NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập HKI. CN7
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Cây lúa dễ bị đổ, cho nhiều hạt lép, năng suất thấp là do bón nhiều:
a)
Lân
b)
Kali
c)
Phân chuồng
d)
Đạm
2.
Loại phân bón nào sau đây là phân vi sinh?
a)
Phân bón chứa vi sinh vật chuyển hóa đạm
b)
Phân xanh
c)
Phân vi lượng
d)
Phân chuồng
3.
Phân vi sinh là:
a)
NPK
b)
Nitragin
c)
Bèo dâu
d)
Urê
4.
Nhóm phân nào sau đây thuộc phân hữu cơ?
a)
Đạm, ka li, vôi
b)
Phân xanh, phân chuồng, phân rác.
c)
Phân xanh, ka li
d)
Phân chuồng, ka li
5.
Phân bón có mấy loại?
a)
Phân bón gồm ba loại : Phân xanh, đạm, vi lượng
b)
Phân bón gồm ba loại : Đạm, lân, kali
c)
Phân bón gồm ba loại : Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh
d)
Phân bón gồm ba loại : Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh.
6.
Phân bón có tác dụng gì?
a)
Tăng năng suất
b)
Tăng chất lượng, tăng năng suất, tăng độ phì nhiêu cho đất
c)
Tăng chất lượng, tăng các vụ gieo trồng trong năm
d)
Đáp án khác
7.
Chọn câu đúng nhất về phân loại phân bón:
a)
Phân bón gồm 3 loại là: Phân xanh, đạm, vi lượng
b)
Phân bón gồm 3 loại: Đạm, lân, kali
c)
Phân bón gồm 3 loại: Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh
d)
Phân bón gồm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh
8.
Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót:
a)
Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm
b)
Phân xanh, phân kali, phân NPK
c)
Phân rác, phân xanh, phân chuồng
d)
Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh
9.
Bón thúc là cách bón:
a)
Bón 1 lần
b)
Bón nhiều lần
c)
Bón trước khi gieo trồng
d)
Bón trong quá trình sinh trưởng của cây
10.
Đối với phân hóa học, cần có những biện pháp bảo quản như thế nào?
a)
Đựng trong chum, vại, túi nilon kín
b)
Để nơi khô ráo, thoáng mát
c)
Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau
d)
Cả A, B, C đều đúng
11.
Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất nào?
a)
Đất đồi dốc
b)
Đất chua
c)
Đất kiềm
d)
Đất mặn
12.
Căn cứ vào hình thức bón phân người ta chia ra:
a)
Bón vãi, bón thúc, bón lót, bón theo hàng
b)
Bón lót, bón theo hàng, theo hốc, phun lên lá
c)
Bón theo hàng, theo hốc, bón vãi, phun lên lá
d)
Bón lót, bón thúc
13.
Phân bón không có tác dụng nào sau đây?
a)
Diệt trừ cỏ dại
b)
Tăng năng suất cây trồng
c)
Tăng chất lượng nông sản
d)
Tăng độ phì nhiêu của đất
14.
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a)
Bón phân làm cho đất thoáng khí
b)
Bón phân nhiều năng suất cao
c)
Bón phân đạm hóa học chất lượng sản phẩm mới tốt
d)
Bón phân hợp lí, cây trồng mới cho năng suất cao, phẩm chất tốt
15.
Loại phân bón nào sau đây không phải là phân bón hữu cơ?
a)
Than bùn
b)
Than đá
c)
Phân chuồng
d)
Phân xanh
16.
Trong phân bón có chứa những chất dinh dưỡng nào?
a)
Đạm (N)
b)
Lân (P)
c)
Kali (K)
d)
Tất cả ý trên
17.
Phân chuồng không bảo quản bằng cách nào?
a)
Đựng trong chum, vại
b)
Bảo quản tại chuồng nuôi
c)
Ủ thành đống, lấy bùn ao trát bên ngoài
d)
Tất cả đều sai
18.
Đạm Urê bảo quản bằng cách:
a)
Phơi ngoài nắng thường xuyên
b)
Để nơi khô ráo
c)
Đậy kín, để đâu cũng được
d)
Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát
19.
Để ủ phân chuồng người ta thường trát bùn hoặc đậy kỹ là nhằm:
a)
Giúp phân nhanh hoai mục
b)
Hạn chế mất đạm
c)
Giữ vệ sinh môi trường
d)
Tất cả đều đúng
20.
Phân hữu cơ có đặc điểm gì?
a)
Thành phần có nhiều chất dinh dưỡng
b)
Các chất dinh dưỡng ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay
c)
Cần thời gian để phân hủy thành các chất hòa tan
d)
Cả A, B, C đều đúng
21.
Trong thực tế đời sống thì nuôi thuỷ sản có vai trò
a)
Cung cấp thực phẩm cho xã hội
b)
Nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu
c)
Cải thiện môi trường nước
d)
Cả ba ý trên đều đúng
22.
Mục đích của việc cung cấp thực phẩm tươi, sạch cho người dân nhằm
a)
Góp phần bảo vệ môi trường
b)
Đảm bảo sức khoẻ cho mọi người
c)
Thuần hoá và tạo ra giống mới
d)
Tăng sản lượng thu hoạch
23.
Những lĩnh vực nào sau đây được ứng dụng tiến bộ kĩ thuật để phát triển toàn diện trong việc nuôi thuỷ sản
a)
Sản xuất thức ăn
b)
Bảo vệ môi trường, phòng trừ dịch bệnh
c)
Sản xuất giống, thức ăn, bảo vệ môi trường, phòng trừ dịch bệnh.
d)
Phòng trừ dịch bệnh, sản xuất giống
24.
Đặc điểm nào sau đây là của nước nuôi thuỷ sản
a)
Hoà tan được chất vô cơ
b)
Hoà tan được chất vô cơ và hữu cơ, điều hoà chế độ nhiệt
c)
Hoà tan được chất vô cơ và hữu cơ, điều hoà chế độ nhiệt, tỉ lệ oxi thấp hơn cacbonic
d)
Hoà tan được chất vô cơ và hữu cơ, điều hoà chế độ nhiệt, tỉ lệ oxi cao hơn cacbonic
25.
Ảnh hưởng nhiệt độ của nước đến sinh vật là:
a)
Ảnh hưởng đến tiêu hoá, hô hấp, sinh sản của động vật sống trong nước
b)
Các loài đều có nhiệt độ giống nhau
c)
Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tôm, cá
d)
Nhiệt độ giới hạn chung của cá là 300C - 400C
26.
Màu nước thích hợp nhất để nuôi thuỷ sản là:
a)
Màu noãn chuối, vàng lục
b)
Màu tro đục, xanh đồng
c)
Màu đen
d)
Màu nâu đỏ
27.
Nước nuôi thuỷ sản có nhiều màu là do
a)
Có nhiều sinh vật phù du
b)
Có khả năng hấp thụ, phản xạ ánh sáng, có nhiều sinh vật phù du và chất mùn
c)
Các chất mùn hoà tan
d)
Có khả năng phản xạ ánh sáng
28.
Rong đen lá vòng, rong lông gà thuộc nhóm sinh vật nào sau đây
a)
Thực vật phù du
b)
Thực vật đáy
c)
Động vật phù du
d)
Động vật đáy
29.
Thức ăn nhân tạo gồm các loại nào sau đây:
a)
Thức ăn tự nhiên, thức ăn tinh
b)
Thức ăn tinh, thức ăn thô, thức ăn hỗn hợp
c)
Thức ăn tinh, thức ăn hỗn hợp
d)
Thức ăn tinh, thức ăn khô, thức ăn hỗn hợp
30.
Phân hữu cơ, phân vô cơ thuộc nhóm thức ăn
a)
Hỗn hợp
b)
Thức ăn tinh
c)
Thức ăn thô
d)
Thức ăn tinh và thô
Reset
