wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải đề 981 (Câu 16-30)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 16: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?
a)
C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
b)
CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH
c)
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
d)
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
2.
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO 4→ FeSO4+ Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu 2+
b)
sự khử Fe 2+và sự oxi hóa Cu.
c)
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
d)
sự khử Fe 2+và sự khử Cu 2+ .
3.
Câu 18: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3?
a)
. Hg, Na, Ca
b)
Al, Fe, CuO
c)
Zn, Cu, Mg
d)
Fe, Ni, Sn
4.
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
5.
Câu 20: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
a)
. anilin.
b)
amoniac.
c)
kali hiđroxit
d)
lysin.
6.
Câu 21: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
a)
CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
b)
CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
c)
HCOOCH3 , CH3CH2OH, CH3COOH
d)
CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5
7.
Câu 22: Thực nghiệm nào sau đây cho kết quảkhông phùhợp vớ i cấu trúc của glucozơ?
a)
Tác dụng vớ i Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
b)
Tác dụng (CH3CO)2O tạo este tetraxetat
c)
Khửhoàn toàn tạo n-hexan
d)
Tác dụng vớ i AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
8.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Caosu là vật liệu polime có tính đàn hồi
b)
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
c)
Polietilenđược điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen
d)
Tơ poliamit rất bền trong môi trưường axit
9.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H + , to ) cóthểtham gia phản ứng tráng gương
b)
Thủy phân (xúc tác H + , to ) saccarozơ cũng như tinh bột đều cho cùng một monosaccarit
c)
Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
d)
Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
10.
Câu 25: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO 4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO 4trong dung dịch sau phản ứng là
a)
1,8M
b)
0,27M
c)
1,36M
d)
2,3M
11.
Câu 26: Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO 3/NH3thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:
a)
19.8
b)
32.4
c)
21,6g
d)
43.2
12.
Câu 27: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol lần lượt là 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H 2O. Liên hệ giữa a, b, c là
a)
b – c = 5a
b)
. b – c = 2a
c)
b – c = 4a
d)
. b – c = 3a
13.
Câu 28: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol(cóH 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phảnứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phảnứng este hóalà(ChoH=1;C=12;O=16).
a)
0.5
b)
. 55%
c)
0.75
d)
0.625
14.
Câu 29: Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dung dịch đồng sunfat. Sau một thời gian, nhấc hai bản kim loại ra thì trong dung dịch thu được nồng độ mol của kẽm sunfat bằng 2,5 lần của sắt sunfat. Mặt khác khối lượng của dung dịch giảm 0,11gam. Khối lượng đồng bám trên mỗi kim loại là:
a)
6,4gam và 1,6 gam
b)
8,6 gam và 2,4 gam
c)
1,54 gam và 2,6 gam
d)
1,28 gam và 3,2 gam.
15.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutami Hỗn hợp Y gồm metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y cần dùng 0,8625 mol O2, tổng sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 dẫn qua bình đựng nước vôi trong dư, có 2,8 lít khí N 2 (đktc) thoát ra và khối lượng bình đựng tăng 43,45 gam. Khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư, lượng KOH đã phản ứng là m gam. Giá trị của m là
a)
22,4.
b)
16.8
c)
5.6
d)
11.2