WorksheetsPHRASAL VERBS 1
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
apply for (a job)
nộp đơn (xin việc)
cất đồ
hỏi( vấn đề nào đó)
tắt đèn
break down
bị hư
đột nhập vào nhà
động viên, làm cho ai vui lên
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
break in/into
đối mặt với cái gì
đột nhập vào nhà
au chùi
tăng, đi lên
- break up with someone
đề cập chuyện gì đó
động viên, làm cho ai vui lên
chia tay người ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
nuôi nấng (con cái)
bring sth up
nuôi nấng (con cái)
đề cập chuyện gì đó
thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)
ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)
bring someone up:
nuôi nấng (con cái)
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
nghĩ ra
tróc ra, sút ra
- brush up on sth
ôn lại
động viên, làm cho ai vui lên
có vẻ (chủ ngữ là người)
lau chùi
call for sth
cần cái gì đó
hủy
kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai
nghĩ ra
call for someone
kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai
hủy
thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn
call off:
hủy( cuộc gọi )
động viên, làm cho ai vui lên
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn
làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay
carry out
thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
lau chùi
ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)
catch up with
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận
thức dậy (ra khỏi giường rồi)thức dậy (ra khỏi giường rồi)
từ bỏ
check in
làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
giải quyết
check out:
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn
bịa ra một câu chuyện
đối mặt với cái gì
có vẻ (chủ ngữ là người)
cheer sb up:
động viên, làm cho ai vui lên
: đối mặt với cái gì
nghĩ ra
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
- clean sth up:
lau chùi
phụ thuộc, tin cậy người nào đó
close down:
ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)
có vẻ (chủ ngữ là người)
nghĩ ra
giải quyết
come across as
có vẻ (chủ ngữ là người)
nghĩ ra
tróc ra, sút ra
xuống xe
- come across sb/sth
tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into
tróc ra, sút ra
bịa ra một câu chuyện
có kết cục, rốt cuộc = wind up
come off
: tróc ra, sút ra
đối mặt với cái gì
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
ăn mặc đẹp
come up against sth
đối mặt với cái gì
nghĩ ra
bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa
ăn mặc đẹp
come up with
nghĩ ra
bịa ra một câu chuyện
chấp nhận, đối mặt, giải quyết
suy ra, tìm ra
cook up/ make up a story
bịa ra một câu chuyện
thức dậy (ra khỏi giường rồi)
từ bỏ
xuống xe
cool down
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
phụ thuộc, tin cậy người nào đó
làm cho ai thất vọng
giúp đỡ ai
count on someone
phụ thuộc, tin cậy người nào đó
cắt giảm cái gì đó
giải quyết
đi lên (xe buýt, tàu, xe máy, …)
cut down on sth
cắt giảm cái gì đó
cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
hợp nhau/ hợp với ai
đón ai
- cut off
cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
cãi nhau
cho ai, thả ai xuống xe
ăn mặc đẹp
deal with
giải quyết
ghé qua
ăn mặc đẹp
tìm kiếm ai/ cái gì
do away with sth = get rid of sth
bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa
chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần
ghé qua
tiến bộ
do without sth
chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần
tìm ra, phát hiện
thức dậy (ra khỏi giường rồi)
đi vòng vòng
