wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa lí

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

2.

Đường giao thông chủ yếu ở vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường mòn

d)

Đường sắt

3.

Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Nghề nông

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Nghề đánh bắt thủy sản

4.
Hoàng Liên Sơn là dãy núi:
a)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải. 
b)
Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc
c)
Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc.
d)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc
5.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

6.

Các dân tộc chủ yếu sống ở vùng Hoàng Liên Sơn là những dân tộc nào?

a)

Thái, Ê-đê, Ba-na

b)

Dao, H'mông, Thái

c)

Kinh, Thái, Mường

d)

Kinh, Dao, Gia-rai

7.

Vùng Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Rất đông đúc

b)

Không có ai sinh sống

c)

Thưa thớt

8.

Đây là trang phục của người dân tộc nào?

a)

người Mông

b)

người Thái

c)

người Dao

9.

Đây là trang phục của người dân tộc nào?

a)

Người Mông

b)

người Thái

c)

người Dao

10.

Quan sát hình và cho biết ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

thung lũng

11.

Dãy Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu km và rộng bao nhiêu km?

a)

dài 180km và rộng gần 30km

b)

dài 190km và rộng gần 40km

12.

Ngọn núi nào ơ Hoàng Liên Sơn được gọi là "nóc nhà của tổ quốc"?

a)

Phan - xi - păng

b)

Bà Đen

c)

Bà Điểm

13.

Tên một địa điểm ở Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

sông Hồng

c)

hồ Ba Bể

14.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

15.

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao:

a)

3143m

b)

3413m

c)

3341m

d)

3134m

16.

Nếu xem vùng núi phía Bắc như một bàn tay phải úp xuống thì dãy Hoàng Liên Sơn là:

a)

Ngón cái

b)

Ngón giữa

c)

Ngón trỏ

d)

Ngón út

17.

Dân tộc nổi tiếng với nghề thầy thuốc ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

dân tộc Thái

b)

dân tộc Kinh

c)

dân tộc Mường

d)

dân tộc Dao

18.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn để:

a)

Tránh ẩm thấp và thú dữ

b)

Tránh lũ lụt

c)

Tránh tuyết rơi

d)

Họ thích thì họ ở thôi

19.

Chợ phiên vùng cao thường tổ chức :

a)

1-2 lần / tháng

b)

4-5 lần / tháng

c)

1-2 lần / tuần

d)

1-2 ngày / lần

20.

Đây là khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở Hoàng Liên Sơn:

a)

a-pa-tít

b)

đồng

c)

chì

d)

kẽm

21.

Vùng trung du Bắc Bộ nằm ở giữa ?

a)

miền núi và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Miền biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

miền núi và miền biển.

22.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

23.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

24.

3. Trong các loại cây sau, cây nào không được trồng ở trung du Bắc Bộ?

a)

A. Cây ăn quả.

b)

B. Rau xứ lạnh.

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây chè

25.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

26.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

27.

Trung du Bắc Bộ là vùng có đặc điểm của

a)

Miền núi và miền biển

b)

miền biển và miền đồng bằng

c)

miền trung du và đồng bằng

d)

miền núi và đồng bằng

28.

Vùng trung du Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển những loại cây gì?

a)

Chè, cà phê, cây ăn quả

b)

Chè, cây ăn quả

c)

Chè, cây rau,cây hoa

d)

Cây cảnh, cây ăn quả

29.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

30.

Kể tên các tỉnh có vùng trung du?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Vĩnh Phúc

d)

Bắc Giang

e)

Bắc Ninh

31.

Vào ngày hội, trai gái ở Tây Nguyên thích:

a)

Mặc trang phục truyền thống của dân tộc mình

b)

Trang phục được trang trí hoa văn sặc sỡ

c)

Thích mang đồ trăng sức bằng kim loại

d)

Các ý đều đúng

32.

Tây Nguyên có mấy cao nguyên?

a)

Hai cao nguyên: Di Linh, Lâm Viên

b)

Ba cao nguyên: Di Linh, Lâm Viên, Kom Tum

c)

Bốn cao nguyên: Di Linh, Lâm Viên, Kom Tum, Plây - Ku

d)

Năm cao nguyên: Di Linh, Lâm Viên, Kom Tum, Plây - Ku, Đắk - Lắk

33.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu

b)

Đồi với đỉnh tròn, sườn thoải

c)

Cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau

d)

Cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau

34.

Đâu là ngày hội truyền thống của các dân tộc ở Tây Nguyên

a)

Hội Gióng

b)

Hội đua voi

c)

Hội núi bà

d)

Hội cúng trăng

35.

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đâu là nhạc cụ độc đáo của người Tây Nguyên?

a)

đàn tranh

b)

đàn bầu

c)

đàn tơ - rưng

d)

đàn guitar

37.

Nhà rông ở Tây Nguyên là nơi:

a)

hội họp

b)

tiếp khách của cả buôn

c)

già làng ở

d)

trẻ em học tập

38.

Các dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là:

a)

Kinh, Chăm, Hoa

b)

Kinh, Ê đê, Mông

c)

Mông, Dao, Thái

d)

Ê đê, Ba na, Xơ - đăng

39.

Các dân tộc từ nơi khác đến xây dựng kinh tế ở Tây Nguyên là:

a)

Kinh, Mông, Tày

b)

Dao, Thái, Nùng

c)

Ê đê, Mông, Ba na

d)

Tày, Dao, Ba na

40.

Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?

a)

Hai mùa: mùa mưa và mùa gió

b)

Hai mùa: mùa mưa và mùa khô

c)

Bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông

d)

Bốn mùa: xuân, hạ, mùa mưa và mùa gió

41.

Các loại cây công nghiệp trồng chính ở Tây Nguyên là:

a)

Cao su, hồ tiêu

b)

Cà phê, chè

c)

Cao su, hồ tiêu, cà phê, chè

d)

Không trồng loại cây công nghiệp nào

42.

Các loại cây cao su, hồ tiêu, chè, cà phê thuộc loại cây công ngiệp nào?

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hằng năm

43.

Theo em, cây công nghiệp lâu năm là loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản phẩm được dùng để làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được như cây cao su, ca cao, cà phê, chè, điều, hồ tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Xưa kia nơi này (Tây Nguyên) có núi lửa hoạt động. Đó là hiện tượng vật chất nóng chảy, từ lòng đất phun trào ra ngoài (gọi là dung nham) nguội dần, đông cứng lại thành gì?

a)

Đất đỏ ba dan

b)

Đá ba dan

45.

Dưới tác dụng của nắng mưa, lớp đá ba dan trên mặt vụn bở tạo thành đất đỏ ba dan thì cần trải qua khoảng thời gian bao lâu?

a)

Khoảng 100 năm

b)

Trải qua hàng triệu năm

46.

Cây lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Cây cao su

b)

Cây hồ tiêu

c)

Cây chè

d)

Cây cà phê

47.

Những vật nuôi chính ở Tây Nguyên là:

a)

Bò, trâu

b)

Voi

c)

d)

Bò, trâu, voi, dê

48.

Con vật được nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

b)

Voi

c)

Trâu

d)

49.

Điều kiện thuận lợi để Tây nguyên phát triển chăn nuôi trâu, bò, dê, voi là:

(a)  

50.

Ngoài trâu bò, nhắc đến Tây Nguyên là nhắc đến voi. Nuôi và thuần dưỡng voi là một nghề truyền thống ở Tây Nguyên. Vậy voi được nuôi để làm gì?

a)

Chỉ để phục vụ du lịch

b)

Chỉ để kéo gỗ

c)

Chỉ để chuyên chở người

d)

Để chuyên chở người, hàng hoá, phục vụ du lịch,…

51.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Kon Tum

b)

Đắc Lắc

c)

Di Linh

d)

Lâm Viên

52.

Đà Lạt là thành phố.........,nghỉ mát nổi tiếng của nước ta.

a)

chính trị

b)

du lịch

c)

kinh tế

d)

cảng

53.

Thành phố Đà Lạt nằm ở tỉnh nào?

a)

Lâm Đồng

b)

Đồng Nai

c)

Tây Nguyên

d)

Kon Tum

54.

Thời tiết, khí hậu của thành phố Đà Lạt thường có đặc điểm như thế nào?

a)

Nắng, nóng quanh năm

b)

Sáng nắng, chiều mưa

c)

Ôn hòa, mát mẻ

d)

Rét, có tuyết

55.

Đâu không phải là loại nông sản nổi tiếng ở Đà Lạt?

a)

dâu tây

b)

cà chua

c)

sầu riêng

d)

súp lơ

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về Đà Lạt?

a)

Đà Lạt là trung tâm chính trị của cả nước.

b)

Đà Lạt là thành phố du lịch, nghỉ mát.

c)

Đà Lạt là trung tâm kinh tế của Tây Nguyên.

d)

Đà Lạt là thành phố Hoa phượng đỏ.

57.

Rừng ở thành phố Đà Lạt là loại rừng gì?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng thông xanh tốt

c)

Rừng khộp

d)

Rừng cao su

58.

Đà Lạt thường được biết đến với những ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp, Lâm nghiệp

b)

Thương mại, Dịch vụ

c)

Nông nghiệp, Thủ công nghiệp

d)

Du lịch, Nông nghiệp

59.

Đà Lạt có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển du lịch, nghỉ mát?

a)

Không khí mát mẻ, trong lành, thiên nhiên tươi đẹp

b)

Nhiều công trình phục vụ du lịch, nghỉ dưỡng

c)

Nhiều phong cảnh tuyệt đẹp

d)

Tất cả các ý trên

60.

Vị vua nhà Nguyễn nào có 3 dinh thự ở Đà Lạt?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua MInh Mạng

c)

Vua Duy Tân

d)

Vua Bảo Đại

61.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

62.

Đồng bằng Bắc bộ là đồng bằng châu thổ lớn thứ mấy nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

64.

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

65.

Trong các câu trả lời dưới đây, đáp án nào là 5 con sông ở vùng đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Cầu, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

b)

Sông Cầu, sông Son, sông Hồng, sông Thái Bình, sông La, sông Đáy

c)

Sông Cầu, sông Bạch Đằng, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Trà Khúc, sông Đáy

d)

Sông Bạch Đằng, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

66.

"Đồng bằng Bắc Bộ do .................... của sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên. Khi đổ ra gần biển, nước sông chảy chậm đã làm cho phù sa .................. thành các lớp dày. Qua hàng vạn năm, các lớp phù sa đó đã tạo nên đồng bằng Bắc Bộ."

a)

Bộ phận; kết tinh

b)

Một phần; tinh hoa

c)

Phù sa; lắng đọng

d)

Phù sa; kết tinh

67.

Diện tích của đồng bằng Bắc Bộ bằng bao nhiêu?

a)

Khoảng 15 000km2

b)

Khoảng 16 000km2

c)

Khoảng 17 000km2

d)

Khoảng 18 000km2

68.

Tại sao sông có tên là sông Hồng?

a)

Vì do ánh mặt trời chiếu xuống làm nước sông có màu hồng, do đó sông có tên là sông Hồng.

b)

Sông có nhiều phù sa (cát, bùn trong nước) nên nước sông quanh năm có màu đỏ, do đó sông có tên là sông Hồng.

c)

Do xung quanh sông được người dân trồng nhiều hoa Hồng, do đó sông có tên là sông Hồng.

d)

Vì người dân muốn một cuộc sống may mắn, ấm no nên đặt tên là sông Hồng.

69.

Mùa mưa của đồng bằng Bắc Bộ trùng với mùa nào trong năm?

a)

Mùa Hạ

b)

Mùa Xuân

c)

Mùa Đông

d)

Mùa Thu

70.

Về mùa mưa, nước các con sông ở đây như thế nào?

a)

Nước của các con sông vẫn bình thường.

b)

Các con sông chuyển màu.

c)

Nước ở các con sông dâng cao và gây ra ngập lụt ở đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Nước của các con sông dồi dào hơn.

71.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

72.

Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, dài và hẹp

b)

Dốc, cao và gồ ghề.

c)

Cao, rộng, vững chắc và dài tới hàng nghìn km.

d)

Khúc khuỷu, dốc và gồ ghề.

73.

Ngoài việc đắp đê, người dân còn làm gì để sử dụng nước các sông cho sản xuất nông nghiệp?

a)

Ngoài việc đắp đê, người dân còn dẫn nước vào hồ chứa để đề phòng hạn hán.

b)

Ngoài việc đắp đê, người dân còn đào nhiều kênh mương để tưới, tiêu nước cho đồng ruộng.

c)

Ngoài việc đắp đê, người dân mở rộng đồng bằng, tiêu nước cho đồng ruộng.

74.

Thế nhưng trong quá trình đắp đê, nếu đê không chắc chắn, điều gì sẽ xảy ra khi nước chảy mạnh?

a)

Nếu bờ đê không chắc chắn, nước lại chảy mạnh có thể làm vỡ đê, gây ngập lụt.

b)

Nếu bờ đê không chắc chắn, nước lại chảy mạnh có thể gây thiếu nước.

c)

Nếu bờ đê không chắc chắn, nước lại chảy mạnh có thể làm trôi đi chất dinh dưỡng.

75.

Lễ hội của người dân Bắc Bộ diễn ra vào các mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hè.

b)

Mùa hè và mùa thu.

c)

Mùa thu và mùa xuân.

76.

Trong lễ hội, người dân Bắc Bộ ăn mặc trang phục gì?

a)

Truyền thống.

b)

Đóng khố và váy.

c)

Có màu sắc rực rỡ.

77.

Nhờ đâu mà đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Nhờ người dân có kinh nghiệm trồng lúa.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

78.

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi lợn, gà, vịt đứng thứ mấy ở nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

79.

Vì sao đồng bằng Bắc Bộ trồng được nhiều rau xứ lạnh?

a)

Vì có đất phù sa màu mỡ, nuồn nước dồi dào.

b)

Vì đồng bằng Bắc Bộ có nhiều dân cư sinh sống.

c)

Vì các tháng mùa đông, nhiệt độ hạ thấp.

80.

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ có bao nhiều nghề thủ công khác nhau?

a)

Hàng chục nghề thủ công khác nhau

b)

Hàng trăm nghề thủ công khác nhau

c)

Hàng nghìn nghề thủ công khác nhau

d)

Hàng triệu nghề thủ công khác nhau

81.

Làng Bát Tràng ở Hà Nội chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

82.

Làng Vạn Phúc ở Hà Tây chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

83.

Làng Đồng Kị ở Bắc Ninh chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

84.

Chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ là nơi diễn ra như thế nào?

a)

Nơi buôn bán vắng vẻ

b)

Nơi vui chơi giải trí

c)

Nơi diễn ra hoạt động văn hóa, nghệ thuật

d)

Nơi diễn ra các hoạt động mua bán tấp nập

85.

Hàng hóa bán ở chợ phiên phần lớn là những sản phẩm được sản xuất tại đâu?

a)

Địa phương

b)

Nước ngoài

c)

Tỉnh khác

d)

Nhập khẩu

86.

Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta từ năm nào?

a)

1010

b)

2010

c)

2001

87.

Thủ đô Hà Nội nằm ở đâu?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Nam

c)

Miền Trung

d)

Miền Tây

88.

Ai là người quyết định rời đô từ Hoa Lư về Thăng Long?

a)

Ngô Quyền

b)

Trần Nhân Tông

c)

Lí Công Uẩn

d)

Hoàng Diệu

89.

Hà Nội còn có những tên gọi nào khác?

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Tất cả các phương án trên

90.

Bức ảnh nào dưới đây chụp cảnh Hồ Gươm?

a)
b)
c)
d)
91.

Vì sao gọi "Hà Nội là trung tâm chính trị lớn của cả nước"?

a)

Vì đây là nơi có nhiều khu công nghiệp lớn

b)

Vì đây là nơi làm việc chính cả các cơ quan Nhà nước

c)

Vì đây là nơi có nhiều bảo tàng

d)

Vì đây là nơi hơn 1000 năm tuổi

92.

Hà Nội nổi tiếng có con sông nào chảy qua?

a)

Sông Lô

b)

Sông Mã

c)

Sông Hàn

d)

Sông Hồng

93.

Địa danh nào ở Hà Nội được xem như là "Trường Đại học đầu tiên của Việt Nam"?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Chùa Một Cột

c)

Bảo tàng Hà Nội

d)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

94.

Các tên đường như: Hàng Mã, Hàng Bài, Hàng Đường,.. là thuộc:

a)

Khu phố mới

b)

Khu công nghiệp

c)

Khu phố cổ

d)

Khu nhà chung cư

95.

Hồ Hoàn Kiếm còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hồ Ba Bể

b)

Hồ Gươm

c)

Hồ Tây

96.

Khu phổ cổ Hà Nội có bao nhiêu phố phường?

a)

34 phố phường

b)

35 phố phường

c)

36 phố phường