wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các từ đồng nghĩa với "lung linh" là:

a)

long lanh

b)

lóng lánh

c)

mênh mông

d)

lấp loáng

2.

Các từ đồng nghĩa với "bao la" là:

a)

bát ngát

b)

hiu hắt

c)

thênh thang

d)

mênh mông

3.

Các từ đồng nghĩa với "vắng vẻ" là:

a)

lấp loáng

b)

vắng ngắt

c)

hiu quạnh

d)

hắt hiu

4.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "thênh thang"?

a)

mênh mông

b)

vắng teo

c)

bát ngát

d)

bao la

5.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "lấp lánh" ?

a)

mênh mông

b)

lóng lánh

c)

long lanh

d)

lung linh

6.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "vắng teo" ?

a)

vắng vẻ

b)

vắng ngắt

c)

hiu hắt

d)

thênh thang

7.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bàn có bốn chân.

b)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Ông bị đau chân.

d)

Chân trời ở đằng đông.

8.

Từ "tay" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Đôi tay mẹ gầy gầy xương xương.

b)

Tay em nắn nót viết từng chữ.

c)

Bàn tay Minh đặt lên vai An động viên bạn.

d)

Anh ấy là một tay vợt cừ khôi.

9.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Họ đang đợi tôi ở chân núi.

b)

Mặt trời đang nhô dần lên phía chân trời đằng đông.

c)

Mặc dù chân đi giầy nhưng tôi vẫn thấy lạnh.

d)

Chiếc ghế bị gãy chân.

10.

Từ "đầu" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Con cá bị mất đầu nhưng vẫn nhảy thách lên.

b)

Đầu nguồn con sông này là biên giới Việt - Trung.

c)

Cây đa ở đầu làng có tự bao giờ cũng không ai biết.

d)

Đầu đuôi câu chuyện như nào tôi cũng chưa nắm rõ.

11.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

12.

Từ "mũi" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chú hề với chiếc mũi to hài hước đang đến.

b)

Mẹ em khuôn mặt trái xoan, mũi dọc dừa.

c)

Mũi dao rất nhọn.

d)

Cầu thủ quyền anh bị chảy máu mũi.

13.

Từ "chạy" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Tàu chạy băng băng trên đường.

b)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

c)

Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

Bé chạy lon ton trên sân.

14.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt quả na sắp mở.

b)

Mắt em bé mở to.

c)

Anh tôi bị đau mắt

d)

Chị Chấm có đôi mắt lươn.

15.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt nó sưng vù lên không trông thấy gì nữa.

b)

Đôi mắt Mai thâm quầng vì thiếu ngủ.

c)

Chiếc võng này mắt thưa quá!

d)

Đôi mắt long lanh của bạn ấy như biết nói.

16.

Từ "cổ" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cổ tay bạn ấy vẫn còn sưng.

b)

Chiếc bình này cổ to và dài.

c)

Chiếc áo len cổ lọ mà tôi ao ước bấy lâu.

d)

Những chú chim non vươn cổ dài ra đón mồi.

17.

Từ "ăn" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chị Chấm bị nước ăn chân.

b)

Tàu vào cảng ăn than

c)

Nhà tôi đang ăn cơm tối.

d)

Chị ấy chụp rất ăn ảnh.

18.

Từ "nhà" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cả nhà đều có mặt đông đủ.

b)

Nhà Tiền Lê đổ, nhà Lí lên thay.

c)

Ngôi nhà đã được xây xong.

d)

Nhà em hôm nay đi ăn cưới ạ!

19.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

20.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

23.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

24.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

26.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

27.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

(a)  

28.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

29.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

30.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

31.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

32.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

33.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

34.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

35.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời