wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Tiếng Việt học kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

2.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

3.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

4.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

5.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

6.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

7.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

8.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

9.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

10.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Bác Hồ đã từng nêu gương và nhắc nhở: “Tôi mong đồng bào ta ai cũng gắng tập thể dục. Tự tôi ngày nào tôi cũng tập.”

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

d)

Kết thúc một câu văn trọn vẹn.

11.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Hai cha con họ sống chung với gia đình nông dân. Trên đường về, người cha hỏi: “Con thấy chuyến đi thế nào?”

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

d)

Kết thúc một câu văn trọn vẹn.

12.

Tìm từ láy trong câu sau: “Sau cơn mưa tầm tã, vạn vật lại tươi tốt.”

a)

Một từ láy: tầm tã

b)

Một từ láy: tươi tốt

c)

Hai từ láy: tầm tã, tươi tốt

d)

Một từ láy: cơn mưa

13.

Những từ cùng nghĩa với từ nhân hậu:

a)

yêu thương, nhân ái, đoàn kết.

b)

chia rẽ, yêu thương, nhân từ.

c)

hung ác, tàn bạo, độc ác.

d)

nhân ái, nhân từ, bao dung.

14.

Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu:

a)

yêu thương, nhân ái, đoàn kết.

b)

chia rẽ, yêu thương, nhân từ.

c)

hung ác, tàn bạo, độc ác.

d)

nhân ái, nhân từ, bao dung.

15.

Tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực:

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cầu được ước thấy.

16.

Tục ngữ nào dưới đây thuộc chủ điểm: “Thương người như thể thương thân”:

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Cầu được ước thấy.

d)

Ở hiền gặp lành.

17.

Tiếng “trung” có nghĩa là một lòng một dạ:

a)

Trung thành, trung tâm, trung bình.

b)

Trung nghĩa, trung kiên, trung thành

c)

Trung thu, trung tâm, trung bình.

d)

Trung thu, trung kiên, trung nghĩa.

18.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa từ ghép:

a)

Nhà cửa, bãi bờ, gò đống.

b)

Nhà cửa, xinh xắn, mênh mông.

c)

Nhà cửa, tươi tắn, ruộng đồng.

d)

Nhà cửa, ruộng đồng, cây cối.

19.

Trong các từ sau từ nào là danh từ

a)

lách tách

b)

cây dừa

c)

hát hò

d)

nhanh nhảu

20.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

21.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

22.

Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

quan hệ từ

23.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

24.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

25.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn