wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò chơi Hóa học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của liên kết ion là:

a)

sự dùng chung cặp electron hóa trị.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

sự chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

sự nhường electron để tạo thành cấu hình bền vững.

2.

Số oxi hóa của nguyên tố C trong đơn chất C là

a)

0

b)

+2

c)

+4

d)

-4

3.

Số oxi hóa của Brom trong phân tử Br2 là

a)

+1

b)

-2

c)

0

d)

+2

4.

Số oxi hóa của nguyên tố S trong phân tử H2S là

a)

0

b)

-1

c)

+2

d)

-2

5.

Số oxi hóa của nguyên tố P trong phân tử H3PO4 là

a)

0

b)

+5

c)

-5

d)

+3

6.

Trong phân tử NaCl, điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là

a)

1+ và 1-

b)

1+ và 1+

c)

1- và 1-

d)

1- và 1+

7.

Cho phân tử CaCl2, hóa trị của canxi trong phân tử đó là

a)

điện hóa trị 2+

b)

điện hóa trị 2-

c)

điện hóa trị -2

d)

điện hóa trị +2

8.

Số oxi hoá của mangan (Mn) trong hợp chất KMnO4 là

a)

+1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

9.

Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Hợp chất khí của R với hidro là RH3. Hóa trị và số oxi hóa của R trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất lần lượt là

a)

3 và -3.

b)

5 và -5.

c)

5 và +5.

d)

3 và +3

10.

Phản ứng nhiệt phân muối có thể thuộc phản ứng

a)

Oxh-khử

b)

Không oxh-khử

c)

Oxh-khử hoặc không

d)

Thuận nghịch

11.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxh?

a)

Phản ứng Hóa hợp.

b)

Phản ứng Phân hủy

c)

Phản ứng Trao đổi

d)

Phản ứng Thế

12.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nguyên tử trung hòa về điện. Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện âm gọi là ion

b)

Nguyên tử trung hòa về điện. Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện dương gọi là ion.

c)

Nguyên tử trung hòa về điện. Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

d)

Nguyên tử trung hòa về điện. Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử không mang điện gọi là ion.

13.

Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền vững của nguyên tử khí hiếm, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ion âm hay anion.

b)

nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ion dương hay cation.

c)

nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ion dương hay cation.

d)

nhường electron từ nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ion âm hay anion.

14.

Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền vững của nguyên tử khí hiếm, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhận electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion dương hay cation.

b)

nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion âm hay anion.

c)

nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion dương hay cation.

d)

nhận electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion âm hay cation.

15.

Liên kết ion là liên kết

a)

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các phân tử mang điện tích trái dấu

b)

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

được hình thành bởi lực hút Cộng hóa trị giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu

16.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học?

a)

Mg (z=12).

b)

Al (z=13).

c)

Na (z=11).

d)

Si (z=14).

17.

Số thứ tự của nhóm A cho biết A.

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron ở lớp ngoài cùng hay số electron hoá trị của nguyên tử.

c)

số lớp electron của nguyên tử.

d)

số electron trong nguyên tử.

18.

Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là

a)
b)
c)
d)
19.

Số cột nhóm A và số cột nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

8 và 10

b)

8 và 8

c)

11 và 8

d)

10 và 8

20.

Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

21.

Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Nguyên tố R là nguyên tố p

b)

Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron

c)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

d)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 lớp electron

22.

Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIB

b)

Chu kì 3, phân nhóm VIIIA

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIA

d)

Chu kì 3, phân nhóm VIIIB

23.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

24.

Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì:

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử là Z+

b)

Điện tích hạt nhân nguyên tử là Z

c)

Số hạt nơtron của nguyên tử là Z

d)

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

25.

Đặc trưng cơ bản của nguyên tử là:

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số khối A và Số đơn vị điện tích hạt nhân

c)

Số khối A và số nơtron

d)

Số proton và số electron

26.

Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron. Ký hiệu của nguyên tử nguyên tố X là

a)
b)
c)
d)
27.

Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng?

a)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron

c)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

d)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron

28.

Clo có hai đồng vị là Cl (37) chiếm 24,23% và Cl (35) chiếm 75,77%. Nguyên tử khối trung bình của Clo là:

a)

37,5

b)

35,5

c)

35

d)

37

29.

Số electron tối đa trong lớp L là:

a)

32

b)

2

c)

18

d)

8

30.

Các phân lớp electron có trong lớp M là:

a)

2s, 2p

b)

3s, 3p, 3d

c)

4s, 4p, 4d, 4f

d)

1s

31.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s,p,d, thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s <p

b)

p < s <d

c)

s < p < d

d)

s < d < p

32.

Số electron tối đa trên phân lớp p là:

a)

10

b)

2

c)

14

d)

6

33.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe (z=26) là:

a)
b)
c)
d)
34.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại là:

a)
b)
c)
d)
35.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố phi kim là:

a)
b)
c)
d)
36.

Nguyên tử X có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng chứa 7 electron. Cấu hình e của nguyên tử X là:

a)
b)
c)
d)
37.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Tính chất kim loại của một nguyên tố theo quan điểm hoá học được thể hiện bằng

a)

khả năng nhường electron của các nguyên tử

b)

khả năng phản ứng với phi kim

c)

đại lượng độ âm điện

d)

khả năng nhận electron của các nguyên tử

39.

Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

độ âm điện tăng dần nên tính kim loại tăng dần.

b)

độ âm điện giảm dần nên tính phi kim giảm dần .

c)

độ âm điện tăng dần nên tính phi kim tăng dần

d)

độ âm điện giảm dần nên tính kim loại giảm dần

40.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:

a)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

b)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

c)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

d)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

41.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là

a)

Na

b)

Cl

c)

F

d)

Cs

42.

Theo định luật tuần hoàn, tính chất hóa học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của:

a)

nguyên tử khối.

b)

điện tích ion.

c)

số oxi hóa.

d)

điện tích hạt nhân nguyên tử