wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

146 CÂU TIN12 HKI

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo biểu mẫu, trong cửa sổ CSDL đang làm việc ta nháy chuột vào Create -> chọn…

a)

Table

b)

Forms

c)

Queries

d)

Report

2.

Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu ở:

a)

Mẫu hỏi

b)

Báo cáo

c)

Biểu mẫu

d)

Bảng

3.

Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu

a)

Trong chế độ trang dữ liệu

b)

Có thể thay đổi bất cứ ở đâu

c)

Trong chế độ thiết kế

d)

Không thể thay đổi được

4.

Có mấy cách để tạo biểu mẫu trong Access

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access không cho phép nhập dữ liệu

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau

d)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber

6.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

a)

Mở hộp thoại Sort

b)

Mở hộp thoại Filter

c)

Mở hộp thoại Find and Replace

d)

Mở hộp thoại Font

7.

Câu nào sai trong các câu dưới đây:

a)

Không có cách nào khác chuyển đổi qua lại giữa chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu bằng cách nháy nút lệnh

b)

Có hai chế độ làm việc với các đối tượng: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu

c)

Thuật sĩ là chương trình hướng dẫn từng bước giúp tạo được các đối tượng của CSDL từ các mẫu dựng sẵn

d)

Trong Access, mỗi đối tượng có thể được tạo lập bằng nhiều cách khác nhau

8.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một file hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong file không đổi.

b)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.

c)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

d)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

9.

Điền vào chỗ trống(…..) trong câu sau để được khẳng định đúng:

Một cơ sở dữ liệu (Database) là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa ………..của một tổ chức nào đó được lưu trữ trên thiết bị nhớ.

a)

cơ sở dữ liệu

b)

dữ liệu

c)

văn bản

d)

thông tin

10.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính không nhất thiết phải có:

a)

Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng…)

b)

Hệ QTCSDL

c)

Internet

d)

CSDL

11.

Điền vào chỗ trống(…..) trong câu sau để được khẳng định đúng:

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, ………thông tin của cơ sở dữ liệu được gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

a)

sắp xếp và tìm kiếm

b)

tìm kiếm và khai thác

c)

lưu trữ và khai thác

d)

sắp xếp và khai thác

12.

Xét công tác quản lý hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Thêm hai hồ sơ

b)

Sửa tên trong một hồ sơ

c)

Xóa một hồ sơ

d)

Sắp xếp hồ sơ theo điểm tăng dần.

13.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

14.

Trong bảng BANG DIEM HOCSINH có trường Số Thứ tự , ta chọn kiểu dữ liệu của trường này là:

a)

Text

b)

Memo

c)

Autonumber

d)

Number

15.

Trong bảng BANG DIEM HOCSINH có trường DIEM TIN HOC , ta chọn kiểu dữ liệu của trường này là:

a)

Text

b)

Memo

c)

Autonumber

d)

Number

16.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính.

b)

Đều là phần mềm máy tính.

c)

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính,

17.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Chỉnh sửa và cập nhật

b)

Thiết kế và bảng

c)

Thiết kế và cập nhật

d)

Trang dữ liệu và thiết kế

18.

Khi tạo cấu trúc bảng, để đặt kích thước trường, ta chọn tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Default Value

b)

Field Size

c)

Format

d)

Caption

19.

Khi tạo cấu trúc bảng, để thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu (tiêu đề có thể gõ dấu Tiếng Việt), ta chọn tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Default Value

b)

Field Size

c)

Format

d)

Caption

20.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Micorsoft Access là Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

b)

Microsoft Access là phần mềm hệ thống

c)

Micorsoft Access là phần mềm tiện ích

d)

Micorsoft Access là phần mềm công cụ

21.

Chọn câu sai

a)

Access có khả năng tạo lập CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.

b)

Access có khả năng đáp ứng tất cả các yêu cầu của người dùng

c)

Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office

d)

Access có khả năng tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, khai thác dữ lịệu trong CSDL

22.

Trong các ví dụ sau, trường hợp nào không phải là một CSDL

a)

Khách hàng đặt mua vé máy bay trên mạng

b)

Hồ sơ về lý lịch và kết quả học tập của học sinh trong tủ của phòng hành chính

c)

Khách hàng sử dụng thẻ ATM thanh toán tiền tự động khi mua hàng ở siêu thị

d)

Kết quả thi tuyển sinh đại học được đăng tải trên Intern

23.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Có tự thiết kế biểu mẫu bằng cách nháy đúp Form Design

b)

Để thay đổi tính chất của một đối tượng trong biểu mẫu ở chế độ thiết kế, nháy chuột phải vào đối tượng, chọn Properties.

c)

Việc cập nhất dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trong bảng dữ liệu nguồ

d)

Không thể sửa đổi được biểu mẫu sau khi tạo biểu mẫu bằng Form wizard

24.

Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:

a)

Biểu mẫu

b)

Trang dữ liệu

c)

Định dạng cột

d)

Định dạng bảng

25.

Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

a)

Máy tính

b)

Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

c)

Hệ QTCSDL

d)

CSDL

26.

Chọn câu Đúng:

a)

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL

b)

Hệ quản trị CSDL , máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm

c)

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL

d)

Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

27.

Học bạ lưu Tên HS, Giới tính, Điểm tổng kết của từng môn (6 môn: Toan, Ly, Hoa, Van, Anh, Tin). việc nào không thuộc loại tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất.

b)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất.

c)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất.

d)

Tìm học sinh nữ có điểm tổng kết môn toán cao nhất và học sinh nam có điểm tổng kết môn văn cao nhất.

28.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

29.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

30.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

31.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

32.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

33.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

34.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

35.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

36.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

37.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

38.

khi nội dung của cột vừa có số vừa có chữ, ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho phù hợp?

a)

Number

b)

Text

c)

Date/time

d)

Yes/No

39.

Khi tạo trường mới ta có thể bỏ bước nào?

a)

Bỏ tên trường vào cột field name

b)

Mô tả nội dung trường trong description

c)

Chọn kiểu dữ liệu trong data type

d)

Lựa chọn tính chất trong field properties

40.

Edit > Primary key dùng để làm gì?

a)

Chỉ định bản ghi làm khóa chính.

b)

Xóa trường.

c)

Đổi tên bảng.

d)

Chỉ định hoặc thay đổi khóa chính.

41.

Trong các thao tác sau, hãy chọn đúng thao tác được xem là thay đổi cấu trúc bảng.

a)

Thêm trường, thay đổi khóa chính

b)

Xóa bảng, thay đổi thứ tự các trường

c)

Xóa dữ liệu trong bảng, xóa trường

d)

Đổi tên bảng, thêm bản ghi

42.

Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Don_gia (Đơn giá VNĐ)?

a)

Currency

b)

AutoNumber

c)

Date/Time

d)

Number

43.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Mỗi bảng có 1 kiểu dữ liệu duy nhất.

b)

Mỗi trường có 1 kiểu dữ liệu.

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

d)

Một bảng có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

44.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Bản ghi đã xóa vẫn có thể khôi phục lại.

b)

Để thực hiện thao tác xóa bản ghi cần phải xác định sẽ xóa bằng cách chọn Yes trong hộp thoại

c)

Có thể xóa nhiều bản ghi một lúc.

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

45.

Điều kiện lọc theo mẫu dưới đây dùng để lọc ra:

a)

Các học sinh nữ có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

b)

Các học sinh nữ có điểm Toán hoặc Lý từ 8 điểm trở lên.

c)

Các học sinh nữ có điểm các môn từ 8 điểm trở lên.

d)

Các học sinh là nữ hoặc các học sinh có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

46.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

47.

Chức năng nào không phải của hệ QTCSDL?

a)

Cung cấp công cụ quản lý CSDL, quản lý người dùng

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

c)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

48.

Khi tạo tên trường, nếu ta không chọn kiểu dữ liệu cho trường thì Access sẽ gán dữ liệu ngầm đinh cho trường đó là kiểu:

a)

Không gán (để trống)

b)

Yes/No

c)

Text

d)

Number

49.

Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn nhập dữ liệu cho bảng, ta nháy chuột phải lên tên bảng chọn:

a)

Design

b)

Details

c)

New

d)

Open

50.

Hai bản thiết kế CSDL quản lí đoàn viên khác nhau duy nhất ở một trường : bản thiết kế thứ nhất lưu tuổi Đoàn, bản thiết kế thứ hai lưu ngày vào Đoàn. Hãy cho biết ý kiến nào đúng :

a)

Cả hai bản thiết kế tốt như nhau.

b)

Thiết kế thứ nhất tốt hơn vì xác định được tuổi Đoàn mà không cần tính toán.

c)

Thiết kế thứ hai tốt hơn vì không phải cập nhật thông tin hằng năm về tuổi đoàn.

d)

Cả hai bản thiết kế tốt như nhau vì không vi phạm các yêu cầu cơ bản của CSDL.

51.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View

52.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Đối tượng Form (biểu mẫu) trong Access có chức năng:

a)

Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình

b)

Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra

c)

Lưu trữ dữ liệu của CSDL

d)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng

54.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

55.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

d)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

56.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

A. B. C. D.

a)

Được

b)

Không được

c)

Không nên

d)

Không thể

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một Hệ CSDL có tính độc lập là CSDL có thể hoạt động độc lập mà không cần có các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng,….)

b)

Một Hệ CSDL có tính an toàn và bảo mật thông tin là CSDL được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất không được phép và khôi phục được CSDL khi có sự cố về phần cứng và phần mềm.

c)

Một Hệ CSDL có tính toàn vẹn là các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc, tuỳ thuộc vào hoạt động của tổ chức mà CSDL phản ánh.

d)

Một Hệ CSDL có tính cấu trúc là dữ liệu trong CSDL đó được lưu trữ theo một cấu trúc xác định.

58.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng :

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết

2. Chọn các tham số liên kết.

3. Hiển thị các bảng muốn tạo liên kết.

4. Mở cửa sổ Relationships.

a)

2-3-4-1

b)

4-3-1-2

c)

2-4-3-1

d)

4-3-2-1

59.

Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL .

a)

Tất cả đều sai

b)

CSDL là tập hợp các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó, được lưu trên thiết bị nhớ. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

c)

CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.

d)

CSDL là tập hợp các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

60.

Khẳng định nào sau đây làsai?

a)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

b)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

c)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

d)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

61.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

62.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

63.

Thao tác nào không thuộc thao tác thay đổi cấu trúc bảng là:

a)

Thêm mới bản ghi.

b)

Xóa trường.

c)

Thêm trường mới.

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu trường

64.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường.

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có .

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường.

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường.

65.

Cô giáo cần danh sách các bạn có tên là “Hải” thì thực thiện thao tác gì với CSDL?

a)

Tìm kiếm

b)

Đổi vị trí bản ghi

c)

Sắp xếp

d)

Lọc

66.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

67.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

68.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

69.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :

                                                        

a)

File Name

b)

Name.  

c)

Name Field 

d)

Field Name

70.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?

                               

                            

a)

Create table in design view 

b)

Create table by using wizard

c)

Create table by entering data 

d)

Create query in design view

71.

Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:

a)
b)
c)
d)
72.

Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?

                                                  

a)

Điểm toán   

b)

Ngày sinh   

c)

Số thứ tự 

d)

Điểm trung bình

73.

Access là

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm chỉ có chức năng tính toán số liệu

c)

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

74.

Các bước xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

b)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

75.

Người nào được trao quyền điều hành CSDL?

a)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Người đam mê công nghệ

76.

Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người đam mê tin học

77.

HÃY ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: "... là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau."

a)

Cơ sở dữ liệu (Database)

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database Management System)

c)

Hệ cơ sở dữ liệu

78.

Trong các vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL, người chịu trách nhiệm trong việc cấp phát các quyền truy cập CSDL là người nào?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người thiết kế CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người dùng

79.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

80.
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
81.
Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
a)
b)
c)
d)

không thể chuyển đổi

82.
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
Boolean
b)
Yes/No
c)
Date/Time
d)
True/False
83.
Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào ?
a)
Không đổi
b)
Tất cả sai
c)
Giảm xuống
d)
Tăng lên
84.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

85.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

86.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

87.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

88.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

89.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

90.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

91.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database

b)

Create Table in Design View

c)

Create table by using wizard

d)

File/open

92.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

93.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

b)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

c)

Vào File /Exit

d)

Vào File /Close

94.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

95.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

96.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

97.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

98.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

99.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

100.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

101.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

102.

Các chức năng chính của Access?

a)

Tạo bảng

b)

Tạo báo cáo

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tạo bảng, tạo biểu mẫu nhập dữ liệu, tạo báo cáo và có khả năng sắp xếp dữ liệu

103.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

104.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Chọn Table

b)

Chọn Repord

c)

Nháy biểu tượng chìa khóa hoặc Edit → Primary key

d)

Chọn Form

105.

Hãy cho biết câu nào sau đây sai? Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

hông dư thừa dữ liệu

b)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Đảm bảo nhất quán dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu vào bảng nhanh hơn.

106.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc Dùng biểu mẫu để nhập.

b)

Dùng báo cáo để nhập

c)

Nhập dữ liệu cho bảng ở chế độ thiết kế

d)

Dùng mẫu hỏi đê nhập

107.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

108.

Đâu không là công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Khảo sát

109.

Đâu là công việc khi tạo lập hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ.

c)

Tìm kiếm hồ sơ

d)

Sửa hồ sơ

110.

Đâu là công việc cần xử lí khi có HS mới từ nơi khác chuyển đến hoặc HS bị sai thông tin

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Sắp xếp hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ

111.

Việc nào sau đây không thuộc nhóm thao tác khai thác hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê

c)

Lập báo cáo

d)

Tìm kiếm

112.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

113.

Trong ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào?

a)

Khai báo kiểu dữ liệu

b)

Cấu trúc dữ liệu

c)

Mô tả các đối tượng trong CSDL

d)

Các ràng buộc trên dữ liệu.

114.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

115.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, …

d)

Cập nhật (nhập, xóa, ...) và khai thác (sắp xếp, tìm kiếm,..)

116.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

117.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QTCSDL

d)

Người thiết kế CSDL

118.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

119.

Để quản lí học sinh, nhà trường phải có hồ sơ học sinh. Vậy hồ sơ học sinh được gọi là

a)

Sổ điểm

b)

Học bạ

c)

Sổ chủ nhiệm

d)

Sổ đăng bộ

120.

Hồ sơ lớp là

a)

Thông tin về các học sinh trong một nhóm

b)

Thông tin về các học sinh trong một tổ

c)

Thông tin về các học sinh trong một lớp

d)

Thông tin về các học sinh trong một trường

121.

Vì sao phải cập nhật hồ sơ(Chọn phương án đúng nhất)

a)

Để người quản lí kiểm tra

b)

Để tìm kiếm cho dễ

c)

Để đúng với thực tế

d)

Để khai thác hiệu quả

122.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

123.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát -->Thiết kế --> Kiểm thử

b)

Khảo sát --> Kiểm thử --> Thiết kế

c)

Thiết kế --> Kiểm thử --> Khảo sát

d)

Thiết kế --> Khảo sát --> Kiểm thử

124.

Người quản trị CSDL được hiểu là........hay một nhóm người được trao quyền điều hành........

a)

một người, hệ CSDL

b)

tổ chức, toàn bộ chương trình

c)

một hệ CSDL, hệ thống máy tính

d)

một tập thể, CSDL

125.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Record rồi chọn Yes.

b)

Nháy lệnh Delete Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes

c)

Nháy lệnh New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

d)

Tất cả đều đúng

126.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

127.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Một đáp án khác

128.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

129.

Công việc đầu tiên để tạo lập CSDL là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

130.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho các trường

d)

Khai báo kích thước của trường, đặt tên trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho các trường

131.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

132.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

133.

Sau khi chọn một bản ghi, nếu chọn phím delete trên bàn phím:

a)

Xóa bản ghi đó

b)

Xóa trường của bản ghi đó

c)

Xóa toàn bộ bảng chứa bản ghi đó

d)

Không thay đổi gì cả

134.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

Nút ascending

b)

Nút descending

c)

Nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

135.

Lọc là chức năng dùng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

136.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

Có hai cách lọc, lọc theo biểu mẫu, lọc theo ô đang chọn

137.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

138.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

139.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

140.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím alt+f4

b)

Chọn file chọn Find

c)

Chọn nút lệnh Find

d)

ctrl+c

141.

Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

d)

Unique Key

142.

Trong Access để hiện hộp thoại tìm kiếm ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
143.

CÔNG CỤ HỖ TRỢ CHO NHÓM CHỨC NĂNG CUNG CẤP MÔI TRƯỜNG CẬP NHẬT VÀ KHAI THÁC DỮ LIỆU LÀ:

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ CSDL

144.

NHỮNG NGƯỜI CÓ NHU CẦU KHAI THÁC THÔNG TIN TỪ CSDL ĐƯỢC GỌI LÀ...

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người thiết kế CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người dùng

145.

CÁC BƯỚC XÂY DỰNG CSDL GỒM:

a)

Xác định bài toán

b)

Khảo sát

c)

Thiết kế

d)

Hiệu chỉnh

e)

Kiểm thử

146.

Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình. Việc nào đòi hỏi không duyệt tất cả các hồ sơ?

a)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp.

b)

Tính và so sánh điểm trung bình của các học sinh nữ.

c)

Tính và so sánh điểm trung bình của các học sinh nam

d)

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.