Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập lớp 3

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Gấp số bé nhất có ba chữ số khác nhau lên 7 lần thì được:

a)

A. 777

b)

B. 714

c)

C. 707

d)

D. 700

2.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 4km 8dam = …. dam là:

a)

A. 48

b)

B. 408

c)

C. 4008

d)

D. 480

3.

Bà Nam mang 225 quả cam đi bán. Bà đã bán được số cam đó. Hỏi bà Nam còn lại bao nhiêu quả cam?

(a)  

4.

Hùng có 35 viên bi. Hải có ít hơn Hùng 28 viên bi. Hỏi số bi của Hùng gấp mấy lần số bi của Hải?

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

7 lần

d)

6 lần

5.

Lan có 20 nhãn vở, Hà có 5 nhãn vở. Số nhãn vở của Hà gấp số nhãn vở của Lan là:

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

6 lần

6.

Tính chiều dài một hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật đó là 764 cm và chiều rộng là 125 cm

a)

chiều dài = 236 cm

b)

chiều dài = 205 cm

c)

chiều dài = 639 cm

d)

chiều dài = 257 cm

7.

Cha 35 tuổi, con 7 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?

a)

A. 1/5

b)

B. 1/3

c)

C. 1/7

d)

D. 1/9

8.

Một hình vuông có chu vi 176m. Số đo cạnh hình vuông đó là

a)

54m

b)

46m

c)

44m

d)

23m

9.

An có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?

a)

30 nhãn vở

b)

60 nhãn vở

c)

50 nhãn vở

d)

70 nhãn vở

10.

Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau thì được 587.

(a)  

11.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1001

b)

1000

c)

1010

d)

1100

12.

Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

324 ; 423 ; 342 ; 243 ; 234 ; 432

b)

234 ; 243 ; 324 ; 342 ; 432 ; 423

c)

234 ; 243 ; 324 ; 342 ; 423 ; 432

d)

432 ; 423 ; 324 ; 342 ; 423 ; 432

13.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 6dm 5cm. Chu vi miếng bìa hình vuông đó là :

a)

280cm

b)

270cm

c)

290cm

d)

260cm

14.

Một quả bóng to và 10 quả bóng nhỏ cân nặng tất cả là 1kg. Một quả bóng nhỏ cân nặng 40g. Hỏi quả bóng to cân nặng bao nhiêu gam

a)

600g

b)

300g

c)

500g

d)

700g

15.

Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 48 km, ngày đầu họ đã sửa được 1/4 đoạn đường đó. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-mét đường chưa sửa?

a)

24 km

b)

12 km

c)

36 km

d)

18 km

16.

Tìm một số biết lấy số đó chia cho 6 được bao nhiêu rồi cộng với 85 thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số.

(a)  

17.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

60 quyển

b)

70 quyển

c)

50 quyển

d)

75 quyển

18.

Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?

(a)  

19.

538 – 38 x 3

(a)  

20.

Tìm một số biết lấy số đó trừ 15 sau đó nhân 6 thì bằng 180

(a)