp nước và cát ta dùng phương pháp gì?
Chưng cất
Lọc
Chiết
Li tâm
Hạt nào sau đây mang điện tích âm?
Proton
Nơtron
Nguyên tử
Electron
Trong 1 nguyên tử, để trung hòa về điện thì
Số p bằng số e
Số p bằng số n
Số e bằng số n
Số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện
Nguyên tố nào sau đây là kim loại?
Cacbon
Lưu huỳnh
Oxi
Đồng
Cho các chất sau: MgO, Fe, C12H22O11, NaCl, H2O, Cu, S. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là
4 và 3
3 và 4
2 và 5
5 và 2
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia và tổng khối lượng các chất sản phẩm phải
khác nhau
bằng nhau
gấp đôi nhau
không xác định
Trong hợp chất, sắt có hóa trị là
I và II
I và III
II và III
II
Hóa trị của Mg trong MgCl2 là (Cl hóa trị I)
I
III
II
IV
Hóa trị của Al trong Al2(SO4)3 là (SO4 hóa trị II)
I
IV
II
III
CTHH tạo bởi Ca hóa trị II và nhóm OH hóa trị I là
CaOH
Ca(OH)2
Ca2OH
Ca2(OH)2
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
Cây xanh quang hợp
Dao sử dụng nhiều bị mòn
Lốp xe đi nhiều bị mòn
Nước đá tan chảy
Điền vào chỗ trống: 1 mol gồm ...... nguyên tử hoặc phân tử chất đó
6.1021
6.1022
6.1023
6.1024
1 mol chất khí bất kì ở đktc sẽ có thể tích là
22,4 lít
24 lít
22 lít
24,2 lít
Khối lượng mol của CuSO4 là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, S = 32, Fe = 56, Cu = 64)
160 đvC
160 g/mol
80 đvC
80 g/mol
Hệ số của PTHH Al + O2 ----> Al2O3 là
2:3:4
1:1:1
4:3:2
3:2:4
Hệ số của PTHH NaOH + CuSO4 -----> Na2SO4 + Cu(OH)2 là
2:1:1:2
2:2:1:1
2:1:1:1
1:2:1:2
Số mol của 896 ml khí NH3 ở đktc là
40 mol
0,04 mol
0,4 mol
4 mol
Khối lượng của 0,15 mol CaCO3 là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, Ca = 40)
0,15 gam
1,5 gam
15 gam
0,015 gam
Tỉ khối của khí X với H2 là 16. Khí X là (Cho H = 1, N = 14, O = 16, S = 32, Cl = 35,5)
Oxi
Lưu huỳnh
Clo
Nitơ
Khối lượng của 2,24 lít khí X ở đktc có tỉ khối so với không khí là 2 là
5,8 gam
2,9 gam
5,6 gam
2,8 gam
Thành phần phần trăm khối lượng của Ca trong CaCO3 là (Cho C = 12, O = 16, Ca = 40)
30%
40%
50%
60%
Hợp chất X gồm 2 nguyên tố Fe và O, trong đó Fe chiếm 70%, O chiếm 30% về khối lượng. MX = 160 (g/mol). Cho Fe = 56, O = 16. Xác định CTHH của X
FeO
Fe3O4
Fe2O3
FeO2
Cho PTHH: 3Fe + 2O2 → Fe3O4. Để phản ứng với 0,3 mol Fe cần bao nhiêu mol O2?
0,1
0,2
0,3
0,4
Cho phản ứng Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH. Để thu được 0,15 mol CaCO3 cần bao nhiêu mol Na2CO3?
0,1
0,3
0,2
0,15
Cho PTHH sau: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Thể tích khí H2 thu được là bao nhiêu ở đktc khi cho 5,4 gam Al phản ứng (Cho H = 1, Al = 27, Cl = 35,5)
2,24 lít
4,48 lít
3,36 lít
6,72 lít
Đốt cháy 3,2 gam S trong V lít khí O2 vừa đủ ở đktc thu được SO2. Giá trị của V là (Cho S = 32, O = 16)
3,2 lít
2,24 lít
1,12 lít
1,6 lít.
Đốt cháy m gam Mg trong 5,6 lít khí Cl2 vừa đủ ở đktc thu được MgCl2. Giá trị của m là (Cho Mg = 24, Cl = 35,5)
6 gam
2,4 gam
4,8 gam
3,6 gam
Cho 6,2 gam P phản ứng hoàn toàn với 4,48 lít khí O2 ở đktc thu được P2O5. Chất nào dư sau phản ứng?
P
O2
P2O5
Không chất nào dư
