wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10đ hoa

Total questions: 79

Worksheet time: 20hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân được cấu tạo bởi hầu hết các hạt là

a)

proton và nơtron.

b)

Proton

c)

notron và electron

d)

electron và proton

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

proton

b)

proton và nơtron.

c)

proton và electron.

d)

  proton, electron và nơtron.

3.

Số phân lớp trong lớp N (n=4) là

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

. 4.

4.

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X là lớp thứ 3 và có 5 electron. X có diện tích hạt nhân là

a)

14+

b)

15+

c)

10+

d)

18+

5.

Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron dã bão hòa?

a)

s1 ; p3 , d7, f12

b)

s2, p4, d10, f12

c)

s2, p5, d9, f14.

d)

s2, p6 d10, f14

6.

Số electron tối đa trên lớp thứ n (n = 4) là

a)

n2

b)

2n2

c)

2

d)

8.

7.

Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:

a)

18e

b)

9.

c)

32e.

d)

8e

8.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A. 14,6X ; 14,7 Y

a)

14,6X ; 14,7 Y

b)

19, 9X ; 20,10 Y

c)

28,14 X ; 29,14 Y

d)

40,18X ; 49, 19Y

9.

,13Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27,13Al ) lần lượt là

a)

13 và 13.

b)

13 và 14.

c)

12 và 14.

d)

. 13 và 15.

10.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron ?

a)

37,17 Cl

b)

39, 19K

c)

40,10 Ar

d)

.40, 19 K

11.

Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần:

a)

A. Is < 2s < 3p <3s

b)

B. 2s <Is < 3p < 3d

c)

 C. Is < 2s 2p < 3s

d)

D. 3s<3p<3d<4s

12.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau,

c)

. Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

13.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s6 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 4s2

14.

Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tử là 2s1 số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2.

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái cơ bản là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s² 2p6 3s2 3p6

c)

Is2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

16.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p4 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s1.

17.

Câu 17. Cho cấu hình electron của nguyên tử X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 nguyên tử X có số e lớp ngoài cùng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Cấu hình clectron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=1 và Z=19 có đặc điểm chung là:

a)

có 1 electron lớp ngoài cùng

b)

có 2 electron lớp ngoài cùng.

c)

có 3 electron lớp ngoài cùng.

d)

đáp án khác.

19.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là Is2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.

a)

Ca (Z = 20).

b)

Fe (Z = 26)

c)

Ni (Z = 28)

d)

K (Z = 19)

20.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số clectron ở lớp ngoài cùng

cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?

a)

O (Z = 8)

b)

S (Z = 16)

c)

Fe (2= 26).

d)

Cr (Z = 24)

21.

Câu 21. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố phi kim?

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

c)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

d)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2

22.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau X. 1s2 2s2 2p6 3s2 ;Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1;Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 Dây cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là:

a)

X, Y, Z

b)

X, Y, T

c)

Y, Z, T

d)

X,Z, T

23.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 thì ion X2+ tạo thảnh nên tử X sẽ có cấu hình

electron nào sau đây?

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

24.

Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm Ic thì cấu hình electron tương ứng của nó là:

A. 1s 2s 2p 3s B. 1s 2s 2p C. 1s 2s 2p 3s

a)

1s2 2s2 2p6 3s1            

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

25.

Dãy gồm các ion X+ Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron ls2 2s2 2p6 là:

a)

Na+, cl-, Ag

b)

K+, Cl-, Ag

c)

Li+, F-,Ne

d)

Na+, F-, Ne

26.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 tháng

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

27.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

C. 3 và 4

d)

D. 4 và 4.

28.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

a)

8 và 18

b)

8 và 8

c)

2 và 18

d)

8 và 32

29.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Số thứ tự nhóm A bằng số clectron hóa trị

b)

số thứ tự chu kì bằng số e hóa trị

c)

số nguyên tố ở chu kỳ 3 là 18

d)

trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ bằng 2

30.

. Chu kì là tập hợp các nguyên tổ, mà nguyên từ của các nguyên tố này có cùng

a)

so electron

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị

d)

số e lớp ngoài cùng

31.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s2 2s2 2p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

32.

Nguyên tố A có Z= 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

chu kì 3, nhóm VIA

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB

33.

Cation R+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các

a)

chu kì 3 nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm VIIA

d)

chu kì 4, nhóm IA

34.

lon X-2 có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

chu ky 2, nhóm VIIIA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

 chu ky 3, nhóm IIA.

d)

chu kỳ 2, nhóm VIA

35.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần độ âm điện

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

Tăng dần khối lượng

36.

Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng cho 1 electron trong các phản ứng hóa học?

a)

Mg(Z=12)

b)

Cl( Z=17)

c)

Na(Z=11)

d)

Al(Z=13)

37.

Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tỉnh kim loại giá dần.

a)

K, Na, Mg, AL

b)

Na, K, Mg. Al

c)

Na, Mg, Al, K.

d)

AI, Mg, Na, K

38.

Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất ?

a)

Mg (Z = 12)

b)

Na( Z=11)

c)

Al (Z=13)

d)

Be( Z=)

39.

Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Hóa trị cao nhất với oxi

b)

Tính kim loại, tính phi kim

c)

số electron lớp ngoài cùng

d)

Số lớp election

40.

Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học ?

a)

N( Z=7)

b)

O (Z=8)

c)

Cl( Z=17)

d)

Na( z= 11)

41.

Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất ?

a)

F(Z=9)

b)

Cl:( Z=17)

c)

S(Z=16)

d)

O(Z=8)

42.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?

a)

HCI

b)

H2O

c)

NH3,

d)

NaCl

43.

lon nào sau đây là cation?

a)

Na+

b)

O2-

c)

Br-

d)

S2

44.

Liên kết trong phân tử Nal là liên kết

a)

CHT không cục

b)

Cho-nhận

c)

 lon

d)

CHT có cực

45.

Số proton, nơtron, electron của ion 56Fe3+(Z=26)lần lượt là:

a)

26, 53, 23

b)

23, 30, 26

c)

26, 30,23

d)

26, 30, 26

46.

Các chất trong phân tử có liên kết lon là

a)

Ch4, Nacl, HNO3

b)

Al2O3,K2S, NaCl

c)

NA2, SO4,H2S,SO2

d)

H2O,K2S, NASO3

47.

Khả năng phân cực tăng dần của các chất sau lần lượt là:

a)

NaF, NABr, NAl,NACl

b)

NAl,NaBr, NaF,NaCl

c)

Nal,NaBr,NaCl, NaF

d)

NaBr,NaCl,NaF

48.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca 1,00; N 3,4; H: 2,2; Na 0,93, K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

Cacl2

b)

NH3

c)

KCl

d)

NaCl

49.

Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

 Liên kết đôi

50.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết đôi

51.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2

b)

N2

c)

HCL

d)

O2

52.

Trong các hợp chất nào sau đây là liên kết ion?

a)

C2H4

b)

NO2

c)

H2S

d)

Mg0

53.

 Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

Điện hóa trị

b)

Cộng hóa trị.

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Electron hóa trị

54.

Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực.

a)

HCI, KCI, HNO3, NO.

b)

NH3, KHSO4, SO2 SO3

c)

N2, H2S, H2SO4, CO2

d)

CH4, C2H2, H3PO4 NO2

55.

Phân tủ nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

CH4

b)

C2H2

c)

N2

d)

O2

56.

Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa X và Y là.

a)

liên kết cộng hóa trị không cực

b)

liên kết cộng hóa trị có cục

c)

liên kết ion

d)

Liên kết cho nhận

57.

Trong hợp chất Al2(SO4)3, điện hóa trị của AI là

a)

3+

b)

2+

c)

1+

d)

3-

58.

Điện hóa trị của nguyên tố Na trong các hợp chất NaCI là

a)

2-

b)

2+

c)

1-

d)

1+

59.

 Trong hợp chất NO, số oxi hóa của Nitơ là

a)

-2

b)

0

c)

+2

d)

+4

60.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-3

61.

Số oxi hoá của S trong các chất: S , H2SO4, Na2SO4; CaSO3, NaHS lần lượt bằng

a)

-2, +6, +6; +4; -2

b)

0, +6, +4, +4; -2.

c)

0; +6; +6; +4,-2.

d)

0; +6; +6; +4; +2.

62.

Số oxi hóa của nitơ trong NH3, N2, N2O, NO, NO2, lần lượt là

a)

-3,0, +1, +2, +4

b)

-3, 0, +2, -2, +4.

c)

-3, 0, 0, +2, +4.

d)

-3+1, +1, +2, +4

63.

Số oxi hoá của nitơ trong NH4NO3 là

a)

 -3, -3.

b)

+3, +5.

c)

 -3, +5

d)

+5, +5

64.

Số oxi hóa của sắt và lưu huỳnh trong FeS lần lượt là

a)

+3,-1

b)

+2,-2

c)

+3.-3

d)

+2, 4.

65.

Số oxi hóa của sắt và lưu huỳnh trong FeS2 lần lượt là

a)

+2,-2.

b)

+3,-3.

c)

+2,-1

d)

-2, +1

66.

Số oxi hóa của đồng và lưu huỳnh trong CuS04, lần lượt là

a)

+2, +6

b)

 +2,-1

c)

-2, +1

d)

-2.-1

67.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

a)

chất nhưởng electron.

b)

chất thu electron.

c)

chất nhường proton

d)

chất thu proton

68.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, số oxi hóa của chất oxi hóa ( hay chất bị khử):

a)

 tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không tăng không giảm

d)

vừa tăng, vừa giàu

69.

Hãy cho biết Fe+2 -> Fe+3 +1e là quá trình nào sau đây

a)

 Oxi hóa.

b)

Khủ

c)

Nhận proton.

d)

Tư Oxi hóa - khử

70.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử:

a)

2HG-> 2Hg+O2

b)

CaCO3-> CaO +CO2

c)

2Al(OH)3 -> Al2O3+3H2O

d)

2NaHCO3 -> Na2CO3+CO2+ H2O

71.

Xét phản ứng oxi hóa - khử sau aCu + b HNO3- cCu(NO3)2 + d NO + c H2O.

Tổng hệ số của a + b là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

8

72.

Cho phản ứng sau KMnO4 + HCl –> KCl + MnCl2 + Cl2 + H20 Hãy cho biết tổng hệ số của các chất phản ứng được quy về số nguyên tối giản nhất là:

a)

16

b)

35

c)

18

d)

17

73.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

Tạo ra chất kết tủa.

b)

Tạo ra chất khí.

c)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất,

d)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

74.

Cho phản ứng. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2, Trong phản ứng này, 1 mol Fe

a)

Đã nhận 2 mol e

b)

Đã nhường 2mol e

c)

đã nhường 3 mol e

d)

đã nhận 3 mol e

75.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm

nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

Không màu,

b)

Màu vàng.

c)

Màu xanh

d)

Màu nâu đỏ.

76.

 Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O; Cl2 đóng vai trò gi?

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

d)

 Không là chất oxi hoá, không là chất khử

77.

Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa khử ?

a)

Phản ứng hóa hơp

b)

 Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi.

78.

Phản ứng CaCO3 CaO + CO2 thuộc loại

a)

 phản ứng hóa hợp.

b)

 phản ứng phân hủy. 

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng trao đổi.

79.

Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa. 

b)

. chất khử.     

c)

chất bị khử.

d)

chất thu electron.