wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Mã 904

Total questions: 102

Worksheet time: 3hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

2.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0x<90\le x<9  

c)

0<x90<x\le9  

d)

x <  3

3.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

4.

Giiphươngtrıˋnh: x27=0Giảiphươngtrình:\ x^2-7=0  

a)

x=7x=7  

b)

x=7x=\sqrt{7}  

c)

x=±7x=\pm\sqrt{7}  

d)

x=±7x=\pm7  

5.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

6.

đồ thị của hàm số y = ax + b  ( với a \ne 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi

a)

a \ne 5

b)

a = 1

c)

a = -2 và b  0\ne0  

d)

a = 3

7.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

8.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

9.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

10.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

11.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

12.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

13.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

14.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

15.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

16.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

17.

(x1)2+22\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

18.

xy1+3=xy1(3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x0;  y1x\ge0;\ \ y\ge1  

19.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x23xx^2-3x  

20.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

21.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

22.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

23.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

25.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

26.

Hai đường thẳng y = ax + b (a0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

aaa\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a;bba=a';b\ne b'  

d)

aa;bba\ne a';b\ne b'  

27.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

30.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

31.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

32.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=4+xy=-4+x  

33.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=2m=-2  

b)

m2m\ne-2  

c)

m2m\ne2  

d)

m=2m=2  

34.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

35.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

36.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

37.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

38.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

39.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

40.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2x6 =x  3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)  

41.

5a+6a4a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

42.

Cho phương trình 1x+1=1x1\frac{1}{x+1}=\frac{1}{x-1}  có điều kiện xác định là...

a)

x1, x1x\ne1,\ x\ne-1  

b)

x1, x0x\ne1,\ x\ne0  

c)

x1, x0x\ne-1,\ x\ne0  

d)

x0x\ne0  

43.

Để giải phương trình x1x+1=xx2x\frac{x-1}{x+1}=\frac{x}{x^2-x}  ta quy đồng với mẫu thức chung là...

a)

x(x+1)x\left(x+1\right)  

b)

x+1x+1  

c)

(x+1)(x1)\left(x+1\right)\left(x-1\right)  

d)

x2+1x^2+1  

44.

Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?

a)

x = 3y

b)

3x = y

c)

x = y+3

d)

y = x+3

45.

Hệ số góc của đồ thị hàm số  y=2019x2020y=2019x-2020  
 bằng

a)

20192020\frac{2019}{2020}  

b)

20202019\frac{\text{2020}}{\text{2019}}  

c)

2019

d)

2020

46.

hàm số y=(m-4)x+5 là hàm số bậc nhất khi

a)

m=4

b)

m khác 4

c)

m khác 0

d)

m khác 5

47.

tìm m để hai đường thẳng y=mx+3 và y=5x-5 song song với nhau

a)

m=5

b)

m=-5

c)

m khác 5

d)

m khác -5

48.

hàm số y= 3x+9-4x

a)

là hàm đồng biến

b)

là hàm nghịch biến

c)

là hàm hằng

d)

không đồng biến cũng không nghịch biến

49.

tìm m để hàm số y=(3-2m)x+6 nghịch biến

a)

m>0

b)

m<0

c)

m>32m>\frac{3}{2}

d)

m<32m<\frac{3}{2}

50.

Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).

Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.

Khi đó số đo góc EBD bằng:

a)

1150

b)

350

c)

300

d)

250

51.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

52.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

53.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

54.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

55.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.

56.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

57.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

58.

phương trình 
4x4+9x9=10\sqrt{4x-4}+\sqrt{9x-9}=10 với  x1x\ge1   có nghiệm là:

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

59.

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (2 – m)x + m + 2 đồng biến trên R

a)

m > 2

b)

m < 2

c)

m < -2

d)

m > -2

60.

Cho điểm M(xM; yM) thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 . Biết xM = - 3. Tính yM

a)

yM = - 18

b)

yM = 18

c)

yM = -12

d)

yM = 12

61.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

3x - 2y = 3
3x + 2y = 2

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Cho đường tròn (O; 4 cm) và (O’; 3 cm). biết OO’ = 7 cm. Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

3+22322=\sqrt{3+2\sqrt{2}}-\sqrt{3-2\sqrt{2}}=  

a)

222\sqrt{2}  

b)

2

c)

424\sqrt{2}  

d)

6

64.

  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  =?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Tính độ lớn của góc tạo bởi tia nắng với bóng cột điện trên mặt đất trong hình: ( làm tròn độ)

(a)  

66.

Cho hai đường tròn (O) và (O,)  có cùng bán kính R = 5cm cắt nhau tại A và B. Biết AB = 6cm. Đoạn nối tâm OO, bằng:

a)

5cm  

b)

6cm

c)

7cm

d)

8cm

67.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O).

Biết   NMP=40o\angle NMP=40^o    , số đo góc NMO

a)

140o140^o  

b)

80o80^o  

c)

40o40^o  

d)

20o20^o  

68.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Tính chu vi của tứ giác AOBM,

biết MA = 8cm.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

69.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
70.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Biết MA = 8cm, tính chu vi của tứ giác AOBM.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

71.

Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết  AMB=50o\angle AMB=50^o . Giá trị của x là :

a)

56o56^o  

b)

60o60^o  

c)

65o65^o  

d)

75o75^o  

72.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

73.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

74.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). Biết  NMP=40o\angle NMP=40^o , số đo góc NOM là :

a)

140o140^o  

b)

70o70^o  

c)

40o40^o  

d)

20o20^o  

75.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

76.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

Suy ra OM⊥AB tại M

b)

Suy OM là đường phân giác

c)

Suy ra tam giác OAB cân tại B

d)

Góc OAM = Góc OMB

77.

Phương trình nào sau đây là bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+x=02x^2+x=0  

b)

3y-1=5(y-2)

c)

4x+y=64x+y=6  

d)

3x+y2=03\sqrt[]{x}+y^2=0  

78.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

4x+0y-6=0

b)

x+x1=0\sqrt[]{x}+x-1=0  

c)

x2+y2=0x^2+\frac{y}{2}=0  

d)

x3+1=0x^3+1=0  

79.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4) làm nghiệm?

a)

x – 2y = 0  

b)

2x + y = 0

c)

x – y = 2   

d)

x + 2y + 1 = 0

80.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−3; −2) làm nghiệm?

a)

x + y = 2  

b)

2x + y = 1

c)

x – 2y = 1 

d)

5x + 2y + 12 = 0

81.

Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1)

b)

(−1; 2) 

c)

(3; 2)

d)

(2; 4)

82.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(−2; 1)

b)

(−1; 0) 

c)

(1,5; 3) 

d)

(4; −3)

83.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Chọn câu đúng nhất.

a)

Phương trình đã cho luôn có vô số nghiệm

b)

Tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi đường thẳng d: ax + by = c

c)
d)

Tất cả đều đúng

84.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
85.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
86.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16

a)
b)
c)
d)
87.

Cặp số nào sau đây không phải nghiệm của phương trình

x + 2y = -1

a)

(1; -1)

b)

(-1; 0)

c)

(0; 12\frac{1}{2}  )

d)

(3; -2)

88.

Hệ phương trình trên có bao nhiêu nghiệm

(a)  

89.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

90.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

91.

Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

0

92.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

93.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

94.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

96.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

97.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

98.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

99.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

100.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

101.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o

102.

2x13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

6xy=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

6xy=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

2x13y6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6