wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu  27. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

  

a)

  A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Hô hấp bằng phổi.

c)

C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể

2.

Câu  28. Nhận định nào đúng về hệ tuần hoàn ở các nhóm động vật có xương sống?

a)

A. Ở động vật có vú, máu nghèo O2 đi từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

b)

B. Vòng tuần hoàn lớn xuất phát từ tâm nhĩ trái, bơm xuống tâm thất trái vào động mạch phổi.

c)

C. Ở lớp thú, thành tâm nhĩ trái luôn mỏng hơn thành tâm nhĩ phải.

d)

D. Ở cá, máu giàu O2  từ mang trở về tâm nhĩ.

3.

Câu  29. Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

a)

A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

B. Các loài cá sụn và cá xương.

c)

C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và hẹp

d)

D. Động vật đơn bào

4.

Câu  30. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

A. Điều hoà huyết áp.  

b)

  B. Điều hòa nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

C. Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

D. Điều hoá huyết áp và áp suất thẩmthấu

5.

Câu  31: Hướng động là:

a)

A hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

b)

B. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

c)

C. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

D. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng xác định.

6.

Câu  32: Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?

a)

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng ; Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng ; Khí khổng đóng và mở.

c)

C. Sự đóng mở của lá trinh nữ ; Khí khổng đóng và mở

d)

D. Cây nắp ấm bắt mồi.

7.

Câu  33: Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?

a)

A. Hướng hóa

b)

B. Hướng tiếp xúc

c)

C. Hướng trọng lực

d)

D. Hướng sáng

8.

Câu  34: Ứng động là

a)

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

b)

B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

d)

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

9.

Câu  35: Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

A. Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng

b)

B. Là sự vận động khi có tác nhân kích thích. 

c)

C. Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên. 

d)

D. Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích.

10.

Câu  36: Cảm ứng ở động vật là

a)

A. phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

B. phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

C. phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

D. phản ứng lại các kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

11.

Câu  37: Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng

a)

A. Hướng động

b)

B. Ứng động sinh trưởng

c)

C. Ứng động không sinh trưởng

d)

D. Vận động quấn vòng

12.

Câu  38: Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở

a)

A. Ruột khoang

b)

B. Giun tròn

c)

C. Thân mềm

d)

D. Chân khớp

13.

Câu  39. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

A. nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

B. nằm dọc theo lưng và bụng

c)

C. nằng dọc theo lưng

d)

D. phân bố ở một số phần cơ thể

14.

Câu  40. Điện thế nghỉ được hình thành chủ yếu do sự phân bố ion

a)

A. Đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

b)

B. Không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion

c)

C. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

d)

D. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

15.

Câu  41. Trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương do

a)

A. Nakhi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía trong của màng nên nằm sát màng

b)

B. Kkhi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía trong của màng nên nằm sát màng

c)

C. Kkhi ra ngoài màng tạo cho ở phía trong của màng mang điện tích âm

d)

D. Kkhi ra ngoài màng nên nồng độ của nó cao hơn ở phía trong của màng

16.

Câu  42: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin “nhảy cóc” vì

a)

A. Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

b)

B. Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

C. Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

d)

D. Tạo cho tốc độ truyền xung quanh

17.

Câu  43: Xung thần kinh là        

a)

A. Sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

B. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

C. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

D. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

18.

Câu 44: Cấu trúc cơ bản của một xinap gồm có:

a)

A. Khe xinap; các thụ thể trên màng sau xinap

b)

B. Các ti thể, bóng xinap, các chất trung gian hóa học

c)

C. Màng trước xinap, khe xinap, màng sau xinap

d)

D. Màng trước xinap, bóng xinap, màng sau xinap

19.

Câu  45: Xináp là:

a)

A. Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của nơron này với sợi nhánh của nơron khác hoặc cơ quan đáp ứng.

b)

B. Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của nơron này với sợi nhánh của nơron khác.

c)

C. Nơi tiếp xúc giữa các nơron với nhau.

d)

D. Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh.

20.

Câu  46: Quá trình truyền tin qua xináp hóa học diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Khe xináp → màng trước xináp → chuỳ xináp → màng sau xináp.

b)

B. Màng sau xináp → khe xináp → chuỳ xináp → màng trước xináp.

c)

C. Chuỳ xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp.

d)

D. Màng trước xináp → chuỳ xináp → khe xináp → màng sau xináp.

21.

Câu  47: Các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ khi?

a)

A. Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

b)

B. Na+  từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

c)

C. K+  từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

d)

D. H+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

22.

Câu  48. Tập tính động vật là

a)

A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

23.

Câu  49: Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính nào sau đây?[1]

a)

A. Học được.  

b)

    B. Bẩm sinh     

c)

     C. Hỗn hợp.               

d)

                 D.  Xã hội.

24.

Câu  50: Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi                                      (2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ                                                         (4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn                    (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán                                                   (8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

25.

Câu  51. Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

A. in vết       

b)

B. quen nhờn

c)

C. học ngầm     

d)

    D. điều kiện hóa

26.

Câu  52. Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập

a)

A. in vết      

b)

 B. học khôn

c)

C. học ngầm     

d)

     D. điều kiện hóa