NEW
Font size
WorksheetsChuyên gia dân số Việt Nam
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Điểm nào sau đây thể hiện nước ta dân đông?
Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước
Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước
Nước ta có dân số đông và có nguồn lao động dồi dào
Đứng thứ ba khu vực Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới
Câu 2. Nhận xét nào sau đây không còn đúng với cư dân Việt Nam hiện nay?
A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
B. Dân số còn tăng nhanh
C. Cơ cấu dân số trẻ
D. Phân bố dân cư chưa hợp lí
Câu 3. Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là:
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
B. nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn
D. số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và dân tộc nước ta?
A. Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau.
B. Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất.
C. Sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng còn chênh lệch.
D. Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao.
Câu 5 Thời kỳ nào sau đây, ở nước ta diễn ra sự bùng nổ dân số
A. Từ năm 1989-1999.
B. Từ sau năm 2000.
C. Đầu thế kỷ XX.
D. Nửa cuối thế kỷ XX.
Câu 6 Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống ở khía cạnh thu nhập là
A. ô nhiễm môi trường
B. giảm tốc độ phát triển kinh tế
C. giảm GDP bình quân đầu người.
D. cạn kiệt tài nguyên.
Câu 7 Nguyên nhân bao trùm nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt
A. công tác kế hoạch hóa gia đình.
B. chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
C. Các hoạt động giáo dục dân số.
D. Các hoạt động về kiểm soát sự gia tăng tự nhiên
Câu8. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?
A. Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng.
B. Trung du, miền núi nhiều tài nguyên nhưng dân cư ít.
C. Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhưng dân cư đông.
D. Mật độ dân cư miền núi cao hơn mật độ dân cư trung bình cả nước.
Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là
A. quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.
B. phân bố lại dân cư giữa các vùng.
C. ngành nông lâm ngư nghiệp phát triển.
D. đời sống nhân dân thành thị nâng cao.
Câu 10 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn đối với lao động nước ta?
A. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kỹ thuật nhanh.
B. Cần cù sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất gắn với truyền thống dân tộc.
C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
D. Có kinh nghiệm sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp phong phú
Câu 11: Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn của nước ta trong thời gian gần đây?
A. Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo giảm
B. Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm
C. Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo tăng.
D. Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo tăng.
Câu 12: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.
B. giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng.
C. tăng tỉ trọng lao động khu vực ngoài nhà nước.
D. tăng tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 13: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của
A. việc thực hiện kế hoạch hoá gia đình.
B. sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp cần nhiều lao động.
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
D. sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn nước ta tong nhiều năm trở lại đây?
A. Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị giảm.
B. Tỉ trọn lao động ở thành thị giảm, ở nông thôn giảm.
C. Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng.
D. Tỉ trọng ở thành thị tăng, ở nông thôn giảm.
Câu 15: Đặc điểm của sự phân bố lực lượng lao động, đặc biệt là lao động có kĩ thuật trong giai đoạn hiện nay ở nước ta là
A. phân bố tập trung ở vùng nông thôn và miền núi nhằm thực hiện công nghiệp hoá.
B. phân bố đồng đều ở cả nông thôn và thành thị để phát triển kinh tế cả nước
C. phân bố tập trung ở khu vực đồng bằng, nhất là ở đô thị lớn có số dân đông.
D. phân bố tập trung ở các vùng biên giới để phát triển dịch vụ và thương mại.
Câu 16: Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta vì
A. các tệ nạn xã hội có xu hướng tăng.
B. tỉ lệ. người thiếu việc làm và thất nghiệp cao.
C. phần lớn người lao động sản xuất nông nghiệp.
D. nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao.
Câu 17: Đặc điểm đô thị hoá của nước ta là
A. trình độ đô thị hoá thấp.
B. tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
Câu 18: Từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến năm 1954, quá trình đô thị hoá
A. diễn ra nhanh, các đô thị không có sự thay đổi nhiều.
B. các đô thị thay đổi chậm, nhiều đô thị mở rộng.
C. diễn ra chậm, các đô thị không có sự thay đổi nhiều.
D. diễn ra nhanh, các đô thị lớn xuất hiện.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hoá nói chung và ở Việt Nam nói riêng?
A. Hoạt động của dân cư gắn với công nghiệp.
B. Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị.
C. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Câu 24. Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là:
.
A. nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
B. hội nhập quốc tế và khu vực
C. quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
D. thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
