wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đúng/Sai GIMP

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

GIMP là phần mềm dùng để xử lý ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Để tạo tệp ảnh mới trong GIMP, ta chọn: File → Save.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Công cụ Text (ký hiệu A) trong GIMP dùng để tạo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Để tạo lớp (layer) mới, ta chọn: New Layer.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Công cụ Move trong GIMP giúp di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

GIMP chỉ dùng để chỉnh sửa ảnh, không thể ghép ảnh hay tạo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG, ta chọn: File → Export As.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi lưu ảnh bằng File → Save, tệp ảnh mặc định sẽ có đuôi .cxf.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Để thay đổi kích thước ảnh, ta sử dụng công cụ Scale.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Để cắt ảnh, ta dùng công cụ Crop.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Để mở ảnh trong GIMP, ta chọn: File → Open.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong công cụ Text, ta có thể chỉnh màu chữ, cỡ chữ và kiểu chữ.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

GIMP không thể ghép ảnh nên không phải là phần mềm thiết kế đồ họa.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Sử dụng công cụ Eraser có thể kiểm tra ảnh có nền trong suốt không.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Công cụ Free Select là công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Kênh alpha là kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Để thêm kênh alpha, ta phải chọn lớp ảnh cần xử lí rồi chọn Add Alpha Channel trong Layer\Transparency.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Muốn chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền, ta dùng công cụ Free Select để vẽ xung quanh đối tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sau khi chọn đối tượng cần tách, ta đảo ngược vùng chọn và xoá để tách ảnh khỏi nền.

4 lines
20.

Muốn chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền, ta dùng công cụ Free Select để vẽ xung quanh đối tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sau khi chọn đối tượng cần tách, ta đảo ngược vùng chọn và xoá để tách ảnh khỏi nền.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Lệnh Layer\Transparency\Alpha to Selection dùng để chuyển kênh alpha sang vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền trong suốt.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha: thêm kênh alpha vào lớp ảnh và chuyển kênh alpha sang vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Muốn ghép hai ảnh đẹp hơn, nên đưa ảnh về nền trong suốt trước.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong quá trình ghép ảnh, các đối tượng nên nằm trên cùng một lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong GIMP, người dùng có thể tạo ra nhiều lớp trên một bức ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Lệnh Select\Invert được dùng để đảo ngược vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Lệnh Exit\Shrink hoặc Grow được dùng để co hoặc giãn vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Để xóa vùng chọn, ta sử dụng lệnh Select\None.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Lệnh Select\None dùng để bỏ vùng chọn hiện tại.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Lệnh Select\To Path cho phép chuyển một vùng chọn thành đường dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Lệnh Select\From Path dùng để chuyển đổi từ đường dẫn thành vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Để tạo nét vẽ theo đường dẫn, ta nhấn chuột vào nút lệnh Stroke Path và nhập số pixel.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Để tô màu vùng đường dẫn, ta sử dụng nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Kỹ thuật cắt xén chi tiết thừa gồm 3 bước: xác định vùng chọn → xóa vùng chọn → bỏ vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Biểu tượng con mắt bên trái lớp có tác dụng ẩn/hiện lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Vùng chọn dùng để xử lý một vùng nào đó trên ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đường dẫn dùng để vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Biểu tượng con mắt bên trái lớp có tác dụng ẩn/hiện lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vùng chọn dùng để xử lý một vùng nào đó trên ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đường dẫn dùng để vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Để tạo vùng chọn, ta có thể dùng Rectangle Select hoặc Ellipse Select.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phần mềm thiết kế đồ họa giúp tạo ra các sản phẩm như logo, banner, áp phích.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

GIMP là phần mềm đồ họa vector dùng để tạo các hình ảnh bằng tọa độ.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ảnh raster được tạo từ các tọa độ và đường thẳng, biểu diễn bằng các thuộc tính hình học.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

GIMP hỗ trợ chỉnh sửa ảnh và thiết kế đồ họa dựa trên đồ họa raster.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

GIMP là phần mềm mã nguồn đóng và yêu cầu trả phí khi sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

GIMP có thể dùng để làm video, chỉnh sửa ảnh và phim hoạt hình.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Giao diện GIMP bao gồm hệ thống bảng chọn, hộp công cụ và các bảng quản lý lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hộp công cụ trong GIMP chỉ cho phép chọn màu và vẽ hình.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

GIMP không có công cụ để quản lý lớp ảnh hoặc kênh màu.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tạo ảnh mới trong GIMP được thực hiện bằng lệnh File\New.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi tạo ảnh mới, không thể chọn đơn vị đo lường và độ phân giải ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tệp ảnh mới luôn có một lớp nền tên là "Background".

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Không thể thay đổi không gian màu khi tạo tệp ảnh mới.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Có thể tô màu cho cả hậu cảnh và tiền cảnh trong ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Muốn thay đổi màu tiền cảnh, nhấp chuột vào biểu tượng FG hoặc BG.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tô màu thuần nhất dùng để phủ một dải màu chuyển tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tô màu gradient tạo hiệu ứng chuyển màu giữa hai màu khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Công cụ Gradient dùng để tô màu thuần nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Màu FG và BG đại diện cho hai màu được sử dụng trong tô màu.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Để tạo văn bản, sử dụng công cụ Text và nháy chuột vào vị trí cần chèn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Gradient dùng để tô màu thuần nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Màu FG và BG đại diện cho hai màu được sử dụng trong tô màu.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Để tạo văn bản, sử dụng công cụ Text và nháy chuột vào vị trí cần chèn.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sau khi tạo văn bản, không có lớp mới nào được tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi công cụ Text không được chọn, văn bản được xem như một lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Có thể định dạng văn bản ngay sau khi chọn công cụ Text.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

GIMP cho phép mở nhiều tệp ảnh cùng lúc nhưng chỉ hiển thị một ảnh trong cửa sổ ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Ảnh đã mở không thể đóng được trừ khi tắt phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Để ghép ảnh, cần sao chép ảnh nguồn sang ảnh đích rồi điều chỉnh vị trí và kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đồ họa vector tạo hình ảnh bằng cách sử dụng các tọa độ và đường nối có thuộc tính như màu nét, độ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Ảnh vector được tạo bởi các điểm ảnh (pixel) với sắc độ và màu sắc khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đồ họa raster biểu diễn hình ảnh bằng ma trận các điểm ảnh có màu sắc khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ảnh raster không thể hiện chi tiết khi phóng to vì bị vỡ hình.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Ảnh vector luôn bị mờ khi thay đổi kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

GIMP là phần mềm thiết kế chủ yếu xử lý ảnh raster.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi tạo một đối tượng mới, GIMP sẽ mặc định đặt đối tượng đó vào một lớp riêng biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nếu tạo ngôi sao và lá cờ trong cùng một lớp thì có thể chỉnh sửa từng phần một cách dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Mỗi đối tượng nên được tạo ở một lớp riêng để thuận tiện chỉnh sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

GIMP không cho phép thay đổi thứ tự các lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

GIMP cho phép thêm, xóa, nhân đôi, ẩn/hiện lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Thay đổi thứ tự lớp ảnh không ảnh hưởng gì đến hình ảnh hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khi cần tạo hiệu ứng mới, có thể sao chép lớp để thiết kế trên lớp bản sao.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nháy vào biểu tượng con mắt sẽ làm hiện/ẩn lớp tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Không thể tắt một lớp ảnh trong GIMP mà phải xóa nó đi.

4 lines
92.

Công cụ Rectangle Select giúp tạo vùng chọn hình chữ nhật.

4 lines
93.

Ellipse Select giúp tạo vùng chọn hình tròn.

4 lines
94.

Giữ phím Shift trong khi kéo chuột giúp tạo vùng chọn vuông hoặc tròn.

4 lines
95.

Vùng chọn thuộc lớp ảnh và di chuyển cùng lớp.

4 lines
96.

Khi tạo một đối tượng mới, GIMP sẽ mặc định đặt đối tượng đó vào một lớp riêng biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nếu tạo ngôi sao và lá cờ trong cùng một lớp thì có thể chỉnh sửa từng phần một cách dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Mỗi đối tượng nên được tạo ở một lớp riêng để thuận tiện chỉnh sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

GIMP không cho phép thay đổi thứ tự các lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

GIMP cho phép thêm, xóa, nhân đôi, ẩn/hiện lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Thay đổi thứ tự lớp ảnh không ảnh hưởng gì đến hình ảnh hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi cần tạo hiệu ứng mới, có thể sao chép lớp để thiết kế trên lớp bản sao.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nháy vào biểu tượng con mắt sẽ làm hiện/ẩn lớp tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Không thể tắt một lớp ảnh trong GIMP mà phải xóa nó đi.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Công cụ Rectangle Select giúp tạo vùng chọn hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Ellipse Select giúp tạo vùng chọn hình tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Giữ phím Shift trong khi kéo chuột giúp tạo vùng chọn vuông hoặc tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Giữ Ctrl khi tạo vùng chọn sẽ đặt tâm vùng chọn tại điểm đầu nhấn chuột.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Có thể đảo ngược vùng chọn bằng lệnh Select > Invert.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Lệnh Grow và Shrink dùng để thay đổi kích thước lớp ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Nhấn Delete sẽ xóa vùng chọn khỏi lớp ảnh và đồng thời hủy vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Vùng chọn thuộc lớp ảnh và di chuyển cùng lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Dùng lệnh Select > None sẽ bỏ vùng chọn đang hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Để tạo đường viền, ta cần co vùng chọn bằng số pixel bằng độ dày đường viền.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Dùng lệnh Select > None sẽ bỏ vùng chọn đang hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Để tạo đường viền, ta cần co vùng chọn bằng số pixel bằng độ dày đường viền.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Khi xóa vùng chọn đã co, phần đường viền sẽ bị mất.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trong kĩ thuật lồng hình, cần sao chép phần giao nhau để đưa đối tượng lên trên.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Khi sao chép vùng chọn, sẽ xuất hiện một lớp động (Floating Selection).

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đường dẫn có thể tạo ra các hình dạng tùy ý.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đường dẫn được vẽ bằng cách nhấn chuột liên tục tại các điểm mốc.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Một đường dẫn khép kín là khi điểm đầu và cuối trùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Không thể chỉnh sửa đường dẫn sau khi tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Có thể uốn cong đoạn nối của đường dẫn bằng cách kéo thả đoạn nối.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Các điểm mốc không thể di chuyển sau khi tạo đường dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Muốn hiện lại đường dẫn cũ, phải dùng lệnh Edit Path.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Đường dẫn không thể chuyển đổi thành vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Kĩ thuật cắt xén sử dụng kết hợp vùng chọn và đường dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Để cắt xén, ta cần xác định vùng chọn, xóa nó và giữ lại vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Sau khi xóa vùng chọn, cần bỏ vùng chọn để hoàn tất cắt xén.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

GIMP sử dụng nền màu trắng để biểu thị vùng trong suốt của ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Hình ảnh có nền trong suốt thường được biểu thị bằng mẫu ca rô đen xám xen kẽ trong GIMP.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

GIMP không hỗ trợ hiển thị nền trong suốt bằng bất kỳ mẫu nào.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

GIMP không hỗ trợ hiển thị nền trong suốt bằng bất kỳ mẫu nào.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Khi ảnh chưa có kênh alpha thì không thể có nền trong suốt.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Công cụ Free Select là công cụ chọn tự do thường dùng để tách đối tượng ra khỏi nền ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi chọn chi tiết nhỏ, có thể nhấn giữ Ctrl và lăn chuột để thay đổi độ sáng vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Khi phóng to ảnh và vùng thao tác bị lệch khung hình, ta nhấn giữ phím Space và kéo chuột để điều chỉnh vị trí khung nhìn.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Sau khi hoàn tất chọn đối tượng bằng Free Select, phải nháy đúp để hoàn tất vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Có thể chuyển kênh alpha của một lớp ảnh thành vùng chọn để chỉnh sửa đối tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Chỉ có thể tô màu cho vùng chọn bằng cách chọn công cụ Fill sau khi đã tạo vùng chọn bằng tay.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Lệnh chuyển kênh alpha sang vùng chọn có thể thực hiện qua Layer > Transparency > Alpha to Selection.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Không thể tô màu lên lớp nếu lớp đó chưa được chuyển kênh alpha thành vùng chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khi tô màu cho lớp, vùng chọn xác định chính xác khu vực nào sẽ bị ảnh hưởng bởi thao tác tô.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Nháy chuột phải vào tên lớp và chọn Alpha to Selection là cách khác để tạo vùng chọn từ kênh alpha.

a)

Đúng

b)

Sai