wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra nhóm 8

Total questions: 12

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐƯỢC GỌI LÀ

a)

Nguyên giá

b)

Giá cả

c)

Đơn giá

d)

Giá ban đầu

2.

Công ty Thị Bưởi kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (ĐVT: triệu đồng)

Chi phí sửa chữa TSCĐ bộ phận bán hàng tháng 12/2020 phải trả cho bên nhận thầu 230, trong đó thuế GTGT 30.

a)

Nợ Tk 133: 30

Nợ TK 641: 200

Có TK 331: 230

b)

Nợ Tk 641: 200

Nợ TK 331: 30

Có TK 133:30

c)

Nợ TK 133: 30

Nợ TK 331: 200

Có TK 641: 200

d)

Nợ TK 641: 200

Nợ TK 133: 30

Có TK 331: 230

3.

Nghiệp vụ: “Tiền điện dùng cho quản lý phân xưởng sẽ được kế toán hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK 627

Có TK 332

b)

Nợ TK 627

  Có TK 331    

c)

Nợ TK 331

Có TK 627

d)

Nợ TK 617

Có TK 331

4.

Kiểm kê toàn phần là:

a)

Kiểm kê toàn phần vốn chủ sở hữu

b)

kiểm tra tất ca nguồn vốn ở doanh nghiệp

c)

Kiểm kê tất cả tài sản ở doanh nghiệp

d)

Kiểm kê một phần tài sản ở doanh nghiệp

5.

Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình đã sử dụng, số liệu được cung cấp như sau: 

Nguyên giá: 30.000.000 đồng -   Giá trị hao mòn: 2.000.000 đồng

Giá trị còn lại: 28.000.000 đồng -   Chi phí vận chuyển: 1.000.000 đồng

Nguyên giá của tài sản cố định khi doanh nghiệp nhận về được xác định là:

a)

29.000.000 đồng

b)

28.000.000 đồng

c)

29.500.000 đồng

d)

tất cả đều sai

6.

Doanh nghiệp mua mới một thiết bị sản xuất, giá mua có thuế 10% là 550 triệu đồng, các chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử là 4 triệu đồng. Tính nguyên giá của thiết bị sản xuất này?

Biết doanh nghiệp khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

500.400.000 đồng

b)

504.000.000 đồng

c)

540.000.000 đồng

d)

500.040.000 đồng

7.

Trong các TS dưới đây, đâu là TSCĐ vô hình:

a)

Quyền sáng tác.

b)

công cụ dụng cụ

c)

lợi nhuận chưa phân phối

d)

hàng tồn kho

8.

 Hãy cho biết câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có tại DN

b)

Tài sản cộng với nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản cân bằng với nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu

d)

Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

9.

Tài khoản phải trả cho người bán (TK 331)  có số dư đầu kỳ là 120.000, số dư cuối kỳ là 80.000. Trong kỳ sẽ

a)

phát sinh nợ 40.000

b)

Phát sinh tăng 40.000

c)

không phát sinh gì

d)

phát sinh nợ 35.000

10.

Nghiệp vụ: "Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi

a)

tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b)

tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản tăng, Nguồn vốn tăng

d)

tài sản giảm , nguồn vốn giảm

11.

Trước 31/12/2019, công ty Stoneland có tài sản là 35.000.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2019 là:

a)

14.550.000

b)

15.000.000

c)

14.500.000

d)

15.050.000

12.

Tiền điện,nước dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm và chưa trả tiền là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT 10%, sẽ được hạch toán:

a)

 Nợ TK 627 5.500.000đ

  Có TK 331 5.500.000đ

b)

Nợ TK 627 5.000.000đ

Nợ TK 133 500.000đ

Có TK 331 5.500.000đ

c)

 Nợ TK 621 5.000.000đ

Nợ TK 133 500.000đ

Có TK 331 5.500.000đ

d)

Nợ TK 621 5.500.000đ

Có TK 331 5.500.000đ