wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 Hóa 8

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất tự nhiên?

a)

Nước

b)

Nhựa

c)

Nilon

d)

Vaccine

2.

Nguyên tố nào sau đây kí hiệu là Fe?

a)

Đồng

b)

Vàng

c)

Sắt

d)

Nhôm

3.

Tách cát ra khỏi hỗn hợp nước và cát ta dùng phương pháp gì?

a)

Chưng cất

b)

Lọc

c)

Chiết

d)

Li tâm

4.

Hạt nào sau đây mang điện tích âm?

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Nguyên tử

d)

Electron

5.

Trong 1 nguyên tử, để trung hòa về điện thì

a)

Số p bằng số e

b)

Số p bằng số n

c)

Số e bằng số n

d)

Số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện

6.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Cacbon

b)

Lưu huỳnh

c)

Oxi

d)

Đồng

7.

Cho các chất sau: MgO, Fe, C12H22O11, NaCl, H2O, Cu, S. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là

a)

4 và 3

b)

3 và 4

c)

2 và 5

d)

5 và 2

8.

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia và tổng khối lượng các chất sản phẩm phải

a)

khác nhau

b)

bằng nhau

c)

gấp đôi nhau

d)

không xác định

9.

Trong hợp chất, sắt có hóa trị là

a)

I và II

b)

I và III

c)

II và III

d)

II

10.

Hóa trị của Mg trong MgCl2 là (Cl hóa trị I)

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

11.

Hóa trị của Al trong Al2(SO4)3 là (SO4 hóa trị II)

a)

I

b)

IV

c)

II

d)

III

12.

CTHH tạo bởi Ca hóa trị II và nhóm OH hóa trị I là

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH

d)

Ca2(OH)2

13.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

a)

Cây xanh quang hợp

b)

Dao sử dụng nhiều bị mòn

c)

Lốp xe đi nhiều bị mòn

d)

Nước đá tan chảy

14.

Điền vào chỗ trống: 1 mol gồm ...... nguyên tử hoặc phân tử chất đó

a)

6.1021

b)

6.1022

c)

6.1023

d)

6.1024

15.

1 mol chất khí bất kì ở đktc sẽ có thể tích là

a)

22,4 lít

b)

24 lít

c)

22 lít

d)

24,2 lít

16.

Khối lượng mol của CuSO4 là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, S = 32, Fe = 56, Cu = 64)

a)

160 đvC

b)

160 g/mol

c)

80 đvC

d)

80 g/mol

17.

Hệ số của PTHH Al + O2 ----> Al2O3

a)

2:3:4

b)

1:1:1

c)

4:3:2

d)

3:2:4

18.

Hệ số của PTHH NaOH + CuSO4 -----> Na2SO4 + Cu(OH)2

a)

2:1:1:2

b)

2:2:1:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:2

19.

Số mol của 896 ml khí NH3 ở đktc là

a)

40 mol

b)

0,04 mol

c)

0,4 mol

d)

4 mol

20.

Khối lượng của 0,15 mol CaCO3 là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, Ca = 40)

a)

0,15 gam

b)

1,5 gam

c)

15 gam

d)

0,015 gam

21.

Tỉ khối của khí X với H2 là 16. Khí X là (Cho H = 1, N = 14, O = 16, S = 32, Cl = 35,5)

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh

c)

Clo

d)

Nitơ

22.

Khối lượng của 2,24 lít khí X ở đktc có tỉ khối so với không khí là 2 là

a)

5,8 gam

b)

2,9 gam

c)

5,6 gam

d)

2,8 gam

23.

Thành phần phần trăm khối lượng của Ca trong CaCO3 là (Cho C = 12, O = 16, Ca = 40)

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

24.

Hợp chất X gồm 2 nguyên tố Fe và O, trong đó Fe chiếm 70%, O chiếm 30% về khối lượng. MX = 160 (g/mol). Cho Fe = 56, O = 16. Xác định CTHH của X

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO2

25.

Cho PTHH: 3Fe + 2O2 \rightarrow   Fe3O4. Để phản ứng với 0,3 mol Fe cần bao nhiêu mol O2?

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

26.

Cho phản ứng Na2CO3 + Ca(OH)2 \rightarrow  CaCO3 + 2NaOH. Để thu được 0,15 mol CaCO3 cần bao nhiêu mol Na2CO3?

a)

0,1

b)

0,3

c)

0,2

d)

0,15

27.

Cho PTHH sau: 2Al + 6HCl \rightarrow  2AlCl3 + 3H2. Thể tích khí H2 thu được là bao nhiêu ở đktc khi cho 5,4 gam Al phản ứng (Cho H = 1, Al = 27, Cl = 35,5)

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

28.

Đốt cháy 3,2 gam S trong V lít khí O2 vừa đủ ở đktc thu được SO2. Giá trị của V là (Cho S = 32, O = 16)

a)

3,2 lít

b)

2,24 lít

c)

1,12 lít

d)

1,6 lít.

29.

Đốt cháy m gam Mg trong 5,6 lít khí Cl2 vừa đủ ở đktc thu được MgCl2. Giá trị của m là (Cho Mg = 24, Cl = 35,5)

a)

6 gam

b)

2,4 gam

c)

4,8 gam

d)

3,6 gam

30.

Cho 6,2 gam P phản ứng hoàn toàn với 4,48 lít khí O2 ở đktc thu được P2O5. Chất nào dư sau phản ứng?

a)

P

b)

O2

c)

P2O5

d)

Không chất nào dư