wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E CLUB- STARTER

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
a)

GOOD MORNING

b)

GOOD AFTERNOON

c)

GOOD EVENING

d)

GOOD NIGHT

2.
a)

GOOD MORNING

b)

GOOD AFTERNOON

c)

GOOD EVENING

d)

GOOD NIGHT

3.
a)

GOOD MORNING

b)

GOOD AFTERNOON

c)

GOOD EVENING

d)

GOOD NIGHT

4.
a)

GOOD MORNING

b)

GOOD AFTERNOON

c)

GOOD EVENING

d)

GOOD NIGHT

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

WHAT'S YOUR NAME?

1.

MY NAME'S LINDA

b)

HELLO, BEN!

2.

HI, PETER!

c)

NICE TO MEET YOU!

3.

NICE TO MEET YOU, TOO!

d)

GOOD BYE MR. LOC!

4.

GOOD BYE!

e)

SEE YOU AGAIN!

5.

SEE YOU LATER!

6.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" G.........D MORNING​ (a)   "

Choose from the below words
OO
U
OA
OU
7.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" GOOD ........NING​ (a)   "

Choose from the below words
MOR
MO
MON
MOU
8.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" GOOD AFTER.......... (a)   "

Choose from the below words
NOON
NUN
NOAN
NOUN
9.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" GOOD ..........NOON (a)   "

Choose from the below words
AFTER
ATFER
ARTEF
ARFET
10.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" GOOD EVE.......... (a)   "

Choose from the below words
NING
NINH
NIGHT
LING
11.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" GOOD .........NING (a)   "

Choose from the below words
EVE
IVE
EV
IV
12.

Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau

" GOOD N.......... (a)   "

Choose from the below words
IGHT
IHT
IGTH
IHGT
13.

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)

" Chữ cái nào đứng sau I ? "

(a)  

14.

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)

" Chữ cái nào đứng sau E ? "

(a)  

15.

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)

" Chữ cái nào đứng sau P ? "

(a)  

16.

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)

" Chữ cái nào đứng TRƯỚC P ? "

(a)  

17.

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)

" Chữ cái nào đứng TRƯỚC V ? "

(a)  

18.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

WHAT

b)

IS

c)

YOUR

d)

NAME?

1)
2)
3)
4)
19.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

MY

b)

NAME

c)

IS

d)

MARRY.

1)
2)
3)
4)
20.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

NICE

b)

TO

c)

MEET

d)

YOU!

1)
2)
3)
4)
21.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

NICE

b)

TO

c)

MEET

d)

YOU,

e)

TOO!

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

SEE

b)

YOU

c)

AGAIN!

1)
2)
3)
23.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

GOOD

b)

MORNING!

c)

I

d)

AM

e)

BEN.

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng

a)

GOOD

b)

BYE

c)

MR.

d)

LOC!

1)
2)
3)
4)
25.

Đọc câu hỏi và chọn đáp án đúng

" TÊN CỦA BẠN LÀ GÌ? "

a)

HELLO! MY NAME'S PETER.

b)

SEE YOU LATER

c)

WHAT'S YOUR NAME?

d)

GOODBYE ALEX!