wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

어휘(제5과-제9과)

Total questions: 42

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm nghĩa của từ " đánh răng"

a)

일어나다

b)

세수하다

c)

이를 닦다

d)

샤워하다

2.

Tìm nghĩa của từ " dọn vệ sinh"

a)

청소하다

b)

시작하다

c)

다니다

d)

출근하다

3.

Tìm từ trái nghĩa với "시작하다"

a)

배우다

b)

세탁하다

c)

준비하다

d)

끝나다

4.

Tìm từ trái nghĩa với "오전"

a)

b)

c)

오후

d)

점심

5.

지금 몇 시예요?

a)

둘 시 삼십 분이에요

b)

두 시 반이에요

c)

둘 시 반이에요

d)

두 시 사십 분이에요

6.

Chọn đồng hồ đúng:


세 시 사십오 분

a)
b)
c)
d)
7.

Leo núi

a)

운동하다

b)

수영하다

c)

등산하다

8.

Đi du lịch

a)

영화 보다

b)

여행하다

c)

액션 영화

9.

Ăn ngoài

a)

축구하다

b)

회의하다

c)

외식하다

10.

Từ "딸기 " là gì?

a)

nho

b)

táo

c)

dâu tây

d)

11.

Điền từ vào chỗ trống:


가: ..............과일을 좋아해요?

a)

무엇

b)

무슨

c)

어디

d)

어느

12.

............나라 사람이에요?

한국 사람이에요

a)

무슨

b)

어떤

c)

어느

d)

13.

알맞은 것을 고르세요

개, 잔, 켤레

a)

cái, chén, người

b)

cuốn, chén, đôi

c)

cái, chén, đôi

d)

cái, con, đôi

14.

알맞은 것을 고르세요


명, 대 , 병

a)

người, cái, chai

b)

người, chiếc, chai

c)

cuốn, chiếc, chai

d)

người, chiếc, chén

15.

알맞은 것을 고르세요


con, cuốn, quả

a)

마리, 권, 개

b)

마리, 잔, 대

c)

대, 권, 켤레

d)

마리, 권, 대

16.

알맞은 것을 고르세요


옷 한..........하고 귤 한..........있어요

a)

개, 대

b)

대, 개

c)

개, 개

d)

대, 대

17.

사과 주스 네 ................. 주세요

a)

b)

c)

d)

18.

교실에 학생이 몇 ................있어요?

열...............있어요

a)

b)

c)

마리

d)

19.

알맞은 것을 고르세요


카메라 두.........하고 소설책 두..............있어요

a)

개, 권

b)

대, 권

c)

대, 개

d)

개, 개

20.
a)

b)

불고기

c)

라면

d)

바나나

21.
a)

국밥

b)

김밥

c)

비빔밥

d)

제사밥

22.
a)

불고기

b)

떡볶이

c)

갈비탕

d)

잡채

23.
a)

볶음밥

b)

c)

국수

d)

라면

24.

아이스크림은_________

a)

달아요

b)

셔요

c)

짜요

d)

매워요

25.

약은__________

a)

달아요

b)

써요

c)

매워요

d)

싱거워요

26.

소금은 어때요?

a)

짜요

b)

셔요

c)

싱거워요

d)

매워요

27.

고추는 어때요?

a)

매워요

b)

달아요

c)

써요

d)

짜요

28.

Món này tên trong tiếng việt là gì " 냉면   "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

cơm trộn

d)

thịt ba chỉ nướng

29.

Từ sau đây có nghĩa là " 짜다 "

a)

ngon

b)

không ngon

c)

chua

d)

mặn

30.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " thìa, muỗng "

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

메뉴

d)

31.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " hóa đơn "

a)

손님

b)

종업원

c)

테이블

d)

영수증

32.

Từ trái nghĩa với

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

식당

b)

교실

c)

신문

d)

34.

Tìm từ trái nghĩa với "위"

a)

b)

아래

c)

d)

35.

Điền vào chỗ trống:

침대가 옷장하고 소파...................에 있어요

a)

오른쪽

b)

c)

왼쪽

d)

사이

36.

Tìm nghĩa của từ "건너편/ 맞은편"

a)

đối diện

b)

phía ngoài

c)

bên cạnh

d)

dưới

37.

TÌm từ khác với các từ còn lại

a)

거실

b)

부엌

c)

침대

d)

세탁실

38.

TÌm từ khác với các từ còn lại

a)

탁자

b)

식탁

c)

다정자

d)

베란다

39.

Tìm từ " trạm xăng"

a)

주유소

b)

슈퍼마켓

c)

버스 정륮장

d)

꽃집

40.

Nghĩa tiếng Việt của " 박물관"

a)

tiệm giặt ủi

b)

tiệm làm tóc nữ

c)

viện bảo tàng

d)

tiệm hoa

41.

Tìm nghĩa của từ " sở cảnh sát"

a)

버스 정류장

b)

경찰서

c)

이발소

d)

미용실

42.

텔레비전이 ...............................에 있어요

a)

세탁소

b)

화장대

c)

거실

d)

빵집