WorksheetsCONG NGHE
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Thí nghiệm sản xuất quảng cáo nhằm mục đích gì?
A. Để mọi người biết về giống B. So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà
C. Duy trì những đặc tính tốt của giống
D. Kiểm tra những kĩ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kĩ thuật
A
B
C
D
Câu 2: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự
A. XN - NC – SNC B. XN - SNC - NC
C. SNC - XN - NC D. SNC - NC – XN
A
B
C
D
Câu 3 : Nuôi cấy mô tế bào có thể bắt đầu từ loại tế bào nào ?
A. Tế bào hợp tử B. Tế bào phôi sinh C. Tế bào phân hóa
D. Tế bào phân sinh
A
B
C
D
Câu 4: Vật liệu để nuôi cấy mô tế bào là :
A. Củ, quả đã chín B. Củ, quả còn non
C. Mô phân sinh đỉnh của thân, cành, rễ D. Các bộ phận của cây
A
B
C
D
Câu 5: Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
A.Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.
B.Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.
C. Giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.
D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch tán
A
B
C
D
Câu 6: Phản ứng của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định?
A. Nồng độ H+ và OH- B. Nồng độ bazơ C. Nồng độ Na+ D. Nồng độ axít
A
B
C
D
Câu 7 : Tính chất nào sau đây là của đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?
A. Đất có thành phần cơ giới nặng, tỉ lệ sét cao, nhiều muối tan
B. Tầng đất mặt mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, thường bị khô hạn.
C. Hình thái phẫu diện đất không hoàn chỉnh
D. Tầng đất mặt khô, cứng, nứt nẻ, nhiều chất độc hại
A
B
C
D
Câu 8 : Nguyên nhân nào hình thành nên đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?
A. Địa hình dốc và lượng mưa lớn. B. Do đất có địa hình dốc thoải
C. Nơi đất có nhiều xác cây chứa lưu huỳnh D. Do khí hậu khô hạn
A
B
C
D
Câu 9: Biện pháp khắc phục quan trọng hàng đầu đối với đất xói mòn là:
A. Trồng cây phủ xanh đất. B. Luân canh, xen canh gối vụ.
C. Bón vôi cải tạo đất. D. Bón phân và làm đất
A
B
C
D
Câu 10: Phân hóa học là loại phân:
A.Được SX theo quy trình công nghiệp. B.Có chứa các loài VSV.
C. Sử dụng tất cả các chất thải. D.Các chất hữu cơ vùi vào đất.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng khi về nguyên lí sản xuất phân vi sinh
A.Nhân chủng vi sinh vật đặc hiệu sau đó phối trộn với chất nền.
B.Trộn vi sinh vật đặc hiệu với chất nền.
C.Nhân chủng vi sinh vật đặc hiệu sau đó trộn với bột photphorit.
D.Trộn vi sinh vật đặc hiệu với bột photphorit.
A
B
C
D
Câu 15: Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là gì?
A. Than bùn B. Vi sinh vật cố định đạm
C. Photphobacterin D. Nitragin
A
B
C
D
Câu 16: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:
A. Phân lân hữu cơ vi sinh. B. Nitragin. C. Photphobacterin. D. Azogin.
A
B
C
D
Câu 17: Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là:
A. SX ra hạt giống xác nhận B. Lựa chọn ruộng SX giống ở khu cách li.
C. Chọn lọc ra các cây ưu tú D. Bắt đầu SX từ giống SNC
A
B
C
D
Câu 18 : Sự khác nhau cơ bản giữa cấp hạt giống nguyên chủng và xác nhận là gì?
A. Độ thuần khiết và kích thước hạt. B. Chất lượng hạt và kích thước hạt.
C. Chất lượng hạt và độ thuần khiết. D. Chất lượng hạt và số lượng hạt.
A
B
C
D
Câu 19: Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất ?
A. Al3+ trong dung dịch đất. B. H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất.
C. H+ trong dung dịch đất. D. H+ và Al3+ trong keo đất.
A
B
C
D
Câu 20: Làm ruộng bậc thang có tác dụng như thế nào đối với đất có địa hình dốc?
A. Hạn chế xói mòn, rửa trôi đất. B. Tăng năng suất, chất lượng cây trồng.
C. Tăng tốc độ dòng chảy. D. Tăng độ ẩm cho đất.
A
B
C
D
Câu 21: Trong sản xuất nông nghiệp, loại cây trồng nào sau đây phù hợp với đất xám bạc màu
A. Cây lương thực, cây họ đậu và cây phân xanh. B. Lúa, ngô, chè, đậu, đước.
C. Tất cả các loại cây trồng cạn. D. Lúa, ngô, khoai, sắn, tràm.
A
B
C
D
Câu 22 : Nếu đất có tầng đất mặt mỏng, khô hạn, nghèo dinh dưỡng, hoạt động của các VSV yếu thì có biện pháp cải tạo:
A. Trồng cây theo đường đồng mức B.Thềm cây ăn quả
C. Cày sâu dần kết hợp với bón phân hữu cơ và phân hóa học D. Làm ruộng bậc thang
A
B
C
D
Câu 23: Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm:
A. Thúc đẩy nhanh q/trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh. C.Tiêu diệt mầm bệnh.
B. Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải. D.Cây hấp thụ được.
A
B
C
D
Câu 24: Sản lượng cây trồng phần lớn dựa vào nguồn phân đạm. Tuy nhiên, nếu bón nhiều phân đạm làm bộ lá phát triển, tăng khả năng nhiễm bệnh. Vì vậy cần làm gì?
A. Bón phân hợp lí. B. Bón cân đối NPK.
C. Bón phân Nitragin. D. Bón phân hợp lí, bón cân đối NPK.
A
B
C
D
Câu 25 : Sau khi sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?
A. Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính. C.Phải ủ trước khi bón
B. Phải bón vôi D.Tăng độ dày tầng đất mặt
A
B
C
D
Câu 26: Cách sử dụng phân VSV là
A. tẩm vào hạt hoặc rễ. B. dùng bón lót. C. phun lên lá và thân. D. dùng bón thúc
A
B
C
D
Câu 27: Điều nào đúng khi nói về thời hạn sử dụng của phân VSV?
A. Phân VSV dễ bị thoát hơi nước nên để lâu phân khô, không còn hiệu lực nữa.
B. Phân VSV để lâu sẽ bị phân hủy, hình thành nhiều yếu tố độc hại, nên thời gian sử dụng ngắn.
C. Phân VSV chứa nhiều VSV sống, thời gian sống và tồn tại phụ thuộc điều kiện ngoại cảnh.
D. Phân VSV dễ bị chảy nước, vón cục
A
B
C
D
Câu 28: Bón phân VSV phân giải chất hữu cơ vào đất có tác dụng gì?
A. Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ. B.Chuyển hóa lân khó tan thành lân vô cơ.
C.Thúc đẩy quá trình phân hủy các chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản
D.Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan.
A
B
C
D
