NEW
Font size
WorksheetsHmuhmu
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Có mấy khổ giấy chính?
5
3
2
4
Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:
Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
Bản vẽ lắp
Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp
Tên các khổ giấy chính là
A3, A1, A2, A4
A1, A2, A3
A0, A1, A2
A0, A1, A2, A3, A4
Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:
A0
A1
A4
Các khổ có kích thước bằng nhau
“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?
3
2
1
4
Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn gì?
B. Chọn hình chiếu C. Chọn hình cắt
A. Chọn mặt cắt D. Cả 3 đáp án trên
A
B
D
C
“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
B
A
D
C
Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
B
D
C
A
Công dụng của bản vẽ lắp là:
A. Lắp ráp chi tiết B. Chế tạo chi tiết
C. Kiểm tra chi tiết D. Đáp án khác
B
A
D
C
Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:
A. Xác định đề tài thiết kế B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Làm mô hình thử nghiệm D. Chế tạo thử
A
D
C
B
Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình thiết kế?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Phân phối sản phẩm tới người tiêu dùng D. Hình thành ý tưởng
A
B
C
D
Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:
A. Xác định hình dạng sản phẩm
B. Xác định kết cấu sản phẩm
C. Xác định chức năng sản phẩm
D. Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm
D
C
B
A
Trên mỗi bản vẽ có:
A. Khung bản vẽ
B. Khung tên
C. Khung bản vẽ và khung tên
D. Khung bản vẽ hoặc khung tên
A
D
C
B
: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm B. Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm
C. Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm D. Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm
B
C
A
D
Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. mm B. dm C. cm D. Tùy từng bản vẽ
Cm
Mm
Dm
Tùy
Nét liền mảnh thể hiện:
A. Đường kích thước
B. Đường gióng
C. Đường gạch gạch trên mặt cắt
D. Đường kích thước, đường gióng, đường gạch gạch trên mặt
A
D
B
C
Các loại tỉ lệ là:
A. Tỉ lệ thu nhỏ B. Tỉ lệ phóng to
C. Tỉ lệ nguyên hình D. Tỉ lệ phóng to, thu nhỏ, nguyên hình
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
B. Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
C. Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
D. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn
D
B
C
A
Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau
B. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
C. Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh
vuông góc với nhau từng đôi một.
Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau
Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh
vuông góc với nhau từng đôi một.
Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
C. Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm
D. Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng
A
B
D
C
Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3
1
4
2
Vị trí mặt phẳng hình chiếu bằng trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là:
A. ở trước vật thể B. ở trên vật thể
C. ở bên trái vật thể D. ở dưới vật thể
ở dưới vật thể
ở trước vật thể
ở trên vật thể
ở bên trái vật thể
Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là:
A. Trước vật thể B. Trên vật thể C. Sau vật thể D. Dưới vật thể
Dưới vật thể
Trước vật thể
Trên vật thể
Sau vật thể
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ:
A. Trước vào B. Trên xuống C. Trái sang D. Dưới lên
A
B
C
D
A. Là kí hiệu của hình chiếu gì:
A. hình chiếu đứng B. hình chiếu bằng
C. hình chiếu cạnh D. Hình chiếu vuông góc
A
B
C
D
Tìm phát biểu sai về phương pháp chiếu góc thứ nhất:
A. Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng
B. Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu đứng đặt trên hình chiếu bằng
D. Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu bằng
D
A
C
B
Sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu sẽ thu được hình chiếu đứng,
hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng hình chiếu
đứng thì:
A. Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới 90ᵒ
B. Xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh sang phải 90ᵒ
C. Xoay mặt phẳng hình chiếu đứng xuống dưới 90ᵒ
D. Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới 90ᵒ, xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh sang
phải 90ᵒ.
B
A
D
C
Mặt cắt là gì?
A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu
C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu
D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng
A
B
C
D
Hình cắt là gì?
A. Là hình biểu diễn mặt cắt
B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
B
D
A
C
Có mấy loại mặt cắt:
4
5
3
2
Hình cắt dùng để biểu diễn vật thể đối xứng là?
A. Hình cắt toàn bộ B. Hình cắt một nửa
C. Hình cắt cục bộ D. Hình cắt một phần
A
B
C
D
Có mấy loại hình cắt?
3
4
5
2
Đường bao của mặt cắt chập vẽ bằng nét?
A. liền đậm B. liền mảnh C. nét đứt mảnh D. nét lượn sóng
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời?
A. Vẽ trên hình chiếu tương ứng
B. Đường bao vẽ bằng nét đứt
C. Liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh
D. Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng nét liền mảnh
D
A
C
B
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Hình cắt toàn bộ dùng một mặt phẳng cắt
B. Hình cắt một nửa dùng hai nửa mặt phẳng cắt vuông góc
C. Hình cắt cục bộ dùng một phần mặt phẳng cắt
D. Hình cắt toàn bộ dùng hai mặt phẳng cắt
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai về hình cắt một nửa:
A. Có hình biểu diễn gồm một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu
B. Dùng để biểu diễn vật thể không đối xứng
C. Đường phân cách trên hình biểu diễn của hình cắt một nửa vẽ bằng nét gạch chấm mảnh
D. Thường không vẽ các nét đứt ở phần hình chiếu
B
A
D
C
Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2
1
3
4
Tên mặt cắt đã học trong chương trình công nghệ 11 là:
A. Mặt cắt chập B. Mặt cắt một nữa C. Mặt cắt cục bộ D. Mặt cắt toàn bộ
A
B
C
D
Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:
A. Góc trục đo B. Hệ số biến dạng
C. Tỉ lệ D. Góc trục đo, hệ số biến dạng
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’
B. q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’
D. p, q,r là tỉ số biến dạng của hình chiếu trục đo.
A
B
C
D
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
B. p = q ≠ r
C. p ≠ q = r
D. P = r ≠ q
A
B
C
D
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. l ┴(P)
B. p = q = r
C. l//(P’)
D. l ┴(P), p = q = r
A
B
C
D
Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:
A. Song song B. Vuông góc C. Xuyên tâm D. Bất kì
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = 1, q = 0,5 B. p ≠ q = r, q = 0,5 C. p = q = r , q = 0,5 D. P = r ≠ q, q = 0,5
A
B
C
D
Mặt tranh là:
A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể B. Mặt phẳng đặt vật thể
C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng D. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
A đúng
B đúng
C đúng
D đúng
Mặt phẳng tầm mắt là:
A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể B. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng D. Mặt phẳng hình chiếu
A đúng
A sai
B đúng
B sai
Đường chân trời là đường giao giữa:
A. Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể và mặt tranh
C. Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt
D. Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể
A
B
C
D
Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
A
B
C
D
Hãy cho biết, tâm chiếu của hình chiếu phối cảnh là?
A. Mặt tranh B. Mặt phẳng vật thể C. Đường chân trời D. Mắt người quan sá
A
B
C
D
Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
7
5
6
8
Chọn phát biểu sai?
A. Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể
B. Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
C. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể
D. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể
A
B
C
D
Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong
phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
1
2
3
4
Thiết kế nhằm mục đích gì?
A. Xác định hình dạng
B. Xác định kích thước
C. Xác định kết cấu và chức năng
D. Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu và chức năng
D
A
B
C
Thiết kế gồm mấy giai đoạn?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
4
5
7
8
Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:
A. Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử
B. Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
C. Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
D. Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
A
B
C
D
Thiết kế là quá trình sáng tạo của:
A. Người thiết kế B. Người máy C. Máy móc D. robot
A
B
C
D
Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:
A. Xác định hình dạng sản phẩm
B. Xác định kết cấu sản phẩm
C. Xác định chức năng sản phẩm
D. Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm
A
B
C
D
Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật được giới thiệu trong bài 8 Công nghệ 11?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Có rất nhiều
A
B
C
D
Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:
A. Xác định đề tài thiết kế B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Làm mô hình thử nghiệm D. Chế tạo thử
B
A
C
D
Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình thiết kế?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Phân phối sản phẩm tới người tiêu dùng D. Hình thành ý tưởng
C
D
b
A
