wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Access

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu số 1: Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó tự động chèn số theo từng record thì kiểu trường phải chọn là:  <Ảnh 1>

a)

A)  Text.

b)

B)  Number .

c)

C)  Yes/No .

d)

D)  AutoNumber.

2.

Câu số 2: Khi thiết kế cấu trúc của bảng để quy định kích thước của trường chọn thuộc tính

a)

A)  Decimal place

b)

B)  Format

c)

C)  Input mask

d)

D)  Field Size

3.

Câu số 3:

 Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...của trường.  <Ảnh 1>

a)

A)   Validation Rule.

b)

B)   Field Size.

c)

C)   Input Mask.

d)

D)   Format.

4.

Câu số 4:

 Khi tạo cấu trúc của Table nhóm đối tượng Field Properties dùng để:  <Ảnh 1>

a)

A)  Thiết lập các thuộc tính trường.

b)

B)  Đặt tên trường.

c)

C)  Chọn kiểu trường.

d)

D)  Mô tả trường .

5.

Câu số 5: Khi xác định một trường làm khoá chính thì dữ liệu của trường đó phải:

a)

A)  Cả hai đều đúng

b)

B)  Không được phép trùng nhau

c)

C)  Không được phép rỗng

d)

D)  Cả hai đều sai

6.

Câu số 6: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số  không (0) trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask.  <Ảnh 1>

a)

A)   Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.

b)

B)   Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.

c)

C)   Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .

d)

D)   Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.

7.

Câu số 7:Một sinh viên  sau khi khảo sát CSDL  quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như  hình vẽ:

Dựa vào gợi ý trên , xác định xem cần xây dựng  bảng Nhân viên gồm trường nào? <Ảnh 20>

a)

A)  Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính .

b)

B)  Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ.

c)

C)  Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ngày lập hoá đơn

d)

D)  Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ảnh.

8.

Câu số 8: Bảng (Table) là gì?.

a)

A)  Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

b)

B)  Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record).

c)

C)  Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

d)

D)  Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu

9.

Câu số 9: Tại sao nói Excel hay Word không phải là hệ quản trị CSDL

a)

A)  Vì Excel hay Word không xử lý được dữ liệu

b)

B)  Vì Excel hay Word Không lưu trữ dữ liệu

c)

C)  Vì Excel hay Word không phải dữ liệu có cấu trúc và không  thoả mãn hết yêu cầu khai thác thông tin.

d)

D)  Vì Excel hay Word không có công cụ lập trình.

10.

Câu số 10: Nhập các bảng và các đối tượng từ tập tin khác vào  CSDL hiện thời

a)

A)  Table wizard

b)

B)  Import table

c)

C)  Link table

d)

D)  Design view

11.

Câu số 11:

Giả sử bảng Nhân viên : xác định  mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)

Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu muốn nhập số điện thoại  theo nguyên tắc: 3 kí tự  đầu là  số mã vùng có thể nhập hoặc không, tiếp đến là kí tự  ‘’-‘’ , 7 kí tự sau là số điện thoại bắt buộc phải nhập  tại input mask gõ:

a)

A)  !000\-9999999

b)

B)  !000\-0000000

c)

C)  !999\-0000000

d)

D)  !999\-9999999

 

12.

Câu số 12: Biểu mẫu (Forms) là gì?

a)

A)  Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record).

b)

B)  Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu

c)

C)  Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

d)

D)  Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

13.

Câu số 13:

Giả sử bảng Nhân viên : xác định  mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH)

Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường ảnh (ANH) trong bảng Nhân viên.

a)

A)  Ole object.

b)

B)  Memo.

c)

C)  Text.

d)

D)  Pic.

14.

Câu số 14: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết nguyên nhân của lỗi trên? <Anh 23>

a)

A)  Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.

b)

B)  Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.

c)

C)  Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan hệ 1.

d)

D)  Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

15.

Câu số 15: Kiểu dữ liệu TEXT có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu ký tự

a)

A)  256

b)

B)  255

c)

C)  tùy thuộc vào dung lượng ổ cứng

d)

D)  64

16.

Câu số 16: Muốn  mở CSDL bất kì và có thể thiết lập được bảo mật cho CSDL đó lựa chọn:

a)

A)  File/ Open/ tại Tab Open chọn  open

b)

B)  File/ Open/ tại Tab Open chọn read only

c)

C)  File/ Open/ tại Tab Open chọn exclusive

d)

D)  File/ Open/ tại Tab Open chọn  exclusive read only

17.

Câu số 17: Khi nhập dữ liệu vào bảng xảy ra lỗi như sau (hình ảnh)

 Hãy nêu cách khác phục lỗi <Anh 26>

a)

A)  Kiểm tra thuộc tính value của trường

b)

B)  Phải nhập giá trị trường khóa có thứ tự

c)

C)  Bỏ thuộc tính khóa  chính của trường

d)

D)  Phải nhập đầy đủ giá trị cho trường khoá.

18.

Câu số 18: Khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng, máy báo lỗi như hình 2. Cho biết cách khắc phục của lỗi trên? <Ảnh 22>

a)

A)  Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

b)

B)  Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi.

c)

C)  Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng quan hệ 1.

d)

D)  Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

19.

Câu số 19: Thiết kế bảng với sự trợ giúp của  MS Accessta sử dụng:

a)

A)  Import table

b)

B)  Table wizard

c)

C)  Link table

d)

D)  Design view

20.

Câu số 20: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để  thiết lập khuôn  nạ nhập liệu của trường.  <Ảnh 1>

a)

A)   Format.

b)

B)   Field Size.

c)

C)   Input Mask.

d)

D)   Validation Rule.

21.

Trong Access có mấy đối tượng chính:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Bảng

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Biểu mẫu

23.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Macros

d)

D. Reports

24.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
25.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

D. Chế độ xem trước

26.

Báo cáo có đặc điểm gì khác với các đối tượng khác trong Access?

a)

A. Có thể định dạng và in văn bản

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

C. Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản quy định.

d)

D. Sắp xếp dữ liệu nhanh.

27.

Để tạo một báo cáo ta chọn:

a)

A. Create --> Table Design

b)

B. Create --> Form Design

c)

C. Create --> Query Design

d)

D. Create --> Report Design

28.

Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?

a)

Chọn thông tin đưa vào báo cáo.

b)

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

c)

Chọn cách bố trí báo cáo.

d)

Chọn kiểu trình bày báo cáo.

29.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

30.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

31.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

32.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
33.

Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn

a)

Report

b)

Report Design

c)

Blank Report

d)

Report Wizard

34.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max

35.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách bố trí các trường và hướng giấy trên báo cáo

b)

Chọn kiểu trình bày báo cáo

c)

Đặt tên báo cáo và chọn chế độ mở báo cáo khi kết thúc

d)

Gộp nhóm trong báo cáo

36.

Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để sửa lại mẫu hỏi đã tạo ta chọn biểu tượng:

a)
b)
c)
d)
37.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

38.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

39.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

40.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

41.

Đâu là công việc khi tạo lập hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ.

c)

Tìm kiếm hồ sơ

d)

Sửa hồ sơ

42.

Việc nào sau đây không thuộc nhóm thao tác khai thác hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê

c)

Lập báo cáo

d)

Tìm kiếm

43.

Đâu là công việc cần xử lí khi GV muốn thống kê số học sinh đạt từ 8.0 trở lên các môn toán, văn.

a)

Thêm hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

44.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Macros

d)

D. Reports

45.

Nút lệnh nào dùng để hiển thị kết quả mẫu hỏi?

a)
b)
c)
d)
46.
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
b)

tất cả đều sai

c)
Format/ Relationships
d)
Edit/ Insert/ Relationships
47.
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
48.
Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
a)
b)
c)
d)

không thể chuyển đổi

49.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Data Type
c)
Field Properties
d)
Description
50.
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
a)
Format→Design View
b)
View→Design View
c)
Tools→Design View
d)
Edit →Design View