wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSDL 1-50

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

- Trường khóa chính là trường:

a)

a]--Single Key

b)

[b]--Unique Key

c)

[c]--First Key

d)

[d]--Primary Key

2.

2 - Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách-chủ?

a)

[a]--Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên

b)

[b]--Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính

c)

[c]--Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)

d)

[d]--Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng

3.

3 - Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

[a]--Địa chỉ của các bảng

b)

[b]--Tên trường

c)

[c]--Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

d)

[d]--Thuộc tính khóa

4.

5 - Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

[a]--Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

[b]--Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

[c]--Khóa bất kì

d)

[d]--Chỉ là khóa có một thuộc tính

5.

6 - Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

[a]--Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

[b]--Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

[c]--Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

[d]--Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

6.

7 - Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

a)

[a]--Thuộc tính khóa

b)

[b]--Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

c)

[c]--Ý định của người quản trị hệ CSDL

d)

[d]--Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

7.

9 - Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

[a]--Tập hợp các bảng dữ liệu

b)

[b]--Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

[c]--Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

[d]--Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

8.

10 - Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

[a]--Mỗi bảng có ít nhất một khóa

b)

[b]--Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

c)

[c]--Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

d)

[d]--Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

9.

11 - Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

a)

[a]--Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

[b]--Tính độc lập

c)

[c]--Tính nhất quán

d)

[d]--Tính bảo mật

10.

12 - Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

[a]--Xem nội dung các bản ghi

b)

[b]--Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

c)

[c]--Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

[d]--Tất cả đều đúng

11.

13 - Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL trung tâm?

a)

[a]--Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc

b)

[b]--Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất

c)

[c]--Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông

d)

[d]--Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và có nhiều người dùng

12.

14 - Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

a)

[a]--Dữ liệu có tính sẵn sàng

b)

[b]--Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương

c)

[c]--Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn

d)

[d]--Dữ liệu có tính tin cậy cao

13.

16 - Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

[a]--Microsoft Excel

b)

[b]--Microsoft Access

c)

[c]--Microsoft SQL server

d)

[d]--Oracle

14.

17 - Đâu không phải là các bước xây dựng cơ sở dữ liệu?

a)

[a]--Thiết kế

b)

[b]--Khảo sát

c)

[c]--Chạy thử

d)

[d]--Ký hợp đồng

15.

18 - Hãy chọn phương án trả lời đúng. Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : "Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?"

a)

[a]--Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

b)

[b]--Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi

c)

[c]--Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu

d)

[d]--Tất cả đều đúng

16.

19 - Các bước chính để tạo CSDL:

a)

[a]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng

b)

[b]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

c)

[c]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL

d)

[d]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng

17.

20 - SQL là tên viết tắt của:

a)

[a]--Structure Query Language

b)

[b]--Query Structure Language

c)

[c]--Structure Question Language

d)

[d]--Structure Query Locator

18.

21 - An toàn dữ liệu có thể hiểu là?

a)

[a]--Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

b)

[b]--Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...

c)

[c]--Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

[d]--Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

19.

22 - Mô hình ngoài là?

a)

[a]--Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

[b]--Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

[c]--Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

d)

[d]--Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

20.

23 - Mô hình trong là?

a)

[a]--Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

[b]--Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm

c)

[c]--Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

[d]--Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

21.

24 - Ánh xạ quan niệm-ngoài?

a)

[a]--Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong

b)

[b]--Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài

c)

[c]--Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong

d)

[d]--Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu

22.

25 - Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

[a]--Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

[b]--Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

c)

[c]--Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

d)

[d]--Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất

23.

26 - Ràng buộc giải tích?

a)

[a]--Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

b)

[b]--Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

[c]--Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

d)

[d]--Các phép toán đại số quan hệ

24.

27 - Ràng buộc logic?

a)

[a]--Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm

b)

[b]--Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

[c]--Các phép so sánh

d)

[d]--Các phép toán quan hệ

25.

28 - Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?

a)

[a]--Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

[b]--Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

c)

[c]--Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

d)

[d]--Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

26.

29 - Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

[a]--Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

b)

[b]--Đảm bảo tính ổn định

c)

[c]--Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

[d]--Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin

27.

30 - Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là?

a)

[a]--Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

b)

[b]--Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

c)

[c]--Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

d)

[d]--Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

28.

31 - Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?

a)

[a]--Không phức tạp

b)

[b]--CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

c)

[c]--Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau

d)

[d]--Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau

29.

32 - Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

[a]--Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

[b]--Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

[c]--Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

[d]--Thứ tự của các hàng là không quan trọng

30.

33 - Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

[a]--Phức tạp, tổn thất thông tin

b)

[b]--Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng

c)

[c]--Không toàn vẹn dữ liệu

d)

[d]--Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

31.

34 - Thực thể là?

a)

[a]--Các đối tượng dữ liệu

b)

[b]--Các quan hệ

c)

[c]--Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

[d]--Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

32.

35 - Nếu A => B và A => C thì suy ra?

a)

[a]--A => BC

b)

[b]--A => AB

c)

[c]--AB => BC

d)

[d]--AA => C

33.

36 - Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

[a]--(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên

b)

[b]--(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo

c)

[c]--(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác

d)

[d]--(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng

34.

37 - Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

[a]--Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

[b]--Tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

[c]--Tính độc lập của dữ liệu

d)

[d]--Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

35.

38 - Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt?

a)

[a]--Không thể được vì giá trị khoá không xác định

b)

[b]--Có thể chèn được

c)

[c]--Không thể được vì mâu thuẫn thông tin

d)

[d]--Không thể được vì dị thường thông tin

36.

39 - Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?

a)

[a]--Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

[b]--Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

c)

[c]--Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

d)

[d]--Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

37.

40 - Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?

a)

[a]--Chuỗi dữ liệu

b)

[b]--Tệp dữ liệu

c)

[c]--Quan hệ

d)

[d]--Cơ sở dữ liệu

38.

41 - Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?

a)

[a]--Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

[b]--Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

[c]--Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

[d]--Xuất hiện dị thường thông tin

39.

42 - Dị thương thông tin có thể?

a)

[a]--Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

b)

[b]--Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

c)

[c]--Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

d)

[d]--Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

40.

43 - Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

[a]--Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

[b]--Hạn chế

c)

[c]--Một phần cơ sở dữ liệu

d)

[d]--Phụ thuộc vào quyền truy nhập

41.

44 - Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

[a]--Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

[b]--Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

[c]--Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

[d]--Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

42.

45 - Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là?

a)

[a]--Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

b)

[b]--Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

c)

[c]--Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

d)

[d]--Mô hình dữ liệu đơn giản

43.

46 - Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

[a]--Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin

b)

[b]--Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

c)

[c]--Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

[d]--Đảm bảo tính ổn định

44.

47 - Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?

a)

[a]--Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

[b]--Dư thừa thông tin

c)

[c]--Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

[d]--Mâu thuẫn thông tin

45.

48 - Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

[a]--Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

[b]--Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

[c]--Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

[d]--Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

46.

49 - Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

[a]--Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

[b]--Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

[c]--Đẩm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

[d]--Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

47.

50 - Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào

a)

[a]--Dạng chuẩn 2NF

b)

[b]--Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

c)

[c]--Dạng chuẩn 3NF

d)

[d]--Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF