wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây thể hiện giới hạn trên của sinh quyển?

a)

Nơi tiếp giáp tầng ô dôn.

b)

Dưới lớp vỏ phong hóa.

c)

Lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

Đáy của đại dương.

2.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

3.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

4.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội gọi là

a)

sự phân bố dân cư.     

b)

quần cư.

c)

mật độ dân số.

d)

đô thị hóa.

5.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

cây trồng, vật nuôi.

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

khí hậu, nguồn nước.

d)

đất đai, rừng.

6.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

7.

Phương pháp nào sau đây biểu hiện sự di chuyển của hiện tượng tự nhiên trên bản đồ?

a)

Bản đồ - biểu đồ.

b)

Kí hiệu.

c)

Đường chuyển động.

d)

Chấm điểm.

8.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).

b)

giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).

d)

giáp đỉnh tầng giữa (80km).

9.

Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là

a)

rừng nhiệt đới ẩm.

b)

rừng lá rộng.

c)

Rừng lá kim.

d)

Thảo nguyên.

10.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

 kinh độ.

d)

các mùa.

11.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của

a)

khí áp và gió.

b)

đất và động vật.

c)

đất và thực vật.

d)

lượng ẩm và gió.

12.

Nhân tố nào sau đây tác động đến tỉ suất sinh thô?

a)

Yếu tố tự nhiên.

b)

Thiên tai, dịch bệnh.

c)

Tuổi thọ trung bình.

d)

Đói nghèo.

13.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.         

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

14.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

thiếu nguồn lao động.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

15.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

c)

Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.

d)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.

16.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước.

b)

đất đai.

c)

địa hình

d)

sinh vật.

17.

Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

con giống.

b)

cơ sở thức ăn.

c)

hình thức chăn nuôi.

d)

thị trường tiêu thụ.

18.

Loại cây ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

19.

Để thể hiện thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

đường chuyển động

d)

bản đồ-biểu đồ.

20.

Để thể hiện sự phần bố dân cư trên bản đồ, phân bố các cơ sở chăn nuôi, phân bố diện tích cây trồng người ta thường dùng

a)

phương pháp kí hiệu.

b)

phương phảp kí hiệu đường chuyển động,

c)

phương pháp chấm điểm.

d)

phương pháp bản đồ - biểu đồ.

21.

Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

vùng nông nghiệp.

b)

trang trại.

c)

hợp tác xã.

d)

nông trường.

22.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là

a)

vận động theo phương nằm ngang.

b)

vận động theo phương thẳng đứng.

c)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

 sự di chuyển các dòng vật chất.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo giới?

a)

Thuộc cơ cấu xã hội.

b)

Biến động theo thời gian.

c)

Giống nhau giữa các nước.

d)

Không ảnh hưởng đến phân bố sản xuất.

24.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả nào sau đây?

a)

Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

b)

Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

c)

Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

Luân phiên ngày đêm, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

25.

Nhân tố nào sau đây không có tính quyết định sự phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Các luồng chuyển cư trong lịch sử.

c)

Tính chất phát triển nền kinh tế.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

26.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

Vùng cực.

b)

Hai cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

27.

Tính tỉ số giới tính của 1 quốc gia, biết số dân nam là 45,3 triệu người và số dân nữ là 52,3 triệu người

a)

86,6%

b)

46,4%.

c)

64,4%.

d)

68,8%.

28.

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của các quốc gia, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ đường.        

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ tròn.

d)

Biểu đồ miền.

29.

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng phân bố dân cư theo các châu lục, năm 2015 và 2019?

a)

Châu Á giảm, châu Phi tăng.

b)

Châu Âu giảm, châu Phi giảm.

c)

Châu Á tăng, châu lục khác giảm.

d)

Châu lục khác tăng, châu Á giảm.

30.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ