Font size
Worksheetsôn toán 5 HKI
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
12,5 x 10
125
1,25
12,5
1250
Tính nhẩm: 3,14 : 0,01
0,314
0,0314
314
31,4
Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?
Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song
Tứ giác có các cặp cạnh song song
Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau
Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
s = 2( a + b) × h là công thức tính
Diện tích hình thang
Diện tích hình tròn
Diện tích tam giác
Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính
C = r x 2 x 3,14
C = d x 3,14
C = r x r x 3,14
15% của 320kg là:
140kg
401kg
480kg
48kg
Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:
0,4
40
0,04
4
Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:
6
0
4
7
Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?
51,52
5,152
515,2
5152
1620 giây=.... giờ
4,5
0,45
45
16,2
15ha 7m2 = .... ha
15,0007
15,7
15,07
157
Số gồm 85 đơn vị,7 phần trăm,2 phần nghìn viết là:
85,027
85,720
85,072
85,702
Tính nhẩm: 3,14 : 0,01
0,314
0,0314
314
31,4
Phân số nào là phân số thập phân?
1 53
209
1003
5040
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4 tấn 35kg = .... kg là:
435
4035
4350
40035
Các phân số 43 ; 65 ; 45 ; 21 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
21 ; 43 ; 65 ; 45
21 ; 45 ; 65 ; 43
43 ; 65 ; 21 ; 45
45 ; 65 ; 43 ; 21
Số thập phân 27,05 = ... Chọn kết quả chưa đúng:
27,050
27,0500
27,05000
27,5
Hỗn số 8 100 3 được viết thành số thập phân là:
8,003
8,03
8,3
80,3
Hai trăm nghìn tám trăm ba mươi héc-tô-mét vuông được viết là:
200830 hm2
20830 hm2
2830 hm2
283000 hm2
Diện tích của đảo Phú QQốc là 57400 ha. Số đo diện tích đảo Phú Quốc viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-mét vuông là: ...........km2
5,74
57,4
574
5740
43 + 53 = ..... Kết quả thích hợp viết vào chỗ chấm là:
2018
2027
2025
96
Tìm x là các số tự nhiên sao cho: 13,3 < x < 15,01
12 và 13
13 và 14
14 và 15
15 và 16
Số thập phân gồm có: Sáu đơn vị, bảy phần mười, chín phần trăm là:
(a)
Hai số thập phân bằng với 6,8 là:
(a)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
25m 48cm = (a)
Xếp các số 35,1 ; 34,5 ; 34,05 ; 35,2 theo thứ tự từ lớn đến bé.
(a)
