wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không 

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

2.

Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ thay đổi như thế nào ?

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Tăng lên 2 lần

3.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng thay đổi như thế nào ? 

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi bốn lần

4.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm (E = F/q) thì F và q là gì ?

a)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường

b)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường

c)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử

d)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường ?

a)

Vôn nhân mét

b)

Vôn trên mét

c)

Culông

d)

Niutơn

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Vectơ cường độ điện trường tại một điểm có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

b)

ngược chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

7.

. Phát biểu nào sau đây là sai ? Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì ?

a)

d là chiều dài đường đi

b)

d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức

c)

d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức

d)

d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức

8.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ M đến điểm N trong điện trường 

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

c)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

d)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích q

9.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ M đến điểm N trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N

b)

độ lớn của điện tích q

c)

hình dạng của đường đi MN

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

10.

Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 3 V. Hệ thức nào dưới đây chắc chắn đúng ?

a)

VM – VN = 3 V

b)

VM = 3 V

c)

VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V

11.

. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM

b)

UMN =1/UNM

c)

UMN =− UNM

d)

UMN =−1/UNM

12.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong khép kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A > 0 nếu q > 0

b)

A < 0 nếu q < 0

c)

A = 0 trong mọi trường hợp

d)

A > 0 nếu q < 0

13.

Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O. Hai điểm M và N là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai bên điểm O. Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến N theo một đường cong bất kì. Gọi AMN là công của lực điện trong dịch chuyển này. Phát biểu nào sau đây là đúng ? 

a)

AMN > 0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển

b)

AMN > 0 và không phụ thuộc vào đường dịch chuyển

c)

AMN < 0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển

d)

AMN = 0 và không phụ thuộc vào đường dịch chuyển

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Thả một electron không vận tốc đầu trong một điện trường bất kì.

Electron đó sẽ

a)

chuyển động cùng chiều vectơ cường độ điện trường

b)

chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp

c)

chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao

d)

đứng yên

15.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

chuyển động ngược chiều vectơ cường độ điện trường

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm

c)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

16.

Một điện tích điểm q âm đặt tại điểm O. Hai điểm M và N nằm trong điện trường của q với OM = 10 cm và ON = 20 cm. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

a)

VM < VN < 0

b)

VN < VM < 0

c)

VM > VN > 0

d)

VN > VM > 0

17.

Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài

b)

hiệu điện thế UMN càng lớn

c)

đường đi MN càng ngắn

d)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

18.

Khi nói về điện dung của tụ điện, phát biểu nào sau đây là đúng ? Điện dung của tụ điện

a)

phụ thuộc điện tích của nó

b)

phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của nó

d)

không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của nó

19.

Khi nói về tụ điện, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

20.

Đơn vị của điện dung có tên là gì ?

a)

Culông

b)

Vôn

c)

Fara

d)

Vôn trên mét

21.

Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì

a)

chúng phải có cùng điện dung

b)

hiệu điện thế giữa hai bản của từng tụ điện phải bằng nhau

c)

tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn

d)

tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn

22.

Cường độ dòng điện được đo bởi dụng cụ nào sau đây ?

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

23.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào sau đây không phải là dòng điện không đổi ?

a)

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô

b)

Trong mạch điện kín của đèn pin

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy

d)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

24.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tích điện cho hai cực của nó

b)

thực hiện công của nguồn điện

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện

d)

tác dụng lực của nguồn điện

25.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tạo ra điện tích dương trong một giây

b)

tạo ra các điện tích trong một giây

c)

thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

d)

thực hiện công của nguồn điện trong một giây