wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A10 - Ôn tập chương II

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác nào nạp hệ điều hành khi máy tính đang ở trạng thái tắt?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.

b)

Nhấn nút Reset.

c)

Nhấn nút nguồn

d)

Cả 3 phương án trên.

2.

Đĩa nào có thể chứa chương trình khởi động để nạp hệ điều hành?

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa cứng

c)

USB

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Khi đang thao tác trên chương trình word bỗng dưng bị treo máy, bàn phím vẫn hoạt động. Ta thực hiện thao tác nào để tắt chương trình word?

a)

Nhấn nút nguồn để tắt.

b)

Nhấn nút reset để tắt.

c)

Nhấn CTRL +ALT+Delete để tắt

d)

Không có cách nào cả

4.

Cách nào đúng khi nhấn nút Reset để nạp lại hệ điều hành?

a)

Máy tính treo, bàn phím không hoạt động

b)

Máy tính đang hoạt động bình thường.

c)

Máy tính đang ở trạng thái tắt.

d)

Tất cả đều sai.

5.

Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

6.

Giao tiếp với hệ điều hành windows tiện lợi vì

a)

Phải nhớ nhiều câu lệnh.

b)

Câu lệnh viết ngắn gọn, dễ hiểu.

c)

Dễ dàng thực hiện thao tác bằng chuột

d)

Người dùng gõ trực tiếp lệnh trên máy tính.

7.

Công cụ phổ biến để người dùng giao tiếp với bảng chọn, hộp thoại, cửa sổ… là gì?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Máy quét

8.

Các biểu tượng chương trình trên màn hình nền (Desktop) giúp chúng ta điều gì?

a)

Cho phép quản lý tệp.

b)

Mở chương trình nhanh hơn.

c)

Cho phép quản lý ổ đĩa, thư mục.

d)

Tất cả các ý trên.

9.

Máy tính giao tiếp với con người thông qua:

a)

Câu lệnh(nhập từ bàn phím)  

b)

Lựa chọn bảng chọn (sử dụng chuột)

c)

Cả A và B      

d)

Không có cách nào trong A và B

10.

Để nạp hệ điều hành ta thực hiện:

a)

Bật nút nguồn (Power)           

b)

Nháy nút Reset

c)

Nhấn đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Delete

d)

Cả A, B, C

11.

Màn hình nào có HĐH?

a)
b)
c)
12.

Có những cách nào để ra khỏi hệ thống?

a)

Stand By

b)

Hibernet

c)

Turn Off

d)

Sleet

13.

Cách tắt máy nào an toàn, thuận tiện, không bị mất dữ liệu?

a)

Shutdown

b)

Sleep

c)

Standby

14.

Khi bật nguồn các chương trình có sẵn trong ROM hay RAM sẽ làm việc?

(a)  

15.

Thao tác nào nạp hệ điều hành khi máy tính đang ở trạng thái tắt?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.

b)

Nhấn nút Reset.

c)

Nhấn nút nguồn

d)

Cả 3 phương án trên.

16.

Đĩa nào có thể chứa chương trình khởi động để nạp hệ điều hành?

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa cứng

c)

USB

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Khi đang thao tác trên chương trình word bỗng dưng bị treo máy, bàn phím vẫn hoạt động. Ta thực hiện thao tác nào để tắt chương trình word?

a)

Nhấn nút nguồn để tắt.

b)

Nhấn nút reset để tắt.

c)

Nhấn CTRL +ALT+Delete để tắt

d)

Không có cách nào cả

18.

Cách nào đúng khi nhấn nút Reset để nạp lại hệ điều hành?

a)

Máy tính treo, bàn phím không hoạt động

b)

Máy tính đang hoạt động bình thường.

c)

Máy tính đang ở trạng thái tắt.

d)

Tất cả đều sai.

19.

Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

20.

Giao tiếp với hệ điều hành windows tiện lợi vì

a)

Phải nhớ nhiều câu lệnh.

b)

Câu lệnh viết ngắn gọn, dễ hiểu.

c)

Dễ dàng thực hiện thao tác bằng chuột

d)

Người dùng gõ trực tiếp lệnh trên máy tính.

21.

Công cụ phổ biến để người dùng giao tiếp với bảng chọn, hộp thoại, cửa sổ… là gì?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Máy quét

22.

Các biểu tượng chương trình trên màn hình nền (Desktop) giúp chúng ta điều gì?

a)

Cho phép quản lý tệp.

b)

Mở chương trình nhanh hơn.

c)

Cho phép quản lý ổ đĩa, thư mục.

d)

Tất cả các ý trên.

23.

Máy tính giao tiếp với con người thông qua:

a)

Câu lệnh(nhập từ bàn phím)  

b)

Lựa chọn bảng chọn (sử dụng chuột)

c)

Cả A và B      

d)

Không có cách nào trong A và B

24.

Để nạp hệ điều hành ta thực hiện:

a)

Bật nút nguồn (Power)           

b)

Nháy nút Reset

c)

Nhấn đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Delete

d)

Cả A, B, C

25.

Khi máy đang tắt ta bật máy lên, các chương trình ở phiên làm việc trước vẫn còn, là chế độ nào sau đây?

a)

Tắt máy

b)

Ngủ đông

c)

Tạm dừng

d)

Cả 3 phương án trên

26.

Đĩa nào có thể chứa chương trình khởi động để nạp hệ điều hành?

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa cứng

c)

USB

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Khi đang thao tác trên chương trình word bỗng dưng bị treo máy, bàn phím vẫn hoạt động. Ta thực hiện thao tác nào để tắt chương trình word?

a)

Nhấn nút nguồn để tắt.

b)

Nhấn nút reset để tắt.

c)

Nhấn CTRL +ALT+Delete để tắt

d)

Không có cách nào cả

28.

Cách nào đúng khi nhấn nút Reset để nạp lại hệ điều hành?

a)

Máy tính treo, bàn phím không hoạt động

b)

Máy tính đang hoạt động bình thường.

c)

Máy tính đang ở trạng thái tắt.

d)

Tất cả đều sai.

29.

Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

30.

Giao tiếp với hệ điều hành windows tiện lợi vì

a)

Phải nhớ nhiều câu lệnh.

b)

Câu lệnh viết ngắn gọn, dễ hiểu.

c)

Dễ dàng thực hiện thao tác bằng chuột

d)

Người dùng gõ trực tiếp lệnh trên máy tính.

31.

Công cụ phổ biến để người dùng giao tiếp với bảng chọn, hộp thoại, cửa sổ… là gì?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Máy quét

32.

Các biểu tượng chương trình trên màn hình nền (Desktop) giúp chúng ta điều gì?

a)

Cho phép quản lý tệp.

b)

Mở chương trình nhanh hơn.

c)

Cho phép quản lý ổ đĩa, thư mục.

d)

Tất cả các ý trên.

33.

Để nạp hệ điều hành ta thực hiện:

a)

Bật nút nguồn (Power)           

b)

Nháy nút Reset

c)

Nhấn đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Delete

d)

Cả A, B, C

34.

Thao tác nào nạp hệ điều hành khi máy tính đang ở trạng thái tắt?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.

b)

Nhấn nút Reset.

c)

Nhấn nút nguồn

d)

Cả 3 phương án trên.

35.

CHỌN CÂU GHÉP ĐÚNG: "Hệ điều hành được khởi động..."

a)

trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

b)

trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

36.

ĐỂ LÀM VIỆC ĐƯỢC VỚI MÁY TÍNH, HĐH CẦN PHẢI ĐƯỢC NẠP VÀO

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Đĩa khởi động

37.

ĐĨA KHỞI ĐỘNG CHỨA CÁC CHƯƠNG TRÌNH ...

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Truy cập Internet

c)

Phục vụ việc nạp hệ điều hành

d)

Lập trình giải bài toán

38.

HÃY SẮP XẾP CÁC VIỆC SAU CHO ĐÚNG TRÌNH TỰ THỰC HIỆN:

a) Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng;

b) Bật máy;

c) Người dùng làm việc;

d) HĐH được nạp vào bộ nhớ trong

a)

b) → d) → a) → c)

b)

b) → a) → d) → c)

c)

b) → a) → c) → d)

39.

GIAO DIỆN CỦA HĐH WINDOWS LÀ LOẠI GIAO DIỆN

a)

Dòng lệnh và đồ họa

b)

Dòng lệnh

c)

Đồ họa

40.

ĐỂ KẾT THÚC MỘT CHƯƠNG TRÌNH BỊ "TREO", CÁCH TỐT NHẤT LÀ:

a)

Chọn Start → Help → Accessories → Application Shutdown;

b)

Tắt nguồn máy tính;

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del rồi kết thúc chương trình tương ứng;

d)

Nháy nút phải chuột vào cửa sổ chương trình, rồi chọn Close;

41.

TRONG CÁC CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG TIN HỌC, NHỮNG CHỨC NĂNG NÀO PHẢN ÁNH BẢN CHẤT CỦA VIỆC GIAO TIẾP GIỮA NGƯỜI DÙNG VỚI MÁY (THÔNG QUA HĐH)?

a)

Nhập

b)

Xử lí

c)

Xuất

d)

Truyền

e)

Lưu trữ thông tin

42.

TÌM NHỮNG CÂU ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU:

a)

HĐH có các chương trình để quản lí bộ nhớ

b)

Mỗi HĐH phải có các thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

c)

HĐH thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

HĐH cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng với hệ thống

43.

LÍ DO NGƯỜI TA THƯỜNG KHÔNG LƯU TRỮ SẴN HĐH TRONG ROM MÀ LƯU TRÊN ĐĨA LÀ:

a)

Nâng cấp HĐH dễ dàng hơn

b)

Người dùng có thể chọn HĐH

c)

Đầy bộ nhớ

d)

Lí do khác

44.

CÂU NÀO SAI TRONG CÁC CÂU DƯỚI ĐÂY?

a)

HĐH là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người với máy tính

b)

Học sử dụng máy tính nghĩa là học sử dụng HĐH

c)

HĐH tổ chức khai thác tài nguyên của máy một cách tối ưu

45.

NẠP HĐH BẰNG CÁCH NHẤN NÚT RESET THỰC HIỆN TRONG TRƯỜNG HỢP NÀO?

a)

Khi máy đang ở trạng thái tắt

b)

Khi máy đang hoạt động và bị treo, hệ thống không tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím, trên máy có nút Reset

c)

Khi hệ thống đang thực hiện một chương trình nào đó và bị lỗi nhưng bàn phím vẫn hoạt động

d)

Trên máy có nút Reset

e)

Khi máy đang hoạt động và bị treo, hệ thống không tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím, trên máy không có nút Reset

46.

NẠP HĐH BẰNG CÁCH BẬT NGUỒN THỰC HIỆN NHỮNG TRƯỜNG HỢP NÀO?

a)

Khi máy đang ở trạng thái tắt

b)

Khi máy đang hoạt động và bị treo, hệ thống không tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím, trên máy có nút Reset

c)

Khi hệ thống đang thực hiện một chương trình nào đó và bị lỗi nhưng bàn phím vẫn hoạt động

d)

Trên máy có nút Reset

e)

Khi máy đang hoạt động và bị treo, hệ thống không tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím, trên máy không có nút Reset

47.

NẠP HĐH BẰNG CÁCH NHẤN TỔ HỢP PHÍM CTRL + ALT + DELETE THỰC HIỆN TRONG TRƯỜNG HỢP NÀO?

a)

Khi máy đang ở trạng thái tắt

b)

Khi máy đang hoạt động và bị treo, hệ thống không tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím, trên máy có nút Reset

c)

Khi hệ thống đang thực hiện một chương trình nào đó và bị lỗi nhưng bàn phím vẫn hoạt động

d)

Trên máy có nút Reset

e)

Khi máy đang hoạt động và bị treo, hệ thống không tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím, trên máy không có nút Reset

48.

GIAO TIẾP VỚI HĐH BẰNG CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỀ XUẤT DO HỆ THỐNG ĐƯA RA CÓ ƯU ĐIỂM GÌ?

a)

Hệ thống biết chính xác công việc cần làm, lệnh được thực hiện ngay lập tức

b)

Người dùng không cần biết quy cách câu lệnh cụ thể và cũng không cần biết trước là hệ thống có những khả năng cụ thể nào

c)

Có nhiều cách khác nhau để thực hiện một công việc, đảm bảo thuận tiện tối đa cho người dùng

49.

NHỮNG CHẾ ĐỘ RA KHỎI HỆ THỐNG NÀO TẮT HẲN MÁY?

a)

Tắt máy (Turn Off hoặc Shutdown)

b)

Tạm ngừng (Stand By)

c)

Ngủ đông (Hibernate)

50.

ĐỂ ĐĂNG NHẬP VÀO HỆ THỐNG, NGƯỜI DÙNG PHẢI ĐƯỢC HỆ THỐNG XÁC NHẬN:

a)

Họ tên người dùng và mật khẩu

b)

Tên máy tính và mật khẩu

c)

Họ tên người dùng và tên máy tính

d)

Tên và mật khẩu của người dùng (đăng kí trong tài khoản)

51.

CHỌN CÂU ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU:

a)

Chuột là công cụ duy nhất giúp người dùng giao tiếp với hệ thống

b)

Hệ điều hành Windows có giao diện đồ họa

c)

Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

d)

Hệ điều hành Windows không cung cấp khả năng làm việc trong môi trường mạng

52.

CÂU NÀO MÔ TẢ VỀ CHẾ ĐỘ SHUT DOWN (HOẶC TURN OFF)?

a)

Chế độ này là cách tắt máy tính an toàn, mọi thay đổi trong thiết đặt hệ thống được lưu vào đĩa cứng trước khi nguồn được tắt.

b)

Khi chọn chế độ này máy tạm nghỉ, tiêu thụ ít năng lượng nhất nhưng đủ để hoạt động trở lại ngay lập tức.

c)

Chế độ này sẽ tắt máy sau khi lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc hiện thời vào đĩa cứng. Khi khởi động lại, máy tính nhanh chóng thiết lập lại toàn bộ trạng thái đang làm việc trước đó.

53.

ĐIỀU GÌ XẢY RA KHI MỘT MÁY TÍNH ĐƯỢC ĐẶT TRONG CHẾ ĐỘ SLEEP (HOẶC STAND BY)?

a)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Đóng tất cả các chương trình đang mở và tắt máy.

54.

ĐIỀU GÌ XẢY RA KHI MỘT MÁY TÍNH ĐƯỢC ĐẶT TRONG CHẾ ĐỘ HIBERNATE?

a)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Đóng tất cả các chương trình đang mở và tắt máy.

55.

Hệ điều hành nào hiện nay được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux-UNIX

d)

MS-DOS

56.

DOS là hệ điều hành được sử dụng phổ biến được cái đặt đầu tiên cho máy tính cá nhan. Vậy DOS được viết tắt từ cụm từ nào ?

a)

Disque Operatión Systiem

b)

Disk Operating System

c)

De Orange Sauce

d)

Do Open Sound

57.

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành như thế nào ?

a)

Hệ điều hành đa nhiệm

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm ai cũng dùng

c)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiệm không ai dùng

58.

Hệ điều hành Windows 10 là hệ điều hành có:

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Đa nhiệm

d)

Các ý trên đều đúng

59.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện thông tin tìm kiếm trên internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người dùng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dành riêng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

60.

Ai là cha đẻ của hệ điều hành UNIX ?

a)

Ken Thompson và Dennis Ritche

b)

Linus Torvalds

c)

Bill Gates

d)

Mark Zuckerburg

61.

Hệ điều hành Linux được sáng tạo bởi Linus Torvalds. Vậy "đứa con tinh thần' của ông được ra đời khi nào ?

a)

Vào sáng thứ Ba, ngày 11 tháng 9 năm 2001

b)

Khi ông ở tuổi xế chiều

c)

Vào ngày 21 tháng 12 năm 1988

d)

Khi ông còn là 1 cậu sinh viên

62.

Hãy sắp theo mức độ thông dụng của các hệ điều hành máy tính:

a)

macOS, Windows, Linux

b)

Ubuntu, MS-DOS, Android

c)

Windows, macOS, MS-DOS

d)

Windows, macOS, Linux

63.

Đây là giao diện của hệ điều hành nào ?

a)

macOS

b)

Linux

c)

MS-DOS

d)

Windows

64.

hệ điều hành Windows đã trải qua nhiều sự phát triển, vậy có bao nhiêu đời Windows ?

a)

5

b)

12

c)

7

d)

9

65.

Hiện nay ở Việt Na nói riêng và một số nước trên thế giới nói chung, tỉ lệ người sử dụng hệ điều hành Linux rất cao. Vì sao ?

a)

Với bản chất là một mã nguồn mở, Linux được phát triển “free” cho người sử dụng

b)

Số lượng ứng dụng hỗ trợ của Linux phong phú

c)

Vì là hệ điều hành mở nên có một công cụ cài đặt mang tính chuẩn mực, thống nhất

d)

Dễ dàng sử dụng khi mới chuyển từ Windows hay macOS sang

66.

Đâu là hệ điều hành ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Windows 2000

c)

Microsoft Paint

d)

Microsoft Word

67.

Hệ điều hành nào sau đây là có phí ?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS X

d)

Android

68.

Nhược điểm của hệ điều hành UNIX là :

a)

Là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng

b)

Không có khả năng làm việc trong môi tường mạng

c)

Các phiên bản không có tính kế thừa và đồng bộ

d)

Có tính mở rất cao

69.

Đâu là phiên bản của hệ điều hành Linux ?

a)

UBUNTU

b)

SOLARIS

c)

Windows Me

d)

AIX

70.

Hệ điều hành nào hiện nay được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux-UNIX

d)

MS-DOS

71.

Đâu là đặc trưng của hệ điều hành Windows?

a)

Có mã nguồn mở

b)

Kho ứng dụng phong phú

c)

Độ bảo mật cao

d)

Không cần nâng cấp cấu hình

72.

Hệ điều hành Linux là hệ điều hành:

a)

Mã nguồn đóng

b)

Mã nguồn mở

c)

Mã nguồn vừa đóng vừa mở

d)

Mã nguồn không xác định

73.

Hệ điều hành nào cho phép sử dụng một cách miễn phí?

a)

Windows

b)

Unix

c)

Linux

d)

MacOS

74.

Nếu là người sử dụng máy tính đơn thuần như làm các công việc văn phòng hay giải trí thì nên lựa chọn hệ điều hành nào?

a)
b)
c)
d)
75.

Đâu là mặt hạn chế của hệ điều hành Linux?

a)

Kho ứng dụng ít

b)

Giá thành đa dạng

c)

Bảo mật còn hạn chế

d)

Cần nâng cấp cấu hình

76.

Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào ra đời đầu tiên?

a)

Unix

b)

Windows

c)

MS DOS

d)

Linux

77.

Hệ điều hành nào hiện nay được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux-UNIX

d)

MS-DOS

78.

DOS là hệ điều hành được sử dụng phổ biến được cái đặt đầu tiên cho máy tính cá nhan. Vậy DOS được viết tắt từ cụm từ nào ?

a)

Disque Operatión Systiem

b)

Disk Operating System

c)

De Orange Sauce

d)

Do Open Sound

79.

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành như thế nào ?

a)

Hệ điều hành đa nhiệm

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm ai cũng dùng

c)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiệm không ai dùng

80.

Hệ điều hành Windows 10 là hệ điều hành có:

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Đa nhiệm

d)

Các ý trên đều đúng

81.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện thông tin tìm kiếm trên internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người dùng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dành riêng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

82.

Ai là cha đẻ của hệ điều hành UNIX ?

a)

Ken Thompson và Dennis Ritche

b)

Linus Torvalds

c)

Bill Gates

d)

Mark Zuckerburg

83.

Hệ điều hành Linux được sáng tạo bởi Linus Torvalds. Vậy "đứa con tinh thần' của ông được ra đời khi nào ?

a)

Vào sáng thứ Ba, ngày 11 tháng 9 năm 2001

b)

Khi ông ở tuổi xế chiều

c)

Vào ngày 21 tháng 12 năm 1988

d)

Khi ông còn là 1 cậu sinh viên

84.

Hãy sắp theo mức độ thông dụng của các hệ điều hành máy tính:

a)

macOS, Windows, Linux

b)

Ubuntu, MS-DOS, Android

c)

Windows, macOS, MS-DOS

d)

Windows, macOS, Linux

85.

Đây là giao diện của hệ điều hành nào ?

a)

macOS

b)

Linux

c)

MS-DOS

d)

Windows

86.

hệ điều hành Windows đã trải qua nhiều sự phát triển, vậy có bao nhiêu đời Windows ?

a)

5

b)

12

c)

7

d)

9

87.

Hiện nay ở Việt Na nói riêng và một số nước trên thế giới nói chung, tỉ lệ người sử dụng hệ điều hành Linux rất cao. Vì sao ?

a)

Với bản chất là một mã nguồn mở, Linux được phát triển “free” cho người sử dụng

b)

Số lượng ứng dụng hỗ trợ của Linux phong phú

c)

Vì là hệ điều hành mở nên có một công cụ cài đặt mang tính chuẩn mực, thống nhất

d)

Dễ dàng sử dụng khi mới chuyển từ Windows hay macOS sang

88.

Đâu là hệ điều hành ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Windows 2000

c)

Microsoft Paint

d)

Microsoft Word

89.

Hệ điều hành nào sau đây là có phí ?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS X

d)

Android

90.

Nhược điểm của hệ điều hành UNIX là :

a)

Là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng

b)

Không có khả năng làm việc trong môi tường mạng

c)

Các phiên bản không có tính kế thừa và đồng bộ

d)

Có tính mở rất cao

91.

Đâu là phiên bản của hệ điều hành Linux ?

a)

UBUNTU

b)

SOLARIS

c)

Windows Me

d)

AIX

92.

Hệ điều hành nào hiện nay được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux-UNIX

d)

MS-DOS

93.

Phần tên và phần mở rộng ngăn cách bởi dấu :

a)

.

b)

,

c)

;

d)

:

94.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp không quá 256 kí tự.

b)

Tên tệp không quá 255 kí tự.

c)

Tên tệp không quá 8 kí tự.

d)

Không giới hạn độ dài

95.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp được chứa các kí tự: *

b)

Tên tệp được chứa các kí tự: ?

c)

Tên tệp được chứa các kí tự: -

d)

Tên tệp được chứa các kí tự: /

96.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp được chứa các kí tự: |

b)

Tên tệp được chứa các kí tự: _

c)

Tên tệp được chứa các kí tự: >

d)

Tên tệp được chứa các kí tự: <

97.

Phần mở rộng không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để ?

a)

Phân loại tệp

b)

Dễ nhớ tên tệp

c)

Xác định nơi lưu trữ

d)

Phân biệt tên tệp

98.

Tệp văn bản có phần mở rộng là?

a)

.dos

b)

.xls

c)

.ppt

d)

.docx

99.

Tệp của phần mềm Excel có phần mở rộng là?

a)

.xel

b)

.xls

c)

.cell

d)

.docx

100.

Tệp của phần mềm Power Point có phần mở rộng là?

a)

.ptt

b)

.pptx

c)

.pti

d)

.docx

101.

Tệp video có phần mở rộng là?

a)

.htm

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.rar

102.

Tệp ảnh có phần mở rộng là?

a)

.htm

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.rar

103.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục chứa nhiều thư mục con nhất

b)

Thư mục chứa nhiều tập tin con nhất

c)

Thư mục chứa nhiều thư mục con và tập tin nhất

d)

Là các ổ đĩa

104.

Hai thư mục con trong cùng một thư mục mẹ..

a)

Được cùng tên

b)

Không có cùng phần mở rộng

c)

Không được cùng tên

d)

Phải có dung lượng khác nhau

105.

Tập tin và thư mục con trong một thư mục mẹ có thể cùng tên?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Đặt mật khẩu bảo vệ file thuộc phần mềm Office

a)

File -> Recent ....

b)

File -> Info ....

c)

File -> Options ....

d)

File -> Help ....

107.

Nén thư mục đặt mật khẩu?

a)

Nháy đôi chuột trái / chọn Add to archive

b)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Add to archive

c)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Properties

d)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Add to "ten.rar"

108.

Phần tên và phần mở rộng ngăn cách bởi dấu :

a)

.

b)

,

c)

;

d)

:

109.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp không quá 256 kí tự.

b)

Tên tệp không quá 255 kí tự.

c)

Tên tệp không quá 8 kí tự.

d)

Không giới hạn độ dài

110.

Phần mở rộng không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để ?

a)

Phân loại tệp

b)

Dễ nhớ tên tệp

c)

Xác định nơi lưu trữ

d)

Phân biệt tên tệp

111.

Tệp văn bản có phần mở rộng là?

a)

.dos

b)

.xls

c)

.ppt

d)

.docx

112.

Tệp của phần mềm Excel có phần mở rộng là?

a)

.xel

b)

.xls

c)

.cell

d)

.docx

113.

Tệp của phần mềm Power Point có phần mở rộng là?

a)

.ptt

b)

.pptx

c)

.pti

d)

.docx

114.

Tệp ảnh có phần mở rộng là?

a)

.htm

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.rar

115.

Tệp video có phần mở rộng là?

a)

.htm

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.rar

116.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp được chứa các kí tự: *

b)

Tên tệp được chứa các kí tự: ?

c)

Tên tệp được chứa các kí tự: -

d)

Tên tệp được chứa các kí tự: /

117.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục chứa nhiều thư mục con nhất

b)

Thư mục chứa nhiều tập tin con nhất

c)

Thư mục chứa nhiều thư mục con và tập tin nhất

d)

Là các ổ đĩa

118.

Hai thư mục con trong cùng một thư mục mẹ..

a)

Được cùng tên

b)

Không có cùng phần mở rộng

c)

Không được cùng tên

d)

Phải có dung lượng khác nhau

119.

Tập tin và thư mục con trong một thư mục mẹ có thể cùng tên?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đặt mật khẩu bảo vệ file thuộc phần mềm Office

a)

File -> Recent ....

b)

File -> Info ....

c)

File -> Options ....

d)

File -> Help ....

121.

Nén thư mục đặt mật khẩu?

a)

Nháy đôi chuột trái / chọn Add to archive

b)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Add to archive

c)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Properties

d)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Add to "ten.rar"

122.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp được chứa các kí tự: |

b)

Tên tệp được chứa các kí tự: _

c)

Tên tệp được chứa các kí tự: >

d)

Tên tệp được chứa các kí tự: <

123.

Hãy chọn phát biểu sai?

a)

Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

c)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau

d)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau

124.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

a)

Kiểu tệp

b)

Ngày/giờ thay đổi tệp

c)

Kích thước của tệp

d)

Tên thư mục chứa tệp

125.

Trong tin học, thư mục là một:

a)

Tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

Tập hợp các tệp và thư mục con

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

d)

Mục lục để tra cứu thông tin

126.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

a)

Bia giao an.doc

b)

onthi?nghiep.doc

c)

bai8:\pas

d)

bangdiem*xls

127.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?

a)

doc

b)

bai8pas

c)

lop?cao.a

d)

xls

128.

Đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin được một tên và lưu trữ trên bộ nhớ được gọi là gì?

a)

biểu tượng

b)

tệp tin

c)

bảng chọn

d)

hộp thoại

129.

Tệp tin là gì?

a)

Là đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin trên các thiết bị lưu trữ

b)

một phần của bộ nhớ trong được dành riêng để lưu trữ dữ liệu

c)

tập hợp các kí tự được lưu trữ trên đĩa cứng và có thể chỉnh sửa bằng chương trình soạn thảo văn bản.

d)

chương trình bất kì được lưu trên đĩa cứng.

130.

Tệp tin thường chứ thông tin dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Chương trình

e)

văn bản, hình ảnh, âm thanh và chương trình

131.

Hai tệp tin có thể có cùng phần tên và chỉ khác nhau ở phần mở rộng hay không?

a)

Có thể. Tên của tệp bao gồm cả phần tên và phần mở rộng; phần mở rộng cho biết kiểu tệp. Nếu chỉ khác nhau ở một phần thì hai tệp cũng có tên khác nhau.

b)

Không thể. Hai tệp khác nhau phải có phần tên khác nhau.

132.

Hệ điều hành tổ chức lưu trữ thông tin trên thiết bị lưu trữ như thế nào?

a)

Các tệp được sắp xếp tuần tự theo thứ tự ghi vào thiết bị.

b)

Chỉ tổ chức lưu trữ chương trình, không tổ chức lưu trữ dữ liệu

c)

Thông thường dưới dạng cây thư mục, mỗi thư mục chứa các tệp hoặc các thư mục con.

d)

Tổ chức lưu trữ chương trình trên một khu vực riêng, còn dữ liệu trên một khu vực riêng của thiết bị lưu trữ.

133.

Mỗi thư mục chứa được bao nhiêu tệp tin, thư mục?

a)

Chỉ chứ các tệp tin

b)

Chỉ có các thư mục con

c)

Có thể có các thư mục con và tệp tin với số lượng không hạn chế tùy theo dung lượng của đĩa.

d)

Chỉ có một thư mục con và nhiều tệp tin.

134.

Có thể tồn tại một thư mục không chứa bất kì một thư mục con hoặc một tệp nào được không?

a)

Có thể. Khi đó thư mục còn được gọi là "thư mục rỗng"

b)

Không thể. Mọi thư mục đều phải chứa: hoặc một thư mục con hoặc một tệp.

135.

Đường dẫn là gì?

a)

Dãy tên các thư mục và tên thư mục con lồng nhau và cách nhau bằng dấu cách

b)

Dãy tên các thư mục và tên thư mục con lồng nhau và không cần cách nhau bằng dấu cách

c)

Dãy tên các thư mục và tên thư mục con lồng nhau và cách nhau bàng dấu /

d)

Dãy tên các thư mục và tên thư mục con lồng nhau và cách nhau bàng dấu \, bắt đầu tên một thư mục xuất phát và kết thúc bằng tên một thư mục hay một tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng.

136.

Quan sát hình dưới đây:

Hãy cho biết đường dẫn đến thư mục SachGK?

a)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachBT

b)

E:\NgocHa\Tinhoc\Toan\SachGK

c)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachGK

d)

E:\NgocHa\SachGK

137.

Quan sát hình dưới đây:

Hãy cho biết đường dẫn đến thư mục SachBT?

a)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachBT

b)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachGK

c)

E:\NgocHa\SachGK

d)

E:\NgocHa\Tinhoc\Toan\SachGK

138.

Quan sát hình dưới đây:


Hãy cho biết đường dẫn đến thư mục Toan?

a)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachBT

b)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachGK

c)

E:\NgocHa\Toan

d)

E:\NgocHa\Tinhoc

139.

Quan sát hình dưới đây:

Thư mục gốc E có mấy thư mục con?

a)

2 (NgocHa, Tinhoc)

b)

1 (NgocHa)

c)

3 (NgocHa, Tinhoc, Toan)

d)

4(NgocHa, Tinhoc, Toan, SachBT)

140.

Quan sát hình sau:

Thư mục NgocHa có mấy thư mục con?

a)

2 (Tinhoc,Toan)

b)

1 (Tinhoc)

c)

3 (Tinhoc, Toan, SachBT)

d)

4 (Tinhoc, Toan, SachBT, SachGK)

141.

Hãy chọn câu đúng

a)

Em có thể tạo thư mục mới, nhưng không thể xóa các thư mục đã có

b)

Em có thể tạo thư mục mới, nhưng không thể đổi tên các thư mục đã có

c)

Em có thể tạo thư mục mới, đổi tên hoặc xóa các thư mục đã có

d)

Em có thể xóa thư mục, nhưng không thể tạo thư mục mới

142.

Người dùng không thể thực hiện được thao tác nào sau đây đối với tệp tin?

a)

Tạo tệp tin mới hoặc xóa tệp tin đã có

b)

Sao chép hoặc di chuyển một tệp sang thư mục khác

c)

Xem một tệp dữ liệu hoặc khởi động một tệp chương trình

d)

Đổi tên tệp tin đang mở