wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS 1

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

apply for (a job)

a)

nộp đơn (xin việc)

b)

cất đồ

c)

hỏi( vấn đề nào đó)

d)

tắt đèn

2.

break down

a)

bị hư

b)

đột nhập vào nhà

c)

động viên, làm cho ai vui lên

d)

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

3.

break in/into

a)

đối mặt với cái gì

b)

đột nhập vào nhà

c)

au chùi

d)

tăng, đi lên

4.

- break up with someone

a)

đề cập chuyện gì đó

b)

động viên, làm cho ai vui lên

c)

chia tay người ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

d)

 nuôi nấng (con cái)

5.

bring sth up

a)

nuôi nấng (con cái)

b)

đề cập chuyện gì đó

c)

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

d)

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

6.

bring someone up:

a)

nuôi nấng (con cái)

b)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

c)

nghĩ ra

d)

tróc ra, sút ra

7.

- brush up on sth

a)

ôn lại

b)

động viên, làm cho ai vui lên

c)

có vẻ (chủ ngữ là người)

d)

lau chùi

8.

call for sth

a)

cần cái gì đó

b)

hủy

c)

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

d)

nghĩ ra

9.

call for someone

a)

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

b)

hủy

c)

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

d)

làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

10.

call off:

a)

hủy( cuộc gọi )

b)

động viên, làm cho ai vui lên

c)

làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

d)

làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay

11.

carry out

a)

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

b)

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

c)

lau chùi

d)

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

12.

catch up with

a)

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

b)

vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận

c)

thức dậy (ra khỏi giường rồi)thức dậy (ra khỏi giường rồi)

d)

 từ bỏ

13.

check in

a)

làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay

b)

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

c)

cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

d)

giải quyết

14.

check out:

a)

làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

b)

bịa ra một câu chuyện

c)

đối mặt với cái gì

d)

có vẻ (chủ ngữ là người)

15.

cheer sb up:

a)

động viên, làm cho ai vui lên

b)

: đối mặt với cái gì

c)

nghĩ ra

d)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

16.

- clean sth up:

a)

lau chùi

b)

phụ thuộc, tin cậy người nào đó

17.

close down:

a)

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

b)

có vẻ (chủ ngữ là người)

c)

nghĩ ra

d)

giải quyết

18.

come across as

a)

có vẻ (chủ ngữ là người)

b)

nghĩ ra

c)

tróc ra, sút ra

d)

xuống xe

19.

- come across sb/sth

a)

tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into

b)

tróc ra, sút ra

c)

bịa ra một câu chuyện

d)

có kết cục, rốt cuộc = wind up

20.

come off

a)

: tróc ra, sút ra

b)

đối mặt với cái gì

c)

 làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

d)

ăn mặc đẹp

21.

come up against sth

a)

đối mặt với cái gì

b)

nghĩ ra

c)

bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa

d)

ăn mặc đẹp

22.

come up with

a)

nghĩ ra

b)

bịa ra một câu chuyện

c)

chấp nhận, đối mặt, giải quyết

d)

suy ra, tìm ra

23.

cook up/ make up a story

a)

bịa ra một câu chuyện

b)

thức dậy (ra khỏi giường rồi)

c)

từ bỏ

d)

xuống xe

24.

cool down

a)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

b)

phụ thuộc, tin cậy người nào đó

c)

làm cho ai thất vọng

d)

giúp đỡ ai

25.

count on someone

a)

phụ thuộc, tin cậy người nào đó

b)

cắt giảm cái gì đó

c)

giải quyết

d)

đi lên (xe buýt, tàu, xe máy, …)

26.

cut down on sth

a)

cắt giảm cái gì đó

b)

cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

c)

hợp nhau/ hợp với ai

d)

đón ai

27.

- cut off

a)

cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

b)

cãi nhau

c)

cho ai, thả ai xuống xe

d)

ăn mặc đẹp

28.

deal with

a)

giải quyết

b)

ghé qua

c)

ăn mặc đẹp

d)

tìm kiếm ai/ cái gì

29.

do away with sth = get rid of sth

a)

bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa

b)

chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần

c)

ghé qua

d)

tiến bộ

30.

do without sth

a)

chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần

b)

tìm ra, phát hiện

c)

thức dậy (ra khỏi giường rồi)

d)

đi vòng vòng