WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Đổi tên chương trình?
File/ Save as….
File/ New
File/ Save
File/ Open
Mở chương trình có đã lưu?
File/ Save as….
File/ New
File/ Save
File/ Open
15 div 5 cho kết quả?
3
0
5
15
Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?
9ABC
Tu_giac;
A&BC
Ve hinh.
Từ khai báo CLRSCR trong chương trình?
Xóa màn hình
Khai báo tên chương trình
In kết quả
Dừng chương trình xem kết quả
Real là tên kiểu dữ liệu nào
số thực
số nguyên
1 kí tự
xâu kí tự
Từ khóa bắt đầu và kết thúc phần thân là:
Begin…stop
Start…stop
Begin…end
Start…end
Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 2+3); sẽ in ra kết quả:
5
y= 5
y=2+3
báo lỗi
kết quả phép tính 8.5 div 2
4
0.5
2
báo lỗi
Tìm điểm sai trong khai báo hằng sau:
Const Max :=2010;
Dư dấu bằng (=)
Tên hằng không được nhỏ hơn 4 kí tự
Từ khóa khai báo hằng sai
Dư dấu hai chấm (:)
Khai báo nào sau đây đúng?
Var x, y: Integer;
Var x, y=Integer;
Var x, y Of Integer;
Var x, y := Integer;
Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:
Const
Begin
Var
Uses
Khai báo sau có ý nghĩa gì?
Var a: Real; b: Char;
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự
Các câu trên đều sai
Câu lệnh nhập giá trị cho các biến a, b là:
readln(a,b);
readln(x,y);
readln(m,n);
write('nhap a, b');
Biểu thức toán học ở hình bên được viết đúng trong pascal là:
=x^2+y/x-z
=(x^2+y)/(x-z)
=x*x+y/x-z
=(x*x+y)/(x-z)
Cú pháp của câu lệnh điều kiện là:
Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
Const <tên hằng>=<giá trị>;
Write(‘Cau lenh dieu kien’);
If <điều kiện> then <câu lệnh>;
Trong câu lệnh điều kiện: If <điều kiện> then <câu lệnh>;
Điều kiện thường là ?
1 phép so sánh
1 biểu thức toán học
1 kết quả true hoặc false
1 phép gán
Ta có 2 lệnh sau:
x:= 8;
If x>5 then x := x +1;
Giá trị của x là bao nhiêu?
5
6
8
9
Trong Pascal câu lệnh nào sau đây được viết đúng:
Nếu x: = 5 thì a = b;
Nếu x> 4; thì a: = b;
If x> 4 then a: = b else m: = n;
Nếu x> 4 thì a: = b; khác m: = n;
Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :
if A <= B then X := A else X := B;
if A < B then X := A;
X := B; if A < B then X := A;
if A < B then X := A else X := B;
IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Khi a có giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?
0
3
5
8
IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Khi a có giá trị là 10 thì b nhận giá trị nào?
0
3
5
8
Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:
If x : = a + b then x : = x + 1;
If a > b then max = a;
If a > b then max : = a else max : = b;
If 5 := 6 then x : = 100;
Cho câu lệnh: if a<b then writeln(a);
Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
Không đưa ra gì;
Đưa ra số 6;
Đưa ra số 7;
Đưa ra số 67;
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước:
Hôm nay em thức dậy trễ do được nghỉ học
Lấy xà bông để giặt đồ
Mỗi ngày, em thức dậy lúc 5 giờ sáng
Rửa chén
Trong các câu lệnh điều kiện sau, câu lệnh nào không hợp lệ?
If x <> 7 then a := b;
If a mod 2 = 0 then write(a, ' la so chan ');
If a > 0 then writeln( a la so duong );
If x >= 10 then x := x + 1;
Hãy chỉ ra INPUT và OUTPUT của bài toán: “Tổng của các phần tử lớn hớn 0 trong dãy n số cho trước”.
INPUT: Dãy n số cho trước
OUTPUT: Các phần tử lớn hơn 0
INPUT: Dãy n số cho trước
OUTPUT: Số các phần tử lớn hơn 0
INPUT: Dãy n số cho trước
OUTPUT: Tổng của các phần tử lớn hơn 0.
INPUT: Tổng của các phần tử lớn hơn 0
OUTPUT: Dãy n số cho trước
Biểu thức (10 – 3x)2 ≠ 25 khi viết Pascal sẽ có dạng:
(10 – 3*x) ^ 2 ≠ 25
(10 – 3*x) ^ 2 <> 25
(10 – 3*x) * (10 – 3*x) ≠ 25
(10 – 3*x) * (10 – 3*x) <> 25
Câu lệnh nào sau đây được viết đúng?
if x=7:a=b
if x>1: a = b +1
if x>1: a=b + 1 else a = b - 1
if x=7:a==b
Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?
lop 8ª
tamgiac
Begin
1baitap
Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào?
(a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
(A.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
(a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
(a2 + b)(1 + c)*(1+c)
Ngăn cách giữa các câu lệnh trong ngôn ngữ lập trình Pascal, ta dùng dấu:
A. Chấm (.)
B. Phẩy(,)
C. Hai chấm (:)
D. Chấm phẩy (;)
Ngôn ngữ lập trình gồm:
Các quy tắc
Chữ số
Chữ cái
Chữ số, chữ cái, quy tắc, kí hiệu
Lệnh lưu chương trình
File / open
File / Save
File / exit
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?
A:= B
A > B
N mod 100
“A nho hon B”
Để nhập giá trị cho bán kính hình tròn (R) từ bàn phím ta dùng lệnh sau:
witre(R)
readln(‘R’)
writeln(‘R’)
readln(R)
Để dừng chương trình quan sát kết quả trên màn hình ta dùng lệnh:
readln;
witreln;
readln('R');
writeln('R');
