WorksheetsCĐ 19. Bài 4: oat oan oang
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Chọn từ có tiếng chứa vần oat.
a)
hoạt bát
b)
bé ngoan
c)
huy hoàng
2.
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
a)
oat
b)
oang
c)
oan
3.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.
a)
Na nhiều có phiếu bé ngoan.
b)
Na có nhiều phiếu bé ngoan.
c)
Phiếu bé ngoan. Na có nhiều
4.
Chọn vần đúng điền vào chỗ chấm.
a)
oan
b)
oat
c)
oang
5.
Chọn từ phù hợp với hình ảnh trên.
a)
giàng khoan
b)
giàn khoan
c)
máy khoán
6.
Chọn vần điền vào chỗ chấm.
a)
oang
b)
oan
c)
oat
7.
Đây là hoa gì?
a)
hoa Soan
b)
hoa xoan
8.
Chọn từ phù hợp với hình.
a)
nhãn vở
b)
phiếu bé ngoan
9.
Chọn vần điền vào chỗ chấm.
a)
oan
b)
oang
c)
oat
10.
hoàng tử:
a)
b)
c)
100 %
