Font size
WorksheetsE CLUB- STARTER
Total questions: 25
Worksheet time: 11mins
GOOD MORNING
GOOD AFTERNOON
GOOD EVENING
GOOD NIGHT
GOOD MORNING
GOOD AFTERNOON
GOOD EVENING
GOOD NIGHT
GOOD MORNING
GOOD AFTERNOON
GOOD EVENING
GOOD NIGHT
GOOD MORNING
GOOD AFTERNOON
GOOD EVENING
GOOD NIGHT
Tìm các cặp tương ứng sau
WHAT'S YOUR NAME?
MY NAME'S LINDA
HELLO, BEN!
HI, PETER!
NICE TO MEET YOU!
NICE TO MEET YOU, TOO!
GOOD BYE MR. LOC!
GOOD BYE!
SEE YOU AGAIN!
SEE YOU LATER!
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" G.........D MORNING (a) "
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" GOOD ........NING (a) "
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" GOOD AFTER.......... (a) "
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" GOOD ..........NOON (a) "
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" GOOD EVE.......... (a) "
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" GOOD .........NING (a) "
Tìm các chữ cái còn thiếu trong từ sau
" GOOD N.......... (a) "
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)
" Chữ cái nào đứng sau I ? "
(a)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)
" Chữ cái nào đứng sau E ? "
(a)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)
" Chữ cái nào đứng sau P ? "
(a)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)
" Chữ cái nào đứng TRƯỚC P ? "
(a)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (nhập chữ cái)
" Chữ cái nào đứng TRƯỚC V ? "
(a)
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
WHAT
IS
YOUR
NAME?
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
MY
NAME
IS
MARRY.
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
NICE
TO
MEET
YOU!
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
NICE
TO
MEET
YOU,
TOO!
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
SEE
YOU
AGAIN!
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
GOOD
MORNING!
I
AM
BEN.
Sắp xếp lại những từ sau để có câu đúng
GOOD
BYE
MR.
LOC!
Đọc câu hỏi và chọn đáp án đúng
" TÊN CỦA BẠN LÀ GÌ? "
HELLO! MY NAME'S PETER.
SEE YOU LATER
WHAT'S YOUR NAME?
GOODBYE ALEX!
