NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM BÀI: SẮT
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
Hematit.
Xiđerit.
Manhetit.
Pirit.
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
Fe, Al, Cr.
Fe, Al, Ag.
Fe, Al, Cu.
Fe, Zn, Cr.
Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Cấu hình electron của Fe là :
1s22s22p63s23p64s23d3.
1s22s22p63s23p63d5.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d64s2.
Vị trí của nguyên tố sắt trong bảng tuần hoàn là:
Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
Ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB.
Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây ?
Mg.
Al.
Zn.
Fe.
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.
Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.
Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.
Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au.
Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au.
Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au.
Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
Cho Fe (Z = 26), cấu hình electron của ion Fe2+ và Fe3+ lần lượt là:
1s22s22p63s23p63d6 và 1s22s22p63s23p63d5
1s22s22p63s23p63d54s1 và 1s22s22p63s23p63d34s2
1s22s22p63s23p63d54s1 và 1s22s22p63s23p63d54s0
1s22s22p63s23p63d44s2 và 1s22s22p63s23p63d34s2
Cho dư các chất sau : Cl2 (1) ; I2 (2) ; dd HNO3 (to) (3) ; dd H2SO4 đặc, nguội (4) ; dd H2SO4 loãng (5) ; dd HCl đậm đặc (6) ; dd CuSO4 (7) ; H2O (to > 570oC) (8) ; dd AgNO3 (9) ; Fe2(SO4)3 (10), S (11). Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(III) ?
1.
2.
3.
4.
