wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3B6 Trắc nghiệm về Word

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word 2010, chức năng File\Print được sử dụng để?

a)

o Mở 1 tệp văn bản mới

b)

o Xóa 1 tệp văn bản

c)

o Lưu 1 tệp văn bản đã có

d)

o In văn bản

2.

Để xóa ký tự đứng trước con trỏ văn bản ta sử dụng phím nào

a)

Delete

b)

Home

c)

Backspace

d)

Tab

3.

Để mở hộp thoại Tìm kiếm ta sử dụng phím tắt nào

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+K

c)

Ctrl+F

d)

Ctrl+H

4.

Đánh số trang cho văn bản ta dùng cách nào sau đây

a)

Insert ->Header

b)

Insert ->Page Number

c)

Insert ->Footer

d)

Insert ->Number

5.

Để định dạng kiểu chữ in Đậm ta sử dụng phím tắt nào?

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+Enter

6.

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế

a)

Home-> Replace

b)

File-> Replace

c)

Home ->Find

d)

File-> Replace

7.

Lưu văn bản đã có trong máy với tên mới

a)

Home -> Save

b)

Home -> Save as

c)

File -> Save as

d)

File -> Save

8.

Phím tắt chọn toàn bộ văn bản

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+F

9.

Font chữ tương ứng với bảng mã TCVN3

a)

Arial

b)

Times New Roman

c)

Tahoma

d)

.vnTime

10.

Đáp án nào không phải là cách mở tệp đã có trong máy

a)

Home -> Open

b)

File -> Open

c)

Nút Open trên thanh công cụ nhanh

d)

Ctrl+O

11.

Để di chuyển con trỏ văn bản về đầu dòng ta sử dụng phím nào?

a)

Phím Home

b)

Phím End

c)

Phím Shift

d)

Phím Ctrl

12.

Để chuyển đổi chế độ chèn và đè trong khi soạn thảo ta sử dụng phím nào

a)

End

b)

Home

c)

Insert

d)

Shift

13.

Cách để Định dạng font chữ

a)

File-> Font

b)

Insert -> Font

c)

Home -> Font

d)

Page Layout

14.

Phím Delete dùng để xóa kí tự .................con trỏ soạn thảo

a)

ngay trước (bên trái)

b)

ngay sau (bên phải)

15.

Phím Backspace dùng để xóa kí tự ............con trỏ soạn thảo

a)

Ngay trước (bên trái)

b)

Ngay sau (bên phải)

16.

Lệnh nào sau đây có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó của văn bản?

a)
b)
c)
d)
17.

Em sử dụng hai lệnh nào sau đây để sao chép phần văn bản?

a)
b)
c)
18.

Cách tốt nhất để chỉnh sửa văn bản trên máy tính là:

a)

Chèn thêm, sao chép, xóa, di chuyển các phần nội dung của văn bản.

b)

Gõ lại toàn bộ văn bản

c)

Máy sẽ tự động chỉnh sửa

d)

Lưu văn bản ra vị trí khác

19.

Em sử dụng hai lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

a)
b)
c)
20.

Để chọn phần văn bản em sẽ làm gì?

a)

Đưa chon trỏ chuột đến vị trí bắt đầu, giữ chuột trái và kéo thả đến vị trí cuối

b)

Đưa chon trỏ chuột đến vị trí bắt đầu, giữ chuột phải và kéo thả đến vị trí cuối

21.

Mỗi một lần ấn phím Back space thì sẽ xóa được bao nhiêu kí tự?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

Toàn bộ

22.

Ctrl+B để tạo chữ in nghiêng

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Để xóa ký tự đứng trước con trỏ văn bản ta sử dụng phím nào

a)

Delete

b)

Home

c)

Backspace

d)

Tab

24.

Để định dạng kiểu chữ in Đậm ta sử dụng phím tắt nào?

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+Enter

25.

Lưu văn bản đã có trong máy với tên mới

a)

Home -> Save

b)

Home -> Save as

c)

File -> Save as

d)

File -> Save

26.

Phím tắt chọn toàn bộ văn bản

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+F

27.

Đáp án nào không phải là cách mở tệp đã có trong máy

a)

Home -> Open

b)

File -> Open

c)

Nút Open trên thanh công cụ nhanh

d)

Ctrl+O

28.

Định dạng đoạn văn bản ta dùng cách nào

a)

Insert ->Font

b)

Home -> Font

c)

Home -> Paragraph

d)

Insert -> Paragraph

29.

Để di chuyển con trỏ văn bản về đầu dòng ta sử dụng phím nào?

a)

Phím Home

b)

Phím End

c)

Phím Shift

d)

Phím Ctrl

30.

Cách để Định dạng font chữ

a)

File-> Font

b)

Insert -> Font

c)

Home -> Font

d)

Page Layout

31.
khi đang soạn thảo văn bản word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a)
Ctrl+Z
b)
Ctrl+X
c)
Ctrl+V
d)
Ctrl+Y
32.

Muốn đóng văn bản đang được mở, em có thể dùng lệnh nào dưới đây trong bảng cọn File?

a)

Close

b)

Save

c)

New

d)

Open

33.

Hãy chọn các cách đúng

Muốn chọn một phần văn bản

a)

Kéo thả chuột từ vị trí đầu đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift, đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cuối và nháy chuột

d)

Đặt con trỏ soạn thảo vị trí đầu, sau đó đặt con trỏ soạn thảo ở vị trí cuối phần văn bản cần chọn

34.

Em sử dụng hai lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

a)
b)
c)
35.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
36.

Tên tệp do word tạo ra có phần mở rộng là gì

a)

TXT

b)

EXE, XLS

c)

DOC, DOCX

d)

COM

37.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

38.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

39.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

40.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
41.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

42.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

43.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

44.

Cách đóng (kết thúc) một văn bản đúng trình tự:

a)

Bảng chọn File --> Close.

b)

Tắt nguồn máy tính

c)

Bảng chọn File --> Open

d)

Nháy X trên thanh tiêu đề

45.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

46.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

47.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

48.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”

49.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, em chọn:

a)

A. Chọn Start/All Programs/Microsoft Office/Mcrosoft Word

b)

B. Chọn biểu tượng trên màn hình nền desktop(nếu có)

c)

C. Câu a và b đúng

50.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

A. Bằng cách nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

D. Bằng cách nháy đúp vào vị trí đó.

51.

Khi soạn thảo bảng mã ….... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

A. TCVN3(ABC)

b)

B. Telex

c)

C. Unicode

d)

D. VNI