wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Flolentino

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xét về tầm quan trọng , MBA đc sử dụng trong :

a)

Mạng điện gia dụng và công nghiệp

b)

Hệ thống truyền tải và phân phối điện năng

c)

Các xí nghiệp công nghiệp lớn

d)

Trường học cơ quan nhà nước

2.

Máy biến áp là một thiết bị điện từ tĩnh dùng để biến đổi

a)

Điện áp xoay chiều và tần số

b)

Điện áp xoay chiều và giữ nguyên tần số

c)

Tần số và giữ nguyên điện áp

d)

Điện áp xoay chiều sang điện áp một chiều

3.

Mạch từ của MBA gồm nhiều lá thép kĩ năng điện mỏng , sơn cách điện ghép lại với nhau nhầm mục đích :

a)

Giảm dòng điện xoáy ( foucault)

b)

Tăng độ cách điện giữa dây quấn và lõi thép

c)

Dễ tháo lắp khi di chuyển và thi công

d)

Tăng cảm ứng từ B và tăng tiết diện lõi thép

4.

Máy biến áp cảm ứng là loại máy điện có :

a)

Cuộn sơ cấp và thứ cấp

b)

Cuộn sơ cấp và thứ cấp cách điện nhau

c)

Cuộn sơ cấp và thứ cấp cách ly, nhưng có liên hệ về từ

d)

Sơ cấp và thứ cấp dùng chung 1 cuộn dây

5.

Điện năng đưa vào sơ cấp của MBA được chuyển thành

a)

Hoàn toàn thành điện năng phía thứ cấp

b)

Hoàn toàn thành nhiệt năng phía thứ cấp

c)

Toả nhiệt trong máy và điện năng phía thứ cấp

d)

Cơ năng cấp cho tải

6.

Số vòng dây quấn dây quấn cho 1 volt của MBA phụ thuộc vào

a)

Tiết diện dây quấn

b)

Điện áp nguồn cung cấp cho MBA

c)

Tiết diện của lõi thép

d)

Mật độ từ thông

7.

Máy biến áp cách ly có tỷ số biến áp K = U1/U2 = 1 được sử dụng với mục đích :

a)

Làm máy tăng áp

b)

Làm máy ổn dòng

c)

Làm máy giảm áp

d)

Làm bộ nguồn cách ly , để tăng tính an toàn

8.

Để tăng điện áp ra trong MBA ; ngta tiến hành :

a)

Tăng số vòng quấn ở cuộn thứ cấp

b)

Tăng dòng điện cuộn thứ cấp

c)

Giảm số vòng quấn ở cuộn thứ cấp

d)

Giảm dòng điện cuộn thứ cấp

9.

Trong máy biến áp 3 pha , nếu đấu dây theo kiểu Y/∆ thì

a)
b)
c)
d)
10.

Trong máy biến áp 3 pha , nếu đấu dây theo kiểu ∆/Y thì

a)
b)
c)
d)
11.

Trong máy biến áp 3 pha , nếu đấu dây theo kiểu Y/Y thì

a)
b)
c)
d)
12.

Yếu tố quyết định để đánh giá chất lượng lõi thép là :

a)

Bề dầy các lá thép

b)

Hệ số từ cảm B

c)

Chất lượng lớp sơn cách điện

d)

Bề dầy gông từ

13.

Ảnh hưởng nhiều nhất đến tổn hao không tải trong MBA là :

a)

Chất lượng lõi thép

b)

Chất lượng dây quấn

c)

Dòng điện từ hoá

d)

Điện áp sơ cấp

14.

Công suất định mức của MBA phụ thuộc vào

a)

Kích thước mạch từ

b)

Số vòng dây quấn

c)

Loại dây quấn

d)

Độ lớn của tải

15.

Thí nghiệm không tải MBA được thực hiện bằng cách :

a)

Nối ngắn mạch 2 đầu dây quấn sơ cấp

b)

Nối ngắn mạch 2 đầu dây quấn thứ cấp

c)

Để hở mạch 2 đầu dây quấn thứ cấp

d)

Để hở mạch 2 đầu dây quấn sơ cấp

16.

Thí nghiệm ngắn mạch MBA được thực hiện bằng cách :

a)

Nối ngắn mạch 2 đầu dây quấn sơ cấp và cấp nguồn điện định mức vào dây quấn thứ cấp

b)

Nối ngắn mạch 2 đầu dây quấn thứ cấp , cấp nguồn điện định mức vào dây quấn sơ cấp

c)

Nối ngắn mạch 2 đầu dây quấn thứ cấp, cấp nguồn điện vào dây quấn sơ cấp qua biến áp tự ngẫu , tăng dần điện áp đến khi dòng điện I2 đạt giá trị định mức

d)

Để hở mạch 2 đầu dây quấn sơ cấp

17.

Đối với MBA, để giữ ổn định điện áp ra khi điện áp vào thay đổi thì điều chỉnh

a)

Số vòng dây quấn sơ cấp

b)

Số vòng dây quấn sơ cấp hoặc thứ cấp

c)

Số vòng dây quấn thứ cấp

d)

Thay đổi tiết diện lõi thép

18.

Máy biến áp tự ngẫu so với MBA cách ly thì

a)

Tiết kiệm hơn nhưng kém an toàn

b)

An toàn nhưng tỗn hao nhiều hơn

c)

Tiết kiệm và an toàn hơn

d)

Dễ dàng thi công hơn

19.

Khi làm việc lõi thép của máy biến áp quá nóng, nguyên nhân có thể :

a)

Cuộn dây bị chạm lõi thép

b)

MBA làm việc ở chế độ non tải

c)

Cách điện giữa các lá thép bị hỏng

d)

Cuộn dây thứ cấp bị chạm nhiều vòng

20.

Hiện tượng ngắn mạch trong MBA được ứng dụng trong :

a)

Chế tạo MBA ba pha loại tăng áp

b)

Chế tạo máy hàn điện , mỏ hàn súng

c)

Vận hành trạm biến áp

d)

Tính toán tiết diện dây quấn cho máy

21.

Trong động cơ điện 2 nắp của động cơ có tác dụng :

a)

Làm cho vỏ động cơ chắc chắn

b)

Mang bạc đạn để lắp trục động cơ và che bộ dây quấn

c)

Khép kín mạch từ , giảm dòng không tải

d)

An toàn khi sử dụng

22.

Trong động cơ điện quạt gió để làm mát cưỡng bức có tác dụng :

a)

Giảm tổn hao nhiệt của động cơ

b)

Giảm tổn hao điện năng

c)

Giải nhiệt cho bộ dây , tăng độ bền cách điện

d)

Nâng cao hệ số công suất

23.

Tốc độ từ trường quay trong động cơ không đồng bộ đc tính theo biểu thức :

a)

n = 60f/2p

b)

n = 60p/f

c)

n = 60f/p

d)

n = 60p/2f

24.

Khi nguồn điện ổn định , tốc độ từ trường quay trong động cơ không đồng bộ 3 pha phụ thuộc vào :

a)

Tần số nguồn

b)

Số đôi cực từ

c)

Điện áp nguồn

d)

Số vòng dây

25.

Chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha sẽ :

a)

Theo chều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều kim đồng hồ

c)

Theo chiều từ trường quay

d)

Ngược chiều từ trường quay

26.

Công suất định mức ( pđm) của 1 động cơ điện là :

a)

Công suất điện ghi trên nhãn máy

b)

Công suất đưa ra đầu trục động cơ

c)

Công suất điện đưa vào động cơ

d)

Công suất tổn hao trong dây quấn

27.

Tổn hao đồng trong máy điện phụ thuộc vào :

a)

Độ lớn của tải

b)

Giá trị từ thông

c)

Tần số nguồn cung cấp

d)

Tính chất dung , hay cảm của tải

28.

Động cơ không đồng bộ 3 pha khi làm việc không tải hoặc non tải thì :

a)

Không có tác hại gì cho máy

b)

Gây nhiều tác hại cho máy

c)

Gây tổn hao điện năng

d)

Làm giảm hệ số công suất

29.

Động cơ KĐB loại rotor dây quấn có ưu điểm hơn rotor lồng sóc là :

a)

Cấu tạo đơn giản , ít chi tiết hơn

b)

Tốc độ quay cao và ổn định hơn

c)

Momen mở máy lớn và dễ điều chỉnh

d)

Công suất lớn hơn nhiều

30.

Để giảm dòng khởi động trong động cơ KĐB 3 pha rotor lồng sóc ta phải :

a)

Mở máy Y-∆ ; dùng cuộn kháng hoặc biến áp tự ngẫu

b)

Mở máy qua điện trở phụ ở mạch rotor

c)

Giảm tải thật nhỏ lúc khởi động

d)

Chỉ áp dụng phương pháp mở máy Y-∆

31.

Nguyên tắc chung để đảo chiều quay động cơ KĐB 3 pha là :

a)

Đổi chiều dòng điện trong rotor

b)

Đổi chiều từ trường quay sinh ra

c)

Đổi vị trí 2 dây nguồn

d)

Chuyển từ đấu Y sang ∆

32.

Để đảo chiều quay động cơ KĐB 3 pha , ngta thực hiện :

a)

Đảo thứ tự ( bên trong ) hai trong ba cuộn dây pha

b)

Hoán vị thứ tự 2 pha của nguồn cung cấp

c)

Đảo cực tính ( đầu cuối ) cuộn dây pha

d)

Đảo chiều từ trường quay

33.

Khi hoán vị thứ tự 2 pha của nguồn cung cấp thì động cơ KĐB 3 pha sẽ quay :

a)

Góc lệnh pha đổi ngược nhau trong 2 pha

b)

Dòng điện đổi pha ngược nhau trong 2 pha

c)

Từ trường quay đảo chiều

d)

Momen quay tăng lên cực đại

34.

Động cơ KĐB 3 pha ra 6 đầu dây thì hoạt động được ở bao nhiêu cấp điện áp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Một động cơ KĐB 3 pha trên nhãn máy có ghi 220v/380v. Nếu đấu vào nguồn 3 pha có điện áp :

a)

380v thì đấu Y ; 220v thì đấu ∆

b)

Chỉ đấu sao ở điện áp 380v

c)

220v thì đấu Y ; 380v thì đấu ∆

d)

Đấu YY ở điện áp 660v

36.

Động cơ KĐB 3 pha, trên biển máy ghi 220v/380v. Nếu nguồn 3 pha có Ud = 220v thì phải đấu vận hành theo kiểu :

a)

Đấu theo kiểu tam giác

b)

Đấu theo kiểu hình sao

c)

Đấu tam giác hay sao đều được

d)

Không đấu được

37.

Khi thay đổi tốc độ động cơ 3 pha bằng cách đổi tần số lưới , thì sự điều chỉnh có đặc điểm :

a)

Trơn, liên tục

b)

Nắc, gián đoạn

c)

Trơn khi n < nđb nấc khi n > nđb

d)

Trơn khi n > nđb nắc khi n < nđb

38.

Cho 1 động cơ KĐB 3 pha có Zs = 36 rãnh, nđm = 1450vòng/phút, f = 50Hz,2P=4, tốc độ đồng bộ của động cơ là :

a)

750 vòng/phút

b)

1000vòng/phút

c)

1500vòng/phút

d)

3.000vòng/phút

39.

Cho 1 động cơ KĐB 3 pha có Zs = 36 rãnh , nđm = 1450vòng/phút, số cực từ của động cơ là :

a)

2P = 2

b)

2P = 4

c)

2P = 6

d)

2P = 8

40.

Cho 1 động cơ KĐB 3 pha có Zs = 36 rãnh , nđm = 1450vòng/phút, vậy bề rộng cực từ t là :

a)

3 rãnh

b)

6 rãnh

c)

9 rãnh

d)

12 rãnh

41.

Cho 1 động cơ KĐB 3 pha có Zs = 36 rãnh , nđm = 1450vòng/phút , vậy ta có số rãnh của mỗi pha trên mỗi bước cực từ là :

a)
b)
c)
d)
42.

Cho 1 động cơ KĐB 1 pha có Zs = 24 rãnh , nđm = 1450vòng/phút , vậy ta có thể thực hiện quấn dây theo những kiểu nào sau đây :

a)

QA = QB

b)

QA = 2QB

c)

QA = 3QB

d)

Cả A và B đều đúng

43.

Dây quấn sine có dạng dây quấn

a)

Đồng khuôn

b)

Xếp lớp

c)

Đồng tâm

d)

A,B,C đều đúng

44.

Dây quấn stato động cơ 1 KĐB pha có trục của các nhóm bối dây lệch nhau :

a)

60 độ điện

b)

90 độ điện

c)

120 độ điện

d)

240 độ điện

45.

Dây quấn stato động cơ 3 KĐB pha có trục của các nhóm bối dây lệch nhau

a)

90 độ điện

b)

120 độ điện

c)

240 độ điện

d)

Cả B và C đều đúng

46.

Động cơ kđb 3 pha có 24 rãnh , tốc độ quay 1430vòng/phút, thì góc lệnh điện ( áđ ) giữa hai rãnh kề nhau là :

a)
b)
c)
d)
47.

Khi xác định cực tính động cơ ko đồng bộ 3 pha loại ra 6 đầu dây bằng phương pháp dung nguồn pin, nếu nối (+) của nguồn pin với A, (-) của nguồn pin với X, thì ta đối với pha B và pha C

a)

Que đỏ của VOM là đầu đầu (B hoặc C), que đen của VOM là đầu cuối (Y hoặc Z)

b)

Que đỏ của VOM là đầu cuối ( Y hoặc Z), que đen của VOM là đầu đầu (B hoặc C)

c)

Đối với pha B que đỏ của VOM là đầu đầu (B), đối với pha C que đỏ của VOM là đầu cuối (Z)

d)

Đối với pha B que đỏ của VOM là đầu cuối (Y), đối với pha C que đỏ của VOM là đầu đầu (C)

48.

Khi xác định cực tính động cơ ko đồng bộ 3 pha loại ra 12 đầu dây, ta có :

a)

Sức điện động cảm ứng sẽ yếu ở các cuộn cùng pha hoặc cùng lớp

b)

Sức điện động cảm ứng sẽ mạnh ở các cuộn cùng pha và cùng lớp

c)

Sức điện động cảm ứng sẽ mạnh ở các cuộn cùng pha hoặc cùng lớ

d)

Sức điện động cảm ứng sẽ yếu ở các cuộn cùng pha và cùng lớp

49.

Tiếng kêu điện của động cơ phát ra khi vận hành chủ yếu là do

a)

Từ trường bậc cao sinh ra

b)

Có hiện tượng sát cốt, khô dầu mỡ ở bạc đạn

c)

Dây quấn bị chập vòng

d)

Điện áp nguồn quá cao

50.

Khi cấp nguồn vào động cơ KĐB 3 pha . Động cơ quay rất chậm , có tiếng gừ, phát nóng nhanh thì nguyên nhân đầu tiên phải phán đoán là :

a)

Hở mạch 2 pha bên trong

b)

Đấu sai số đôi cực từ

c)

Mất pha hoặc đấu nhầm cực tính

d)

Đấu sai từ sao sang tam giác