wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcuong tin cki 1 lp 10

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ai đã phát triển ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum

b)

Rasmus Lerdorf

c)

Guido van Rossum

d)

Niene Stom

2.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995

b)

1972

c)

1981

d)

1991

3.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++

b)

Assembly

c)

Python

d)

Java

4.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.pl

c)

.py

d)

.p

5.

Giá trị của biểu thức 4+15/54 + 15 / 5 là bao nhiêu?

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

6.

Phương án nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề

b)

Nháy " "

c)

Dấu ngoặc ( )

d)

Dấu ngoặc [ ]

7.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

(*, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải

d)

(+ , -), (* , /)

8.

Giá trị của biểu thức 66/2+4×56/26 - 6 / 2 + 4 \times 5 - 6 / 2 là bao nhiêu?

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

9.

Để kết thúc một phiên làm việc trong Python, ta có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi nhấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit

10.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn

b)

Cặp ba dấu nháy kép

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không thể thực hiện được

11.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot...

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

12.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khóa?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

13.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể dùng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

14.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

15.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

a = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = '10'

16.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong Python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

17.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

18.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây: Max = 2021

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

19.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A :=

20.

Cho biết diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S := R * R * pi

b)

S = R * R * pi

c)

S := 2(R) * pi

d)

S := R2 * pi

21.

Để viết 343^4 (3 mũ 4) trong Python ta viết:

a)

3**4

b)

3*4

c)

3*3 + 3*3

d)

3/4

22.

Chuyển biểu thức sau sang Python: (2x+1)/(x+2)(2x + 1)/(x + 2)

a)

2*x + 1/x + 2

b)

(2*x + 1)/(x + 2)

c)

(2*x + 1)(x + 2)

d)

(2*x + 1):(x + 2)

23.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

5a + 7b + 8*c

b)

5*a + 7*b + 8*c

c)

{a + b}*c

d)

x*(x + y)

24.

Đưa dữ liệu ra màn hình đúng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

25.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

26.

Kết quả của dòng lệnh sau (số thực) >>> x = 6.7 rồi gõ >>> type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

27.

Kết quả của dòng lệnh sau (số nguyên) >>> x, y, z = 10, "10", 10 rồi gõ >>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

str

28.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

29.

Xác định kiểu của biểu thức sau: "34 + 28 - 45"

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

30.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau: 4+5634>5824 + 5*6 - 34 > 5*8 - 2

a)

bool, True

b)

bool, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

31.

Câu lệnh sau bị lỗi không? >> int(10.5)

a)

Không có lỗi

b)

Câu lệnh có lỗi

c)

Không xác định

d)

Cả 3 phương án đều sai

32.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? >> str(3 + 4 // 3)

a)

"3+4//3"

b)

"4"

c)

'4'

d)

"4'"

33.

Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai? a = int(input("Nhập số a=")) b = int(input("Nhập số b=")) c = int(input("Nhập số c=")) d = input("Nhập số d=") print("Tổng là: ", a+b+c+d)

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

34.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi? 1) float(4) 2) int("1+3") 3) int("3") 4) float("1+2+3")

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hãy cho biết kết quả đưa ra màn hình của hai câu lệnh sau là gì? print(50*3==1) print(34//5==6)

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

36.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 2) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

37.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? x = 2021 print((x % 4 == 0 and x % 100 != 0) or x % 400 == 0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

38.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y) and x)

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

39.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

40.

Tìm giá trị m và n thỏa mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3 = 5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

41.

Biểu thức logic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3, 8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <= 8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

42.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or (n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 0 or (n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

c)

n % 4 == 100 or (n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 0 or (n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

43.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679, 2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

44.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

45.

Chọn phát biểu đúng cho biểu thức: x or y

a)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False

b)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True

c)

Đảo giá trị của x và y cho nhau

d)

Cả ba phát biểu đều sai

46.

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh là gì?

a)

Biểu thức tính toán

b)

Biểu thức logic

c)

Biểu thức quan hệ

d)

Các hàm toán học

47.

Trong Python, với cấu trúc if-else, khối lệnh sau if được thực hiện khi nào?

a)

Khi điều kiện sai

b)

Khi điều kiện đúng

c)

Khi điều kiện bằng 0

d)

Khi điều kiện khác 0

48.

Phát biểu nào sau đây là sai về câu lệnh rẽ nhánh trong Python?

a)

Các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh

b)

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán

c)

Trong cấu trúc if hoặc if-else, câu lệnh/nhóm lệnh phải lùi vào so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau

d)

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có hai dạng cơ bản là if và if-else

49.

Cho x = int(input('Nhập x:')). Viết câu lệnh để: nếu x nằm trong đoạn [0; 10] thì in ra TRUE, ngược lại in ra FALSE.

a)

if (x>=0) and (x<=10): print('TRUE') else: print('FALSE')

b)

if x>=0 and x<=10 print('TRUE') else print('FALSE')

c)

if (x>0) and (x<10): print('TRUE') else: print('FALSE')

d)

if (x>=0) or (x<=10): print('TRUE') else: print('FALSE')

50.

Cho x = int(input('Nhập x:')). Viết câu lệnh để: nếu x nằm trong khoảng (0; 10) thì in ra TRUE.

a)

if x>0 or x<10: print('TRUE')

b)

if x>0 and x<10: print('TRUE')

c)

If (x>0) and (x<10): print('TRUE')

d)

if x>0 or x<10: print('TRUE')

51.

Trình thiết lập ngôn ngữ lập trình bậc cao: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao được sử dụng phổ biến

b)

Chế độ soạn thảo mã nguồn trong Python không thực hiện lệnh ngay lập tức mà cần nhấp chuột tại mục Run để chạy

c)

Trình soạn thảo trong Python bắt buộc phải lưu chương trình trước khi thực thi

d)

Đối tượng hướng dẫn cài đặt Python không được hỗ trợ

52.

Xét đoạn chương trình Python: print("Tong:", 6 + 4). Chọn tất cả phát biểu đúng về chương trình này.

a)

Đoạn chương trình trên được viết bằng Python, một ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Câu lệnh trên có thể được nhập và chạy trực tiếp trong chế độ tương tác của Python

c)

Khi chạy, kết quả hiển thị là: Tong: 10

d)

Python là ngôn ngữ máy nên máy tính hiểu trực tiếp mà không cần thông dịch

53.

Biến và phép gán: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Biến trong Python không cần khai báo loại dữ liệu trước khi sử dụng

b)

Tên biến trong Python phải bắt đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới

c)

Lệnh gán được dùng để gán giá trị cho biến và có thể thay đổi giá trị của biến

d)

Các từ khóa như for, while, if không được dùng làm tên biến

54.

Xét đoạn chương trình Python: a = 3; b = a + 5; a = b. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Sau khi thực hiện dòng lệnh thứ hai, b có giá trị 8

b)

Sau khi kết thúc chương trình, a có giá trị 8

c)

Giá trị của b tự động thay đổi khi giá trị của a thay đổi

d)

Lệnh a = b là lệnh gán giá trị của b cho a

55.

Các lệnh vào/ra đơn giản: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

input() trong Python luôn trả về dữ liệu dạng chuỗi (str)

b)

print() có thể xuất nhiều giá trị trên cùng một dòng bằng cách dùng dấu phẩy giữa các giá trị

c)

Dữ liệu nhập từ input() cần chuyển sang kiểu số nếu muốn thực hiện phép tính số học

56.

Xét chương trình: x = int(input()); print(x * 2). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

input() nhận dữ liệu người dùng nhập từ bàn phím

b)

int() chuyển dữ liệu nhập vào sang kiểu số nguyên

c)

Nếu người dùng nhập 4, chương trình in ra 8

d)

Không cần chuyển đổi kiểu vì input() luôn trả về giá trị số

57.

Xét chương trình: x = 5; if x > 3: print("Lon hon 3"). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Điều kiện trong câu lệnh if là biểu thức logic x > 3

b)

Với x = 5, chương trình in ra dòng chữ "Lon hon 3"

c)

Nếu điều kiện sai, Python vẫn thực hiện lệnh print trong khối if

d)

Câu lệnh if cho phép chương trình rẽ nhánh khi thực hiện

58.

Câu điều kiện if trong Python: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Lệnh if chỉ thực thi khi điều kiện logic trả về True

b)

Một lệnh if luôn phải đi kèm else, không có cách khác thể hiện

c)

Lệnh if có thể chứa lệnh if khác (lệnh lồng nhau)

d)

Toán tử logic and, or, not được dùng để tạo điều kiện trong lệnh if

59.

Nhập ba số nguyên a, b, c. Biểu thức 1: (a+b+c)/2(a+b+c)/2 . Với a=1, b=3, c=5 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

4.5

b)

5.0

c)

4.0

d)

3.5

60.

Nhập ba số nguyên a, b, c. Biểu thức 2: b24acb^2-4ac . Với a=1, b=3, c=5 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

-11

b)

-1

c)

11

d)

-9

61.

Nhập ba số nguyên a, b, c. Biểu thức 1: (a+b+c)/2(a+b+c)/2 . Với a=2, b=4, c=6 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

6.0

b)

5.0

c)

8.0

d)

4.0

62.

Nhập ba số nguyên a, b, c. Biểu thức 2: b24acb^2-4ac . Với a=2, b=4, c=6 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

-32

b)

-24

c)

32

d)

-8

63.

Nhập hai số thực x, y. Biểu thức 1: (x+y)/2(x+y)/2 . Với x=1, y=3 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

2.0

b)

1.5

c)

3.0

d)

2.5

64.

Nhập hai số thực x, y. Biểu thức 2: x3y3x^3-y^3 . Với x=1, y=3 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

-26.0

b)

26.0

c)

-8.0

d)

-24.0

65.

Nhập hai số thực x, y. Biểu thức 1: (x+y)/2(x+y)/2 . Với x=2, y=4 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

3.0

b)

2.0

c)

4.0

d)

3.5

66.

Nhập hai số thực x, y. Biểu thức 2: x3y3x^3-y^3 . Với x=2, y=4 theo bảng ví dụ, giá trị được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

-56.0

b)

56.0

c)

-24.0

d)

-64.0

67.

Nhập hai số nguyên là chiều dài d và chiều rộng r của hình chữ nhật. Theo bảng ví dụ, với d=5 và r=10, chu vi hình chữ nhật được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

30

b)

20

c)

50

d)

40

68.

Nhập hai số nguyên là chiều dài d và chiều rộng r của hình chữ nhật. Theo bảng ví dụ, với d=5 và r=10, diện tích hình chữ nhật được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

50

b)

30

c)

60

d)

40

69.

Nhập hai số nguyên là chiều dài d và chiều rộng r của hình chữ nhật. Theo bảng ví dụ, với d=7 và r=8, chu vi hình chữ nhật được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

30

b)

32

c)

28

d)

38

70.

Nhập hai số nguyên là chiều dài d và chiều rộng r của hình chữ nhật. Theo bảng ví dụ, với d=7 và r=8, diện tích hình chữ nhật được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

56

b)

30

c)

48

d)

64

71.

Nhập ba số nguyên a, b, c là độ dài hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông ABC (a, b là hai cạnh góc vuông, c là cạnh huyền). Theo bảng ví dụ, với a=3, b=4, c=5, chu vi tam giác được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

9

72.

Nhập ba số nguyên a, b, c là độ dài hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông ABC (a, b là hai cạnh góc vuông, c là cạnh huyền). Theo bảng ví dụ, với a=3, b=4, c=5, diện tích tam giác được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

6.0

b)

12.0

c)

7.5

d)

5.0

73.

Nhập ba số nguyên a, b, c là độ dài hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông ABC. Theo bảng ví dụ, với a=9, b=12, c=15, chu vi tam giác được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

36

b)

30

c)

33

d)

39

74.

Nhập ba số nguyên a, b, c là độ dài hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông ABC. Theo bảng ví dụ, với a=9, b=12, c=15, diện tích tam giác được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

54.0

b)

63.0

c)

45.0

d)

60.0

75.

Nhập độ dài cạnh hình vuông a (số thực). Hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với a=10.8, chu vi hình vuông được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

43.2

b)

21.6

c)

116.64

d)

10.80

76.

Nhập độ dài cạnh hình vuông a (số thực). Hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với a=10.8, diện tích hình vuông được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

116.64

b)

43.20

c)

108.00

d)

21.60

77.

Nhập độ dài cạnh hình vuông a (số thực). Hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với a=20, chu vi hình vuông được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

80.0

b)

40.0

c)

400.0

d)

20.0

78.

Nhập độ dài cạnh hình vuông a (số thực). Hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với a=20, diện tích hình vuông được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

400.0

b)

80.0

c)

200.0

d)

320.0

79.

Nhập bán kính hình tròn R (số thực). Lấy π=3.14\pi=3.14 , hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với R=10.2, chu vi hình tròn được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

64.06

b)

32.06

c)

326.69

d)

63.96

80.

Nhập bán kính hình tròn R (số thực). Lấy π=3.14\pi=3.14 , hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với R=10.2, diện tích hình tròn được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

326.69

b)

64.06

c)

314.00

d)

326.60

81.

Nhập bán kính hình tròn R (số thực). Lấy π=3.14\pi=3.14 , hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với R=20, chu vi hình tròn được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

125.6

b)

62.8

c)

1256.0

d)

120.0

82.

Nhập bán kính hình tròn R (số thực). Lấy π=3.14\pi=3.14 , hiển thị 2 chữ số thập phân. Theo bảng ví dụ, với R=20, diện tích hình tròn được đưa ra màn hình là bao nhiêu?

a)

1256.0

b)

628.0

c)

314.0

d)

1200.0

83.

Chương trình nhập n là số nguyên dương, kiểm tra n%2==0 thì in "là số chẵn", ngược lại in "là số lẻ". Khi điều kiện n%2==0 đúng, chương trình sẽ in ra dòng nào?

a)

là số chẵn

b)

là số lẻ

c)

số nguyên tố

d)

không hợp lệ

84.

Chương trình kiểm tra bộ ba số a, b, c có phải là bộ ba cạnh của một tam giác hay không. Chọn điều kiện đầy đủ mà chương trình sử dụng để kết luận là bộ ba cạnh tam giác.

a)

a+b>c và b+c>a và c+a>b

b)

a+b>c hoặc b+c>a

c)

a+b=c

d)

a=b=c

85.

Trong chương trình kiểm tra vị trí điểm M(x,y) so với đường tròn tâm I(a,b) bán kính R, chọn quan hệ đúng tương ứng với thông báo "Điểm M nằm trong đường tròn."

a)

d

b)

d==R

c)

d>R

d)

R==0

86.

Trong chương trình kiểm tra vị trí điểm M(x,y) so với đường tròn tâm I(a,b) bán kính R, chọn quan hệ đúng tương ứng với thông báo "Điểm M nằm trên đường tròn."

a)

d==R

b)

d

c)

d>R

d)

d==0

87.

Giải phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 với a, b nhập từ bàn phím. Khi a0a\ne0 , chọn công thức nghiệm đúng.

a)

x=b/ax=-b/a

b)

x=b/ax=b/a

c)

x=a/bx=a/b

d)

x=bx=b

88.

Bài 5 yêu cầu viết chương trình giải phương trình bậc hai dạng ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 , với a, b, c nhập từ bàn phím. Theo mô tả, chương trình cần giải phương trình ở dạng nào?

a)

ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0

b)

ax+b=0ax + b = 0

c)

ax3+bx2+c=0ax^3 + bx^2 + c = 0

d)

ax+bx+c=0a^x + b^x + c = 0

89.

Bài 6 yêu cầu viết chương trình nhập vào một năm bất kỳ (ví dụ 2021). Theo đề bài, chương trình phải xác định điều gì?

a)

Năm đó có phải năm nhuận hay không

b)

Tháng có số ngày lớn nhất trong năm đó

c)

Tổng số ngày của năm đó

d)

Số tuần trong năm đó

90.

Bài 7 yêu cầu viết chương trình nhập vào 3 số thực dương bất kỳ rồi phân loại. Theo đề bài, chương trình cần phân loại đối tượng nào dựa trên ba cạnh a, b, c?

a)

Tam giác (thường, cân, vuông, đều) hoặc không phải là ba cạnh của một tam giác

b)

Tứ giác (vuông, đều, dạng bất kỳ)

c)

Hình tròn theo bán kính

d)

Đa giác lồi bất kỳ

91.

Em hãy xác định giá trị cuối cùng của a và b trong đoạn mã Python. Hãy chọn đáp án thể hiện đúng giá trị của a và b sau khi chạy chương trình. Nội dung mã: a = 7; b = 3; a = b * 2; print(a, b)

a)

a = 6, b = 3

b)

a = 7, b = 6

c)

a = 14, b = 3

d)

a = 3, b = 6

92.

Em hãy xác định giá trị cuối cùng của x và y trong đoạn mã Python. Hãy chọn đáp án thể hiện đúng giá trị của x và y sau khi chạy chương trình. Nội dung mã: x = 10; y = x − 3; x = y + 2; print(x, y)

a)

x = 9, y = 7

b)

x = 7, y = 9

c)

x = 12, y = 3

d)

x = 10, y = 7

93.

Phép toán chia lấy phần nguyên trong Python là gì?

a)

div

b)

mod

c)

//

d)

%

94.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Để tính toán, các ngôn ngữ lập trình bậc cao không phân biệt kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực

b)

Trong Python, câu lệnh n = int(input('n = ')) cho nhập vào một số thực từ bàn phím

c)

Trong Python mỗi câu lệnh print() chỉ đưa ra được giá trị của một biến

d)

Trong Python, với câu lệnh input() có thể nhập dữ liệu cùng với thông báo hướng dẫn

95.

Kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x = math.sqrt(20 // 5) là gì?

a)

4

b)

0

c)

16

d)

2

96.

Chọn đáp án đúng về cú pháp của cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ trong Python.

a)

if <điều kiện> : else:

b)

if <điều kiện> : else:

c)

IF <điều kiện> : ELSE:

d)

IF <điều kiện> : ELSE:

97.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên là một dãy liên tiếp có số ký tự tuỳ ý

b)

Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường

c)

Hằng xuất trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ 'python' hoặc "python"

d)

Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường

98.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Câu lệnh trong Python không có ký hiệu kết thúc câu lệnh, mỗi câu lệnh viết trên một dòng, nếu câu lệnh dài, dùng dấu \ để ngắt

b)

Các biến không cần khai báo, gán cho biến giá trị kiểu nào thì biến sẽ có kiểu đó

c)

Kiểu dữ liệu của biến có thể thay đổi

d)

Để bắt đầu và kết thúc chương trình Python ta sử dụng Begin...End

99.

Trong Python, phép toán chia lấy phần dư là gì?

a)

div

b)

mod

c)

/

d)

%

100.

Trong Python, biểu thức 1+x31 + x^3 được viết đúng là gì?

a)

1 + x**3

b)

1+x31 + x^3

c)

1+x31 + x^3

d)

1+x31 + x^{3}

101.

Trong Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào?

a)

== (bằng), != (khác)

b)

= (bằng), =! (khác)

c)

== (bằng), <> (khác)

d)

= (bằng), <> (khác)

102.

Trong Python, hãy chọn biến diễn hành trong các biến dưới đây.

a)

_Python

b)

9A2

c)

'Python'

d)

B2@c3

103.

Biểu thức trong Python math.sqrt(x + math.sqrt(x + math.sqrt(x))) tương ứng với biểu thức nào sau đây trong toán học?

a)

x+x+x\sqrt{x + \sqrt{x} + \sqrt{x}}

b)

x+x+x\sqrt{x + \sqrt{x} + \sqrt{x}}

c)

x+x+x\sqrt{x} + \sqrt{x + \sqrt{x}}

d)

x+x+x\sqrt{x + \sqrt{x + \sqrt{x}}}

104.

Trong Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?

a)

Delta, x1, tinh tong

b)

KETQUA, Tong2so, chuvi

c)

2x, Chu_vi, DT2

d)

x1, x**x, tong2so

105.

Trong Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào đúng?

a)

1 = x

b)

x = 1

c)

x := 1

d)

1 := x

106.

Trong Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là gì?

a)

if <điều kiện> :

b)

IF <điều kiện> :

c)

IF <điều kiện> THEN

d)

if <điều kiện> :

107.

Trong Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là gì?

a)

if <điều kiện> : else:

b)

if <điều kiện> : else:

c)

IF <điều kiện> : ELSE:

d)

IF <điều kiện> : ELSE:

108.

Trong Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì? if 1 < 2 and 1 > 3: print('false') else: print('true')

a)

TRUE

b)

true1

c)

FALSE

d)

true

109.

Trong Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào là đúng?

a)

if n//2==1: print('so chan') else: print('so le')

b)

if n//2==0: print('so chan') else: print('so le')

c)

if n%2==0: print('so chan') else: print('so le')

d)

if n%2==1: print('so chan') else: print('so le')

110.

Cho đoạn chương trình: a=b=1; c,d=1,2; print(a+b+c+d). Kết quả trên màn hình là gì?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Trong Python, để nhập 1 số nguyên từ bàn phím cho biến n, câu lệnh nào đúng?

a)

input('Nhập số nguyên n: ')

b)

n = int(input('Nhập số nguyên n: '))

c)

n = int('Nhập số nguyên n: ')

d)

n := int(input('Nhập số nguyên n: '))

112.

Trong Python, biểu thức 2**3 + 4//2 − 3%2 cho kết quả bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

113.

Trong Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

5a+7b+8c5*a + 7^b + 8*c

b)

5a + 7b + 8c

c)

{a + b}*c

d)

a*b + (a + b)

114.

Trong Python, để đưa kết quả ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?

a)

printf()

b)

print()

c)

Input()

d)

Print()

115.

Trong Python, để nhập số thực cho biến n, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

n = input('Nhập 1 số thực:')

b)

n = int(input('Nhập 1 số thực:'))

c)

n = float(input('Nhập 1 số thực:'))

d)

float(input('Nhập 1 số thực:'))

116.

Trong Python, sử dụng màu sắc, thành phần nào trong chương trình cho kết quả sai sẽ được hiển thị bằng màu đỏ?

a)

Câu lệnh print()

b)

Thông báo lỗi Python đưa ra

c)

Tên biến đúng chuẩn

d)

Dòng chú thích

117.

Chương trình giải phương trình bậc nhất ax+b=0ax + b = 0 . Em hãy xác định biến của chương trình trên?

a)

a, b, x

b)

a, b

c)

x

d)

a, b, 0

118.

Trong Python, kết quả trả về của câu lệnh type(float('12.5')) là gì?

a)

float

b)

c)

str

d)

119.

Giả sử có đoạn chương trình sau. Sau lệnh hoán vị, giá trị các biến nhớ a, b bằng bao nhiêu? a = 5 b = 7 a, b = b, a

a)

a = 5, b = 5

b)

a = 5, b = 7

c)

a = 7, b = 7

d)

a = 7, b = 5

120.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần nguyên trong Python là:

a)

%

b)

mod

c)

//

d)

div

121.

Trong Python, từ khóa dùng để thêm thư viện vào chương trình là:

a)

from

b)

import

c)

export

d)

include

122.

Toán tử nào kiểm tra xem một giá trị có bằng giá trị khác không?

a)

==

b)

+

c)

=

d)

!=

123.

Biểu thức (1+a)3(x2+y) (1+a)^3(x^2 + y) khi viết trong Python sẽ có dạng:

a)

(1+a)**3*(x**2+y)

b)

(1+a)*(1+a)*(1+a)*(x**2+y)

c)

(1+a)*(1+a)*(x**2+y)

d)

(1+a)*(1+a)*(1-a)*(x**2+y)

124.

Kết quả của biểu thức 40%5 + 2 cho giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

10

c)

4

d)

12

125.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

5a + 7b + 8*c

b)

5*a + 7*b + 8*c

c)

{a + b}*c

d)

x*y(x + y)

126.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây thì x bằng bao nhiêu? x = 5 x = x**2 x = x//3

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

127.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: x = 9 x = x**2

a)

81

b)

21

c)

18

d)

29

128.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình thì Y có giá trị gì? a = 10 b = 5 Y = (a!=b) and (a-b>5) or (a

a)

True

b)

False

c)

Đúng

d)

Sai

129.

Điền dấu cần thiết vào chỗ … để kết quả của Y bằng False: a = 20 b = 15 Y = (a … b) and (a>b)

a)

>

b)

<

c)

=>

d)

!=

130.

Kết quả của i sau khi thực hiện chương trình sau là gì? import math i = 25 i = math.sqrt(i) i = i + 1

a)

7

b)

5.0

c)

25

d)

7.0

131.

Trong Python khi viết x+=1 có nghĩa là:

a)

Giảm x đi 1 đơn vị

b)

Tăng x lên 1 đơn vị

c)

Tăng x lên 2 đơn vị

d)

x giữ nguyên giá trị

132.

Trong NNLT Python, công dụng hàm print() là gì?

a)

In dữ liệu ra màn hình

b)

Nhập dữ liệu vào từ bàn phím

c)

In ra một tờ giấy

d)

Chú thích

133.

Viết lệnh nhập giá trị vào từ bàn phím cho số nguyên a:

a)

a = input()

b)

a = int(input())

c)

a = float(input())

d)

a = int(Input())

134.

Kết quả của chương trình sau đây là gì? a = '1' b = '2' print(a+b)

a)

12

b)

1

c)

2

d)

3

135.

Lỗi được hiển thị trong hình là gì trong Python? Thông báo: SyntaxError: unterminated string literal (detected at line 1). Lệnh minh họa: print('Hoc tap

a)

Thiếu dấu nháy trong lệnh print()

b)

Đặt tên biến sai

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi không mở được file

136.

Cho a là số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím. Chương trình sau in ra kết quả gì (giả sử người dùng nhập a = 56)? a = int(input()) print(a%10)

a)

Số nguyên dương a

b)

Chữ số hàng đơn vị của số a

c)

Chữ số hàng chục của số a

d)

Không có đáp án đúng

137.

Sau khi soạn thảo xong chương trình, để dịch và chạy thử trong môi trường Python IDLE, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Run → Run Module

b)

File → Save

c)

File → Open

d)

File → New File

138.

Phần tên mở rộng ngầm định của chương trình Python là:

a)

.Doc

b)

.py

c)

.txt

d)

.exe

139.

Trong NNLT Python, công dụng của tham số end = ' ' là gì?

a)

In khoảng trắng hoặc kí tự đặc biệt ở đầu chuỗi

b)

In khoảng trắng hoặc kí tự đặc biệt ở giữa các chuỗi

c)

In khoảng trắng hoặc kí tự đặc biệt ở cuối chuỗi

d)

In khoảng trắng hoặc kí tự đặc biệt ở đầu, giữa và cuối chuỗi

140.

Em hãy cho biết kết quả in ra của chương trình sau? a = 25 a = 4 print(a, end=' ') print(a)

a)

25 4

b)

254

c)

25.4

d)

25*

141.

Quan sát chương trình bên và cho biết nó sai ở dòng lệnh nào? a = int(input('Nhập cạnh a: ')) b = int(input('Nhập cạnh b: ')) p = (a+b)*2 print('Chu vi hình chữ nhật: ', p)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? m = float(input('Nhập m: ')) n = float(input('Nhập n: ')) print('Kết quả là: ', m*n)

a)

Nhập vào 2 số thực m, n và hiển thị ra màn hình hai số đó

b)

Nhập vào 2 số thực m, n, tính và hiển thị ra màn hình tích hai số đó

c)

Nhập vào 2 số nguyên m, n, tính và hiển thị ra màn hình tích hai số đó

d)

Nhập vào 2 số thực m, n và tính hiệu của chúng

143.

Trong Python, kết quả đưa ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì? Biết rằng người dùng nhập vào giá trị: 123456789. a = input('Nhập a: ') print(type(a))

a)

float

b)

bool

c)

str

d)

int

144.

Ta có x = '4' và y = '9'. Sau đó viết lệnh: print(float(int(x) + int(y))), kết quả đưa ra màn hình là?

a)

49

b)

13

c)

13.0

d)

49.0

145.

Cho biết cấu trúc của câu lệnh dạng nếu–không thì là: if <điều kiện>: else: . Nếu điều kiện có giá trị False thì?

a)

Thực hiện cả hai câu lệnh 1 và câu lệnh 2

b)

Chỉ thực hiện câu lệnh 1

c)

Câu lệnh 1 và câu lệnh 2 đều bị bỏ qua

d)

Câu lệnh 2 được thực hiện và bỏ qua câu lệnh 1

146.

Trong câu lệnh if <điều kiện>: , câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

d)

Điều kiện cho giá trị sai hay đúng đều được

147.

Toán tử quan hệ nào dưới đây không thể dùng được trong điều kiện của if?

a)

=

b)

!=

c)

==

d)

>=

148.

Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh nếu ... thì ... nếu không thì ...?

a)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất

b)

Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất

c)

Nếu 10%5==0: số chẵn

d)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn

149.

Xác định câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau?

a)

if a>=b : max=a else max=b

b)

if a>b : max=a else: max=b

c)

if a>=b: max=a else max==b

d)

if a>=b: max==a else max==b

150.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, khi thực hiện cấu trúc rẽ nhánh cần phải kiểm tra điều kiện. Điều kiện đó là gì?

a)

Phép toán logic

b)

Biểu thức số học

c)

Biểu thức logic/quan hệ

d)

Một câu lệnh