wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Các công nghệ nào sau đây không được sử dụng cho mạng không dây:

a)

GSM

b)

Ethernet

c)

Wi-MaX

d)

LTE

2.

Theo thống kê cảu Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) khi so sánh số lượng thuê bao di động và cố định trên toàn thế giới những năm gần đây cho thấy

a)

Số thuê bao di động bằng số thuê bao cố định

b)

Số thuê bao di động ít hơn số thuê bao cố định

c)

Số thuê bao di động nhiều hơn số thuê bao cố định

d)

Không xác định

3.

Mạng không dây đặc biệt có lợi cho các tình huống nào

a)

Trong môi trường suy hao nhiều

b)

Đi qua sông, biển, các vùng địa hình khó khăn

c)

Trong môi trường nhiều nhiễu

d)

Trong môi trường tạo độ ồn cao

4.

Hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu sử dụng chuyển mạch nào?

a)

Chuyển mạch thủ công

b)

Chuyển mạch kênh (tự động)

c)

Chuyển mạch số (tự động)

d)

Chuyển mạch tự động

5.

Hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là:

a)

Hệ thống điện thoại số, bán song công

b)

Hệ thống điện thoại số, song công toàn phần

c)

Hệ thống điện thoại tương tự, song công toàn phần

d)

Hệ thống điện thoại tương tự, bán song công

6.

Nhược điểm của hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là

a)

Số kênh hạn chế

b)

Chuyển mạch tự động

c)

Truyền đơn công

d)

Suy hao lớn

7.

Khái niệm "cell" (ngăn tổ ong) được sử dụng cho công nghệ mạng nào sau đây?

a)

MTS

b)

LTE

c)

GSM

d)

CDMA

8.

Thế hệ đầu tiên của hệ thống điện thoại di động (1G) có thể truyền?

a)

Tiếng nói

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Dữ liệu

9.

Hệ thống di động thế hệ thứ hai (2G) sử dụng công nghệ nào sau đây?

a)

LTE

b)

GSM

c)

CDMA

d)

W-CDMA

10.

Ưu điểm của hệ thống di động 2G mà hệ thống 1G không có là?

a)

Truyền dữ liệu tương tự

b)

Truyền được tiếng nói

c)

Số hoá dữ liệu

d)

Hỗ trợ song công

11.

GSM là công nghệ chính sử dụng cho mạng di động thế hệ nào sau đây?

a)

1G

b)

2G

c)

3G

d)

4G

12.

Một hệ thống mạng di động 2G có thể thực hiện được những việc nào sau đây?

a)

Truyền SMS, truyền thoại

b)

Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại

c)

Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền tốc độ dữ liệu cao

d)

Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền tốc độ dữ liệu thấp

13.

Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G?

a)

900MHz

b)

450MHz, 900 MHz, 1800 MHz

c)

450 MHz, 900 MHz

d)

1800 MHz

14.

Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G tại Việt Nam?

a)

900 MHz

b)

900 MHz, 1800 MHz

c)

450 MHz, 900 MHz

d)

1800 MHz

15.

Thế hệ di động 2G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ GPRS nhằm mục đích

a)

Thay đổi dải tần làm việc

b)

Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu

c)

Tăng tính bảo mật

d)

Làm giảm suy hao cảu tín hiệu

16.

Theo lý thuyết, công nghệ GPRS sử dụng cho mạng di động hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên tới:

a)

115 bps

b)

115 kbps

c)

115 Mbps

d)

115 Gbps

17.

Các công nghệ di động nào sau đây sử dụng chuyển mạch gói?

a)

MTS

b)

IMTS

c)

GSM

d)

GPRS

18.

Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS thường được gọi là hệ thống di động thế hệ mấy

a)

1G

b)

2G

c)

2.5G

d)

3G

19.

Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS có thể cung cấp các dịch vụ

a)

Chỉ gọi thoại và gửi SMS

b)

Chỉ truyền dữ liệu

c)

Chỉ gọi thoại, gửi SMS, MMS

d)

Chỉ gọi thoại, gửi SMS, MMS, internet

20.

Thế hệ di động 2G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ HSCSD nhằm mục đích

a)

Thay đổi dải tần làm việc

b)

Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu

c)

Tăng tính bảo mật

d)

Làm giảm suy hao của tín hiệu

21.

Mạng di động sử dụng công nghệ nào sau đây được gọi là mạng thế hệ 3G

a)

GSM

b)

GPRS

c)

HSCSD

d)

W-CDMA

22.

Mạng di động sử dụng công nghệ nào sau đây được gọi là mạng thế hệ 4G

a)

GSM

b)

GPRS

c)

W-CDMA

d)

LTE, LTE Advance

23.

Ưu điểm vượt trội của mạng 4G so với mạng 3G là

a)

Tần số sử dụng thấp hơn

b)

Tần số sử dụng cao hơn

c)

Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn

d)

Thiết bị rẻ hơn

24.

Lịch sử phát triển các thế hệ mạng di động từ bắt đầu đến năm 2019 là:

a)

Từ 1G đến 2G

b)

Từ 1G đến 3G

c)

Từ 1G đến 4G

d)

Từ 1G đến 5G

25.

Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 3G lên tới khoảng:

a)

7,2 b/giây

b)

7,2 Kb/giây

c)

7,2 Mb/giây

d)

7,2 Gb/giây

26.

Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 4G lên tới khoảng:

a)

150 b/giây

b)

150 Kb/giây

c)

150 Mb/giây

d)

150 Gb/giây

27.

Mạng di động 5G sử dụng bước sóng nào sau đây?

a)

m (mét)

b)

dm (đề-ci-mét)

c)

cm (cen-ti-mét)

d)

mm (mi-li-mét)

28.

Đặc điểm của mạng truyền dữ liệu không dây là?

a)

Dữ liệu tương tự

b)

Số hoá dữ liệu

c)

Sử dụng chuyển mạch kênh

d)

Không cho phép truyền thoại

29.

Hệ thống truyền dữ liệu không dây Mobitex sử dụng chuyển mạch nào?

a)

Chuyển mạch thủ công

b)

Chuyển mạch gói

c)

Chuyển mạch kênh

d)

Chuyển mạch ATM

30.

Các công nghệ nào sau đây là công nghệ sử dụng cho mạng không dây?

a)

Bluetooth, Zigbee, Wi-fi, WiMaX

b)

Bluetooth, Zigbee, Wi-fi, WiMaX, LAN

c)

Bluetooth, Zigbee, Wi-fi, LAN

d)

Bluetooth, Zigbee, Wi-fi, token ring

31.

Mạng WLAN sử dụng chuẩn nào sau đây?

a)

IEEE 802.10

b)

IEEE 802.11

c)

IEEE 802.12

d)

IEEE 802.13

32.

Tốc độ truyền dữ liệu của mạng Mobitex là bao nhiêu?

a)

8 bps

b)

8 kbps

c)

8 Mbps

d)

8 Gbps

33.

Chuẩn IEEE 802.11b sử dụng dải tần số xung quanh:

a)

900 MHz

b)

2.4 GHz

c)

1800 MHz

d)

5 GHz

34.

Chuẩn IEEE 802.11a sử dụng dải tần số xung quanh:

a)

900 MHz

b)

2.4 GHz

c)

1800 MHz

d)

5GHz

35.

Chuẩn IEEE 802.11a cho tốc độ tối đa bao nhiêu?

a)

50 kbps

b)

50 Mbps

c)

11 kbps

d)

11 Mbps

36.

Chuẩn IEEE 802.11b cho tốc độ tối đa bao nhiêu

a)

11 kbps

b)

11Mbps

c)

50 kbps

d)

50 Mbps

37.

Công nghệ Bluetooth được sử dụng trong mạng nào sau đây/

a)

LAN (mạng cục bộ)

b)

PAN (Mạng cá nhân không dây)

c)

WLAN (mạng cục bộ không dây)

d)

WAN (mạng diện rộng)

38.

Công nghệ Bluetooth được sử dụng để truyền giữa các thiết bị trong phạm vi?

a)

> 1km

b)

< 100m

c)

> 100m

d)

< 10m

39.

Các hạn chế của mạng không dây so với mạng có dây là?

a)

Khó khăn trong việc bảo trì

b)

Bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền, bảo mật kém hơn

c)

Khó khăn khi triển khai

d)

Chỉ truyền được tiếng nói

40.

Phát biểu nào sau đây về giao thức WAP là đúng?

a)

là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị để bàn

b)

là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị di động

c)

là một giao thức cho mạng có dây

d)

là một giao thức cho mạng PSTN

41.

Chồng giao thức WAP gồm có mấy tầng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 5G lên tới khoảng

a)

10 b/giây

b)

10 Kb/giây

c)

10 Mb/giây

d)

10 Gb/giây

43.

Một trong những ưu điểm của mạng không dây so với magnj có dây là:

a)

Không phụ thuộc vào môi trường truyền

b)

Không bị suy hao tín hiệu

c)

Không bị méo tín hiệu

d)

Linh động và giảm giá thành