wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 10 - Học Kỳ II

Total questions: 149

Worksheet time: 3hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(5): print(i,end='')

4 lines
2.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(10): if i%2==0: print(i,end='')

4 lines
3.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện s nhận giá trị là bao nhiêu? s=0 for i in range(5): s = s + i print(s)

4 lines
4.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện s nhận giá trị là bao nhiêu? s=0 for i in range(11): if i % 2 == 0: s = s + i print(s)

4 lines
5.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện dem nhận giá trị là bao nhiêu? dem=0 for i in range(11): if i % 2 == 0: dem = dem + 1 print(dem)

4 lines
6.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện s nhận giá trị là bao nhiêu? s=0 for i in range(11): if (i % 2 == 0) and (i % 4 == 0): s = s + i print(s)

4 lines
7.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)

4 lines
8.

Đâu là cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước WHILE trong Python?

4 lines
9.

Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

4 lines
10.

Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?

4 lines
11.

Thực hiện các lệnh sau. Kết quả sẽ in ra những số nào?

4 lines
12.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

4 lines
13.

Kết quả trong chương trình sau là:

4 lines
14.

Kết quả của chương trình sau là gì?

4 lines
15.

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python được khai báo thế nào?

4 lines
16.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

4 lines
17.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> A = [2, 3, 5, "python", 6] >>> A.append(4) >>> A.append(2) >>> A.append("x") >>> del(A[2]) >>> print(len(A))

4 lines
18.

Cho danh sách B=[2, 5, 6, 8, 9] để lấy giá trị 9 trong danh sách ta viết lệnh

4 lines
19.

Cho danh sách B=[2, 5, 6, 8, 9] để xoá giá trị 8 trong danh sách ta viết lệnh:

4 lines
20.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

4 lines
21.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện a nhận giá trị là gì? a=[-2, 4, -5, 9, 8] i=0 while i

4 lines
22.

Phát biểu nào sau đây là sai? A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số. B. Chỉ số bắt đầu từ 0. C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu. D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

4 lines
23.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? len(" Hà Nội Việt Nam ".split())

4 lines
24.

Kết quả của chương trình sau:

4 lines
25.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

4 lines
26.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

4 lines
27.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

4 lines
28.

Chương trình sau nên sửa như thế nào. Chọn phương án đúng nhất.

4 lines
29.

Tìm lỗi sai trong chương trình dưới đây c=input() def kt(s): if s='e': print("End") kt(c)

4 lines
30.

Cho các phát biểu sau: A. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách (Đúng/Sai) B. Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh. (Đúng/Sai) C. split() có tác dụng tách xâu. (Đúng/Sai) D. Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu

4 lines
31.

Nhập một xâu, ngăn cách bởi dấu cách (Đúng/Sai)

4 lines
32.

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh. (Đúng/Sai)

4 lines
33.

split() có tác dụng tách xâu. (Đúng/Sai)

4 lines
34.

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách. (Đúng/Sai)

4 lines
35.

Cho các phát biểu sau: Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức. (Đúng/Sai)

4 lines
36.

Cho các phát biểu sau: Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số. (Đúng/Sai)

4 lines
37.

Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm

4 lines
38.

Cho chương trình python sau: >>> s = 'Một năm có bốn mùa' >>> s.split() >>> st = 'a, b, c, d, e, f, g, h' >>> st.split()

4 lines
39.

Cho các phát biểu sau là: Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số. (Đúng/Sai)

4 lines
40.

Cho các lệnh trong python sau: >>> s = 'abcdefg' >>> print(s[2]) >>> print(s[6])

4 lines
41.

Python có kiểu dữ liệu kí tự. (Đúng/Sai)

4 lines
42.

Cho các lệnh trong python sau: >>> s = 'abcdefg' >>> print(s[2]) >>> print(s[6]) print(s[2]) = 'b' (Đúng/Sai) print(s[2]) = 'c' (Đúng/Sai) print(s[7]) = 'f' (Đúng/Sai) print(s[7]) = 'g' (Đúng/Sai)

4 lines
43.

Cho chương trình python sau: def PhepNhan(Number): return Number *10 print(PhepNhan(5)) kết quả của chương trình trên là: 5 (Đúng/Sai) kết quả của chương trình trên là: 10 (Đúng/Sai) kết quả của chương trình trên là: 40 (Đúng/Sai) kết quả của chương trình trên là: 50 (Đúng/Sai)

4 lines
44.

Cho các phát biểu sau là: Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ. (Đúng/Sai) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ. (Đúng/Sai) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi. (Đúng/Sai) Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm. (Đúng/Sai)

4 lines
45.

Cho Phát biểu sau là: Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra (Đúng/Sai) Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy. (Đúng/Sai) Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi. (Đúng/Sai) Mã lỗi ngoại lệ trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ. (Đúng/Sai)

4 lines
46.

Cho chương trình python sau: >>> x, y = 3, 4 >>> def f(x, y): x = x + y y = y + 2 return x, y thực hiện lệnh f(1, 3) thì x,y = 2, 3 (Đúng/Sai) thực hiện lệnh f(1, 3) thì x,y = 4, 5 (Đúng/Sai) thực hiện lệnh f(1, 3) thì x,y = 5, 4 (Đúng/Sai) thực hiện lệnh f(1, 3) thì x,y = 3, 4 (Đúng/Sai)

4 lines
47.

Cho các phát biểu sau là: Cần chú ý nên có nhiều bộ test khi test các bộ dữ liệu. (Đúng/Sai) Việc sinh ngẫu nhiên dữ liệu đầu vào trong miền xác định của chương trình làm tăng khả năng tìm lỗi. (Đúng/Sai) Thực tế cho thấy ít khi phát sinh lỗi tại các vùng biên hoặc lân cận biên. (Đúng/Sai) Không thể sử dụng các lệnh print() để in ra các biến trung gian. (Đúng/Sai)

4 lines
48.

Để xác định độ dài của danh sách A ta sử dụng lệnh nào?

a)

length(A)

b)

len(A)

c)

len[A]

d)

leng(A)

49.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng lệnh gì?

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

length(s)

d)

s.len()

50.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

51.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

52.

Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

True

b)

False

c)

true

d)

false

53.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

54.

Muốn xóa một phần tử có giá trị cho trước từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

remove()

b)

insert()

c)

append()

d)

clear()

55.

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm:

a)

A. n -1 số

b)

B. n số từ 0 đến n

c)

C. n số từ 0 đến n - 1

d)

D. n số từ 1 đến n - 1

56.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi điều kiện sai.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi điều kiện đúng.

d)

Khi điều kiện đúng và đủ số vòng lặp.

57.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. append(4) >>> del (A[2]) >>> A

a)

[2 3 4 5 6 4]

b)

[2 3 4 5 6]

c)

[2 4 5 6]

d)

[2 3 6 4]

58.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ? "123_@##" "hoa hau" python "346h7g84jd" 123456 "01028475"

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

59.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + 1

60.

Cho a = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của a[3]?

a)

1.4

b)

'đông'

c)

hạ

d)

3

61.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

62.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

63.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

< tên danh sách > ==[]

b)

< tên danh sách > = 0.

c)

< tên danh sách > = []

d)

< tên danh sách > = [0].

64.

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ 'A' xuất hiện?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

65.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

66.

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 11.

d)

D. 12.

67.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] >>> for k in A: print(k, end = "")

a)

1 2 3 4 5 6 5

b)

1234565

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5.

68.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

69.

Cho danh sách a=[1, 4, 3, 2] để thêm giá trị 8 vào cuối danh sách ta sử dụng phương thức nào sau đây?

a)

a.add(8)

b)

a.append(8)

c)

A.append

70.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

71.

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

A. Cấu trúc tuần tự.

b)

B. Cấu trúc lặp.

c)

C. Cấu trúc rẽ nhánh.

d)

D. Đáp án khác.

72.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? >>> name = "Codelearn" >>> print(name[1])

a)

C

b)

o

c)

c

d)

Câu lệnh bị lỗi

73.

Cho danh sách a=[1, 4, 3, 2] để thêm giá trị 8 vào cuối danh sách ta sử dụng phương thức nào sau đây?

a)

a.add(8)

b)

a.append(8)

c)

A.append(8)

d)

a.insert(8)

74.

Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?

a)

A. str.

b)

B. int.

c)

C. bool.

d)

D. float.

75.

Đâu là cú pháp lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

76.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

77.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

78.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

79.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện d nhận giá trị là gì? d=[5,6,3,9,2] del d[2] print(d)

a)

[5,6,3,9]

b)

[5, 6, 9, 2]

c)

[5,6,9,3]

d)

[5,6,3,9,2]

80.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. insert(6, 100) >>> A

a)

[2 3 100 5 6 6]

b)

[2 3 100 5 6]

c)

[2 3 5 6 100]

d)

[6 2 3 5 6]

81.

Thực hiện các lệnh sau và cho biết kết quả? >>> A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12] >>> (3 + 4 - 5 + 18 // 3) in A

a)

True

b)

False

c)

Không xác định

d)

Câu lệnh bị lỗi.

82.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4] >>> 'a' in A

a)

True

b)

False

c)

Không xác định

d)

Câu lệnh bị lỗi.

83.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

A. Ngày tắm hai lần.

b)

B. Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

D. Ngày đánh răng hai lần.

84.

Để nhận được dãy giá trị: 100 lệnh range() được biểu diễn như thế nào?

a)

A. range(100)

b)

B. range(100,101)

c)

C. range(0, 101)

d)

D. range(101)

85.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai.

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Khi tìm được output.

d)

D. Khi đủ số vòng lặp.

86.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. insert(-2, 100) >>> A

a)

[2 3 100 5 6 -2]

b)

[2 3 100 5 6]

c)

[2 100 5 6]

d)

[100 2 3 5 6]

87.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. -1

88.

Để nhận được dãy giá trị: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 lệnh range() được biểu diễn như thế nào?

a)

A. range(0, 9)

b)

B. range(1, 9)

c)

C. range(0, 10)

d)

D. range(1, 10)

89.

Cho đoạn chương trình sau: S=0 for i in range(1,6): S= S * i print(S)

a)

15.

b)

0.

c)

Kết quả khác.

d)

120.

90.

Cho đoạn chương trình. Sau khi thực hiện a nhận giá trị là gì? a=[] a.append(0) a.append(1) n=6 for i in range(2,n): a.append(a[i-1]+a[i-2]) print(a)

a)

[1,2,3,4,5,6]

b)

[1,2,3,4,5,6]

c)

[0,1,1,2,3,5]

d)

[0,1,2,3,5]

91.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])

a)

'8'

b)

'0'

c)

'1'

d)

Chương trình bị lỗi

92.

Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

93.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list

b)

bool

c)

str

d)

int

94.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

95.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

96.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

GoodAfternoon

b)

GoodAfternoon!

c)

Chương trình báo lỗi

d)

Good Afternoon!

97.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí đầu tiên của một xâu con trong xâu mẹ?

a)

test()

b)

in()

c)

find()

d)

split()

98.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd")

a)

2

b)

3

c)

4

d)

7

99.

Đâu là hàm trong Python?

a)

st()

b)

in()

c)

lengh()

d)

str()

100.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

5

b)

float

c)

Chương trình bị lỗi

d)

int.

101.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')

a)

str

b)

float

c)

int

d)

Không xác định.

102.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

a)

10

b)

18

c)

20

d)

30.

103.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

5

b)

10

c)

Chương trình bị lỗi

d)

50

104.

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu?

a)

:

b)

;

c)

.

d)

,

105.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)

a)

GoodAfternoon

b)

GoodAfternoon!

c)

Chương trình báo lỗi

d)

Good Afternoon!

106.

Giá trị của x là bao nhiêu sau khi biết kết quả là 8:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

107.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

5

d)

12

108.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

109.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Kết quả của chương trình sau?

a)

Hello Guy! + 3

b)

3

c)

Hello Guy!

d)

4

111.

Cho chương trình sau: với x=3, y=2 kết quả của chương trình là bao nhiêu?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

6

112.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

11

d)

8

113.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? >>>for i in range(10) print(i)

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

114.

Khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó, đó là mã lỗi gì?

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentationError

d)

NameError

115.

Cho danh sách a=[1,2,3,4] để được danh sách a=[1,2,5,3,4] ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

a.insert(2,5)

b)

a.insert(5,2)

c)

a.append(2,5)

d)

a.insert(3,5)

116.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

6

b)

3

c)

2

d)

7

117.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? >>>t = [10, 20, 30, 40] >>>print(t[6])

a)

NameError

b)

SyntaxError

c)

ValueError

d)

IndexError

118.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0

a)

ZeroDivisionError

b)

ValueError

c)

TypeError

d)

SyntaxError

119.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s. find(" "), end=" ") print(s.find("12"), end=" ") print(s. find("34"), end=" ")

a)

2 0 3

b)

2 1 3

c)

3 5 2

d)

1 4 5

120.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm"

a)

địa phương, trong

b)

cục bộ, ngoài

c)

cục bộ, trong

d)

toàn cục, ngoài

121.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> s = "Một năm có bốn mùa" >>> s.split()

a)

'Một năm có bốn mùa'

b)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa']

c)

'Mộtnămcóbốnmùa'

d)

'Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'

122.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

a)

Biến địa phương

b)

Biến riêng

c)

Biến tổng thể

d)

Biến thông thường

123.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? >>>n = 5 >>>for i in range(n): print(t)

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

124.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là s = "12" + 12

a)

ZeroDivisionError

b)

IndentationError

c)

TypeError

d)

SyntaxError

125.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm ta dùng từ khóa nào?

a)

global

b)

def

c)

break

d)

import

126.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

IndexError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

127.

Lỗi chương trình Python thường có bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

128.

Điền vào "…" hoàn thành phát biểu sau: "Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả đưa ra …, không chính xác. Đây là lỗi … bên trong chương trình."

a)

sai, lôgic

b)

đúng, lôgic

c)

sai, ngoại lệ

d)

đúng, Syntax Error.

129.

Hàm func(m, n) được định nghĩa như sau: def func(m,n): return 3*m + n print (func(1, 10)) Kết quả sẽ in ra số nào?

a)

110

b)

11

c)

13

d)

31

130.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float("2 + 3")

a)

IndexError

b)

ValueError

c)

TypeError

d)

SyntaxError

131.

IndentationError là lỗi ngoại lệ như thế nào?

a)

Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng.

b)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí.

c)

Lệnh tính biểu thức số nhưng lại có một toán hạng không phải là số.

d)

Lỗi cú pháp.

132.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

133.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau "Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách xâu thành danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu".

a)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

b)

copy(), nối danh sách.

c)

nối.

d)

tách xâu.

134.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>>def kq(name): s = "Tôi tên là: " s = s+ name return s >>>print(kq("Xuân"))

a)

Tôi tên là:

b)

Xuân

c)

Tôi tên là: Xuân

d)

Chương trình bị lỗi

135.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

136.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

12.

b)

10.

c)

8.

d)

6.

137.

Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

Không hạn chế

138.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

a)

Xin chào Xuan

b)

Xin chào Xuan!

c)

Xin chào!

d)

Câu lệnh bị lỗi.

139.

Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tự động sửa lỗi chương trình.

b)

Để tìm ra lỗi của chương trình.

c)

Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.

d)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

140.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau: >>>def f(x, y): a = x + y print(a + n) >>>n = 5 >>>f(2, 3)

a)

5

b)

10

c)

2

d)

Chương trình bị lỗi

141.

Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3 Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng? 1) s1 in s 2) s2 in s 3) s3 in s 4) s4 in s

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Tìm lỗi sai trong chương trình dưới đây c=input() def kt(s): if s='e': print("End") kt(c)

a)

Thiếu dấu " = " trong điều kiện s='e'

b)

Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục

c)

Thừa dấu " : " sau điều kiện s='e'

d)

kt không thể dùng làm tên của thủ tục

143.

Cho đoạn chương trình python sau: >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

kết quả của chương trình trên là: in ra tất cả các giá trị của S (Đúng/Sai)

b)

biến i nhận các giá trị từ 1 đến len(A) (Đúng/Sai)

c)

biến i nhận các giá trị từ 0 đến len(A)-1 (Đúng/Sai)

d)

kết quả của chương trình trên là: Tính tổng các phần tử dương trong A (Đúng/Sai)

144.

Cho chương trình python sau: >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A)

a)

kết quả mảng A= [1, 2, 3, 4] (Đúng/Sai)

b)

kết quả mảng A= [2, 3, 4, 5] (Đúng/Sai)

c)

kết quả mảng A= [1, 2, 4, 5] (Đúng/Sai)

d)

kết quả mảng A= [1, 3, 4, 5] (Đúng/Sai)

145.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

Không phát sinh lỗi

146.

Chương trình sẽ dừng lại và thông báo lỗi SyntaxError đây là lỗi gì trong chương trình Python?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Đáp án khác

147.

Cho chương trình python sau: >>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] >>> A. remove(3) >>> print(A)

a)

kết quả của chương trình trên là: xóa phần tử thứ 2. (Đúng/Sai)

b)

kết quả của chương trình trên là: xóa phần tử thứ 3. (Đúng/Sai)

c)

kết quả của chương trình trên là: xóa phần tử thứ 8. (Đúng/Sai)

d)

kết quả của chương trình trên là: xóa phần tử thứ 4. (Đúng/Sai)

148.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3

b)

10, c

c)

a, b

d)

a, 3

149.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>>s = "Hôm nay tôi đi học" >>>def kq(name): s = "Hello World" s = s + "!!!" return s >>>print(s)

a)

Hôm nay tôi đi học

b)

Hello World

c)

Hello World!!!

d)

Chương trình bị lỗi