WorksheetsTiếng Anh 4, Unit 11
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
buổi sáng (trước buổi trưa)
buổi trưa
buổi chiều tối (sau buổi trưa)
buổi tối
"Về nhà" trong Tiếng Anh là:
go to bed
go home
have lunch
have breakfast
buổi sáng
buổi chiều
lunch
go home
"breakfast" có nghĩa là:
về nhà
bữa trưa
buổi chiều tối
bữa sáng
"lunch" có nghĩa là:
về nhà
bữa sáng
buổi chiều tối
bữa trưa
"breakfast" có nghĩa là:
về nhà
buổi chiều tối
bữa trưa
bữa sáng
"bữa sáng" trong Tiếng Anh là
go to bed
p.m
lunch
breakfast
"lunch" có nghĩa là:
về nhà
buổi chiều tối
bữa trưa
bữa sáng
"dinner" có nghĩa là:
lunch
về nhà
breakfast
p.m
"Have dinner" có nghia là:
ăn sáng
ăn trưa
ăn tối
buổi tối
"ăn trưa" trong Tiếng Anh là:
go to bed
lunch
have lunch
have dinner
"get up" có nghĩa là:
ngủ dậy
về nhà
buổi chiều tối
bữa trưa
go home
bữa trưa
về nhà
buổi chiều tối
bữa sáng
ngủ dậy
go to bed
get up
go home
lunch
go to bed
đi ngủ
về nhà
bữa trưa
buổi chiều tối
bữa trưa
lunch
dinner
breakfast
get up
