wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lơp 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

2.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
3.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

4.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

5.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

6.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

7.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

8.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân

9.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

10.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

11.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

12.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

13.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

14.

a)
b)
c)
15.

Có mấy tiếng chứa vần "ia"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

16.

Đây là con:

a)

Khỉ

b)

c)

d)

17.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

18.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

19.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

20.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

21.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

22.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

23.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

24.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

25.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

27.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

28.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

29.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

30.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

31.

"gh, ngh, k" ghép được với những âm nào?

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ê