wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

b)

Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

c)

CPU -> Bàn phím -> Màn hình

d)

Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm

2.

Các chức năng cơ bản của máy tính:

a)

Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.

b)

Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển.

d)

Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.

3.

Các thành phần cơ bản của máy tính:

a)

RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím

c)

Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

d)

Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết

4.

Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):

a)

Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra

b)

Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi

c)

Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển

d)

ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra

5.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

6.

Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:

a)

Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM

b)

Màn hình, RAM, Máy in

c)

CPU, Chuột, Máy quét ảnh

d)

ROM, RAM, Các thanh ghi

7.

Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:

a)

Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển

b)

Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ

c)

CPU, RAM, ROM

d)

Điều khiển, Xử lý, Địa chỉ

8.

Các hoạt động của máy tính gồm:

a)

Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

b)

Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình

c)

Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra

d)

Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

9.

Bộ đếm chương trình của máy tính không phải là:

a)

Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh

b)

Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện

c)

Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện

d)

Thanh ghi

10.

Có các loại ngắt sau trong máy tính:

a)

Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian

b)

Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR

c)

Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng

d)

Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ

11.

Trong máy tính, ngắt NMI là:

a)

Ngắt ngoại lệ không chặn được

b)

Ngắt mềm không chặn được

c)

Ngắt cứng không chặn được

d)

Ngắt mềm chặn được

12.

Khi Bộ xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó:

a)

Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt

b)

Từ chối ngắt, không phục vụ

c)

Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình

d)

Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình

13.

Máy tính Von Newmann là máy tính:

a)

Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự

b)

Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)

c)

Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ

d)

Cả a và c

14.

Máy tính ENIAC là máy tính

a)

Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàng

b)

Là máy tính ra đời vào những năm 1970

c)

Dùng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ vừa

d)

Là máy tính đầu tiên trên thế giới

15.

Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai

a)

MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ

b)

MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ

c)

IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra

d)

IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

INTR là tín hiệu cứng chặn được

b)

INTR là tín hiệu ngắt mềm

c)

INTR là tín hiệu ngắt cứng không chặn được

d)

INTR là một tín hiệu ngắt ngoại lệ

17.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt

b)

INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài

c)

INTR là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU

d)

Cả a và b đều đúng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoài

b)

HOLD không phải là tín hiệu điều khiển

c)

HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt

d)

HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus

b)

HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus

c)

HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus

d)

HLDA là một ngắt mềm

20.

Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua

a)

5 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

2 thế hệ

21.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng

4 lines
22.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thế hệ thứ hai dùng transistor

b)

Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

d)

Thế hệ thứ tư dùng vi mạch

23.

Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:

a)

22 tháng

b)

20 tháng

c)

18 tháng

d)

16 tháng

24.

Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

c)

Đọc lệnh từ TBNV

d)

Ghi lệnh ra TBNV

25.

Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

c)

Ghi lệnh ra ngăn nhớ

d)

Ghi dữ liệu ra ngăn nhớ

26.

Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

c)

Đọc dữ liệu từ TBNV

d)

Ghi dữ liệu ra TBNV

27.

Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNV

c)

Đọc dữ liệu từ TBNV

d)

Ghi dữ liệu ra TBNV

28.

Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu:

a)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

b)

Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt

c)

Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt

d)

Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt

29.

Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu:

a)

Tín hiệu CPU phản hồi chấp nhận yêu cầu ngắt từ thiết bị ngoại vi

b)

Tín hiệu thiết bị ngoại vi yêu cầu CPU ngắt

c)

Tín hiệu ghi dữ liệu vào bộ nhớ khi ngắt xảy ra

d)

Tín hiệu đọc dữ liệu từ bộ nhớ khi ngắt xảy ra

30.

Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu:

a)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

b)

CPU gửi ra ngoài xin dùng bus

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng bus

d)

Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng bus

31.

Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

CPU trả lời đồng ý nhường bus

32.

Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớ

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi

d)

Là tín hiệu điều khiển đọc

33.

Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu được phát ra bởi CPU

b)

Là tín hiệu do bên ngoài gửi đến CPU

c)

Không phải là tín hiệu truy nhập cổng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi

34.

Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập cổng vào/ra

b)

Là tín hiệu do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển đọc

d)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU

35.

Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cổng vào/ra

b)

Là tín hiệu do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển được gửi đến cổng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

36.

Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPU

b)

Là tín hiệu do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu yêu cầu ngắt

37.

Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu chấp nhận ngắt

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt

38.

Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU

b)

Là tín hiệu ngắt chặn được

c)

Là tín hiệu ngắt không chặn được

d)

CPU không thể từ chối tín hiệu này

39.

Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU

c)

Là tín hiệu xin nhường bus

d)

Không phải là tín hiệu đọc cổng vào/ra

40.

Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu trả lời của CPU

b)

Là tín hiệu đồng ý nhường bus

c)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài

41.

Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:

a)

Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

b)

Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

c)

Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

d)

Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

42.

Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây:

a)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

b)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

c)

Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

43.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

44.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:

a)

1001 0001

b)

1000 0100

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

45.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

46.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:

a)

0111 1100

b)

0101 1011

c)

0100 0111

d)

Không biểu diễn được

47.

Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:

a)

0 -> 2.n

b)

0 -> 2.n - 1

c)

0 -> 2n12^n - 1

d)

0 -> 2n2^n

48.

Dải biểu diễn số nguyên có dấu, n bit trong máy tính là:

a)

- 2(n - 1) -> 2 (n - 1)

b)

- 2.n - 1 -> 2.n + 1

c)

- 2n112^{n-1} - 1 -> 2n112^{n-1} - 1

d)

- 2n12^{n-1} -> 2n112^{n-1} - 1

49.

Sơ đồ thuật toán khởi tạo C=0, A=0, bộ đếm=n, M chứa số bị nhân, Q chứa số nhân; nếu Q0 = 1 thì thực hiện C, A = A + M; sau đó dịch phải C, A, Q và giảm bộ đếm; kết thúc khi bộ đếm = 0. Thuật toán này thực hiện phép gì?

a)

Phép chia số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên không dấu

c)

Phép nhân số nguyên có dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

50.

Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện: A=0; Q−1=0; bộ đếm=n; M chứa số bị nhân; Q chứa số nhân. Nếu Q0,Q−1 = 10 thì A = A − M; nếu = 01 thì A = A + M; sau đó dịch phải A, Q, Q−1, giảm bộ đếm; kết thúc khi bộ đếm = 0. Thuật toán này thực hiện phép gì?

a)

Phép nhân số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên có dấu

c)

Phép chia số nguyên không dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

51.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số -60 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

1100 1101

52.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số -256 là:

a)

1100 1110

b)

1010 1110

c)

1100 1100

d)

Không thể biểu diễn

53.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là:

a)

0110 0101

b)

0000 1100

c)

0000 1110

d)

0100 1010

54.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số -29 là:

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000 1111

55.

Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là:

a)

136

b)

30

c)

-30

d)

-136

56.

Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là:

a)

Không tồn tại

b)

-56

c)

56

d)

200

57.

Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:

a)

-37

b)

37

c)

-21

d)

21

58.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:

a)

245 : 3 = 81, dư 2

b)

59 : 15 = 3, dư 14

c)

11 : 3 = 3, dư 2

d)

(-11) : 3 = (-3), dư (-2)

59.

Dựa vào lưu đồ thuật toán trong hình, hãy xác định phép toán mà lưu đồ đang mô tả.

a)

Phép nhân số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên có dấu

c)

Phép chia số nguyên không dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

60.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính với các giá trị khởi tạo C = 0, A = 0000, Q = 1011, M = 1100; các bước tuần tự gồm các vòng lặp xen kẽ giữa C, A ← A + M và thao tác SHR C, A, Q. Hãy chọn phép tính đúng mà bảng đang mô tả.

a)

4 × 19 = 76

b)

11 × 12 = 132

c)

−4 × 31 = −124

d)

6 × 22 = 132

61.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111.

a)

146

b)

166

c)

176

d)

156

62.

Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi nào?

a)

Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

Cộng hai số âm, cho kết quả dương

63.

Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

Cộng hai số âm, cho kết quả dương

c)

Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

Cả a và b

64.

Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng

b)

Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng

c)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng

d)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai

65.

Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng

b)

Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu

c)

Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai

d)

Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng

66.

Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240+27240 + 27 . Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tổng là 267267

b)

Tổng là 1111

c)

Không cho kết quả, vì tràn số

d)

Cả a và b đều sai

67.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (39)+(42)(-39) + (-42) . Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là 81-81

d)

Tổng là 8181

68.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (73)+(86)(-73) + (-86) . Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là 9797

d)

Tổng là 159-159

69.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91+6391 + 63 . Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

70.

Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau:

a)

X=(1)SMREX = (-1) \cdot S \cdot M \cdot R^E

b)

X=(1)SMREX = (-1)^S \cdot M \cdot R \cdot E

c)

X=(1)SMREX = (-1)^S \cdot M \cdot R^E

d)

X=(1)SMREX = (-1)^S \cdot M \cdot R \cdot E

71.

Cho hai số thực X1X_1X2X_2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép nhân X1X2X_1 \cdot X_2 :

a)

X1X2=(1)S1S2(M1M2)RE1E2X_1 \cdot X_2 = (-1)^{S_1 S_2} \cdot (M_1 M_2) \cdot R^{E_1 \cdot E_2}

b)

X1X2=(1)S1S2(M1M2)RE1E2X_1 \cdot X_2 = (-1)^{S_1 \oplus S_2} \cdot (M_1 M_2) \cdot R^{E_1 \cdot E_2}

c)

X1X2=(1)S1+S2(M1M2)RE1+E2X_1 \cdot X_2 = (-1)^{S_1 + S_2} \cdot (M_1 M_2) \cdot R^{E_1 + E_2}

d)

X1X2=(1)S1S2(M1M2)RE1+E2X_1 \cdot X_2 = (-1)^{S_1 \oplus S_2} \cdot (M_1 M_2) \cdot R^{E_1 + E_2}

72.

Cho hai số thực X1X_1X2X_2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép chia X1/X2X_1 / X_2 :

a)

X1/X2=(1)S1/S2(M1/M2)RE1E2X_1 / X_2 = (-1)^{S_1 / S_2} \cdot (M_1/M_2) \cdot R^{E_1 - E_2}

b)

X1/X2=(1)S1S2(M1/M2)RE1E2X_1 / X_2 = (-1)^{S_1 \oplus S_2} \cdot (M_1/M_2) \cdot R^{E_1 - E_2}

c)

X1/X2=(1)S1S2(M1/M2)RE1+E2X_1 / X_2 = (-1)^{S_1 \oplus S_2} \cdot (M_1/M_2) \cdot R^{E_1 + E_2}

d)

X1/X2=(1)S1/S2(M1/M2)RE1+E2X_1 / X_2 = (-1)^{S_1 / S_2} \cdot (M_1/M_2) \cdot R^{E_1 + E_2}

73.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Có tất cả 3 dạng biểu diễn

b)

Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2

c)

Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10

d)

Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn

74.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:

a)

Single, Double, Real

b)

Single, Double-Extended, Comp

c)

Single, Double-Extended, Double

d)

Double-Extended, Comp, Double

75.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:

a)

16 bit

b)

128 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

76.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:

a)

64 bit

b)

80 bit

c)

32 bit

d)

128 bit

77.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:

a)

128 bit

b)

80 bit

78.

Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 9 + 22

b)

1 + 8 + 23

c)

1 + 10 + 21

d)

1 + 11 + 20

79.

Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 10 + 52

b)

1 + 11 + 64

c)

1 + 11 + 52

d)

1 + 15 + 48

80.

Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 15 + 64

b)

1 + 17 + 62

c)

1 + 10 + 64

d)

1 + 14 + 65

81.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:

a)

42 39 40 00 H

b)

42 93 40 00 H

c)

24 93 40 00 H

d)

42 39 04 00 H

82.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 53,125 là:

a)

2C E0 A0 00 H

b)

C2 00 A0 00 H

c)

C2 54 80 00 H

d)

C2 00 80 00 H

83.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:

a)

42 CA 80 00 H

b)

42 CA 00 00 H

c)

24 AC 00 00 H

d)

24 00 80 00 H

84.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 119,5 là:

a)

2C 00 00 00 H

b)

2C EF 00 00 H

c)

C2 E0 00 00 H

d)

C2 EF 00 00 H

85.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

a)

- 65,25

b)

- 56,25

c)

- 65,52

d)

- 56,52

86.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

a)

- 95,25

b)

- 95,5

c)

- 59,5

d)

- 59,25

87.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

a)

37,52

b)

73,25

c)

37,25

d)

73,52

88.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là gì?

a)

- 40,25

b)

40,25

c)

- 40,625

d)

40,625

89.

Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là bộ mã 16 bit

b)

Là bộ mã đa ngôn ngữ

c)

Chỉ mã hoá được 256 ký tự

d)

Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt

90.

Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Do ANSI thiết kế

b)

Là bộ mã 8 bit

c)

Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin

d)

Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in

91.

Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chứa các ký tự điều khiển màn hình

b)

Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng

c)

Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số

d)

Có chứa các ký tự kẻ khung

92.

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là công thức nào?

a)

X = (-1).S . 1,M . R^E

b)

X = (1)S(-1)^{S} . 1,M . R^{(E - 127)}

c)

X = (1)S.1,M.RE127(-1)^{S} . 1,M . R^{E} - 127

d)

X = (1)S(-1)^{S} . 1,M . ER^{-127}

93.

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là công thức nào?

a)

X = (-1).S . 1,M . R^E

b)

X = (1)S.1,M.R(E1023)(-1)^{S} . 1,M . R^{(E - 1023)}

c)

X = (1)S(-1)^S . 1,M . RER^E - 1023

d)

X = (1)S.1,M.R1023(-1)^{S} . 1,M . R^{-1023}

94.

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là công thức nào?

a)

X = (1)S(-1)^S . 1,M . RER^E - 16383

b)

X = (-1).S . 1,M . R^E

c)

X = (1)S(-1)^{S} . 1,M . R^{(E - 16383)}

d)

X = (1)S(-1)^{S} . 1,M . ER^{-16383}

95.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/6431/64 là gì?

a)

E3 F8 00 00 H

b)

3E F8 00 00 H

96.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 79/32-79/32 là:

a)

C0 1E 00 00 H

b)

0C 1E 00 00 H

c)

C0 E1 00 00 H

d)

0C E1 00 00 H

97.

Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

100101,10

b)

1010001,01

c)

100011,101

d)

100010,011

98.

Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

111011,1010

b)

111011,0011

c)

111010,0101

d)

1100011,0101

99.

Cho số thực 51/3251/32 . Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

1,01011

b)

1,01110

c)

1,10011

d)

1,00111

100.

Cho số thực 33/12833/128 . Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

0,0100001

b)

0,1010101

c)

0,1001100

d)

0,0100011

101.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ

c)

Bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần

d)

Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần

102.

Để thực hiện 1 lệnh, bộ xử lý phải trải qua:

a)

8 công đoạn

b)

7 công đoạn

c)

6 công đoạn

d)

5 công đoạn

103.

Xét các công đoạn của bộ xử lý, thứ tự nào là đúng:

a)

Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh

b)

Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

c)

Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

d)

Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu

104.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh

c)

Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trình

d)

Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ

105.

Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển

b)

Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã

c)

Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

d)

Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

106.

Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ

b)

Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi

c)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ

d)

Ngăn nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ

107.

Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu

b)

Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU

c)

ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu

d)

ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán

108.

Bộ xử lý nhận lệnh tại:

a)

Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

CPU

109.

Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:

a)

Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

CPU

110.

Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh

b)

Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo

c)

Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ

d)

Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

111.

Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý

b)

Điều khiển các thanh ghi và ALU

c)

Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra

d)

Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU

112.

Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

Thực hiện các phép toán logic

c)

Cả a và b

d)

Không thực hiện phép quay bit

113.

Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chứa các thông tin tạm thời

b)

Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ

c)

Nằm trong bộ xử lý

d)

Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mọi thanh ghi

114.

Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có tất cả 2 loại

b)

Có ít nhất 3 loại

c)

Có nhiều hơn 4 loại

d)

Chỉ có 1 loại

115.

Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bộ đếm chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh

b)

Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu

c)

Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý

d)

Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp

116.

Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO

b)

Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO

c)

Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp

d)

Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm

117.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thanh ghi trạng thái còn gọi là thanh ghi cờ

b)

Thanh ghi trạng thái chứa các trạng thái xử lý

c)

Có hai loại cờ

d)

Chỉ có một loại cờ

118.

Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến

b)

Không tiếp nhận tín hiệu từ TBNV

c)

Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến

d)

Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến

119.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra TBNV

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ

d)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU

120.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi

d)

Điều khiển ALU thực hiện lệnh

121.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU

b)

Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi

d)

Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU

122.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra

b)

Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ

c)

Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi

d)

Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến

123.

Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ

b)

Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ

c)

Tín hiệu xin ngắt

d)

Tín hiệu chấp nhận ngắt

124.

Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tín hiệu xin nhường bus

b)

Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ

c)

Tín hiệu xin ngắt

d)

Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus

125.

Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thực hiện phép dịch bit

b)

Thực hiện phép so sánh hai đại lượng

c)

Thực hiện phép lấy căn bậc hai

d)

Thực hiện phép cộng và trừ

126.

Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có loại thanh ghi không lập trình được

b)

Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được

c)

Chứa lệnh vừa được xử lý xong

d)

Chứa trạng thái của các TBNV

127.

Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không chứa cờ phép toán

b)

Chỉ chứa các cờ phép toán

c)

Chứa các cờ điều khiển

d)

Không chứa các cờ điều khiển

128.

Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất

b)

Được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu

129.

Đối với cờ overflow (OF), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm

b)

Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu

c)

Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu

d)

Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu

130.

Đối với cờ overflow (OF), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Không được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm

b)

Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu

c)

Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu

d)

Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu

131.

Có tất cả bao nhiêu mode địa chỉ?

a)

9 mode địa chỉ

b)

8 mode địa chỉ

c)

7 mode địa chỉ

d)

6 mode địa chỉ

132.

Mode địa chỉ tức thì là mode không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Toán hạng là một phần của lệnh

b)

Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ

c)

Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích

d)

Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn

133.

Cho lệnh assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ trực tiếp

b)

Mode địa chỉ gián tiếp

c)

Không tồn tại lệnh

d)

Mode địa chỉ tức thì

134.

Cho lệnh assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ trực tiếp

b)

Không tồn tại lệnh

c)

Mode địa chỉ hằng số

d)

Mode địa chỉ tức thì

135.

Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là gì?

a)

Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

b)

Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác

c)

Một thanh ghi

d)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

136.

Cho lệnh assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ trực tiếp

b)

Không tồn tại lệnh

c)

Mode địa chỉ hằng số

d)

Mode địa chỉ tức thì

137.

Cho lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Không tồn tại lệnh

b)

Mode địa chỉ gián tiếp

c)

Mode địa chỉ tức thì

d)

Mode địa chỉ trực tiếp

138.

Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:

a)

Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

b)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

c)

Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

d)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

139.

Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là:

a)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

b)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

c)

Nội dung của thanh ghi

d)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

140.

Cho lệnh assembly: ADD AX, CX. Mode địa chỉ của toán nguồn là:

a)

Tức thì

b)

Trực tiếp

c)

Gián tiếp qua thanh ghi

d)

Thanh ghi

141.

Cho lệnh assembly: SUB CX, [90]. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi

b)

Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp

c)

Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ

d)

Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi

142.

Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

b)

Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

c)

Toán hạng là nội dung một ngăn nhớ

d)

Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ

143.

Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:

a)

Thanh ghi

b)

Gián tiếp

c)

Gián tiếp qua thanh ghi

d)

Trực tiếp

144.

Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode tức thì

b)

Có sự tham gia của mode địa chỉ trực tiếp

c)

Địa chỉ toán hạng gồm: nội dung thanh ghi + hằng số

d)

Có sự tham gia của mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

145.

Cho lệnh assembly: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là gì?

a)

Dịch chuyển

b)

Không tồn tại

c)

Thanh ghi

d)

Gián tiếp qua thanh ghi

146.

Mode địa chỉ ngăn xếp là mode nào?

a)

Toán hạng được ngầm hiểu

b)

Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

147.

Cho lệnh assembly: POP BX. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đây là mode địa chỉ thanh ghi

b)

Đây là mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

c)

Đây là mode địa chỉ ngăn xếp

d)

Cả a và b đều đúng

148.

Mode địa chỉ tức thì là mode nào?

a)

Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh

b)

Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ

c)

Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi

d)

Cả b và c đều đúng

149.

Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

b)

Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ

c)

Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ

d)

Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi

150.

Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ

b)

Toán hạng là nội dung của thanh ghi

c)

Có thể gián tiếp nhiều lần

d)

Tốc độ xử lý chậm