NEW
Font size
WorksheetsĐịa Lý
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
D. 55 dân tộc
Câu 2: Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:
A. 85%
B. 86%
C. 87%
D. 88%
Câu 3: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:
A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me
B. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều
C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
D. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê
Câu 4: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
A. Điều kiện tự nhiên
B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất
C. Nguồn gốc phát sinh
D. Chính sách của nhà nước
Câu 5: Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:
A. Đồng bằng
B. Miền núi
C. Trung du
D. Duyên Hải
Câu 6: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:
A. Đồng bằng, duyên hải
B. Miền Núi
C. Hải đảo
D. Nước Ngoài
Câu 7: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông
B. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na
C. Tày, Mừng, Gia-rai, Mơ nông
D. Dao, Nùng, Chăm, Hoa
Câu 8: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Chăm, Khơ-me
B. Vân Kiều, Thái
C. Ê –đê, mường
D. Ba-na, cơ –ho
Câu 9: Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:
A. Dân tộc Tày; Nùng
B. Dân tộc Thái, Mường
C. Dân tộc Mông
D. Dân tộc Ê-đê, Gia rai
Câu 10: Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc:
A. Mông
B. Dao
C. Thái
D. Mường
Câu 1: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:
A. Tương đối thấp
B. Trung bình
C. Cao
D. Rất cao
Câu 2: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:
A. Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm
B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng
C. Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người
D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn
Câu 3: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?
A. Những năm cuối thế kỉ XIX
B. Những năm cuối thế kỉ XX
C. Những năm đầu thế kỉ XIX
D. Những năm đầu thế kỉ XX
Câu 4: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:
A. Gia tăng tự nhiên cao
B. Do di dân vào thành thị
C. Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ
D. Nhiều đô thị mới hình thành
Câu 5: Nước ta có cơ cấu dân số:
A. Cơ cấu dân số trẻ
B. Cơ cấu dân số già.
C. Cơ cấu dân số ổn định
D. Cơ cấu dân số phát triển
Câu 6: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?
A. Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí
B. Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai
C. Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh
D. Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục
Câu 7: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:
A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống
B. Môi Trường, chất lượng cuộc sống
C. Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác
D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường
Câu 8: Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:
A. Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình
B. Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số
C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng
D. Nâng cao chất lương cuộc sống
Câu 9: Cho bảng số liệu sau
Tỉ lệ dân số phụ thuộc của năm 1999 và 2009 lần lượt là
A. 91,9 và 91,0
B. 66,5 và 75
C. 41,6 và 34
D. 34 và 41,6
Câu 10: Cho bảng số liệu sau:
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng
A. Ngày càng giảm, đang ở mức thấp
B. Ngày càng giảm, đang ở mức cao
C. Ngày càng tăng, đang ở mức thấp
D. Ngày càng tăng, đang ở mức cao
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta
A. Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực thành thị
B. Dân cư tập trung đông ở khu vực đồng bằng, ven biển
C. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân cư cao nhất nước ta
D. Tây Nguyên có mật độ dân số thấp
Câu 2: Quốc gia đông dân nhất thế giới là
A. Hoa Kỳ
B. Trung Quốc
C. Liên Bang Nga
D. Canađa
Câu 3: Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số
A. Thấp
B. Trung bình
C. Cao
D. Rất cao
Câu 4: Năm 2003 số dân sống trong các đô thị chiếm khoảng
A. 24%
B. 25%
C. 26 %
D. 27 %
Câu 5: Hãy cho biết dân cư tập trung đông đúc ở các vùng nào?
A. Đồng bằng
B. Ven biển
C. Các đô thị
D. Cả A, B, C, đều đúng
Câu 6: Dựa vào Atlat trang 15, hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người
A. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố HCM
B. Hà Nội, Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh
C. Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ
D. Thành Phố HCM, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 7: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào?
A. Hải đảo
B. Miền núi
C. Trung du
D. Đồng bằng
Câu 8: Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:
A. Rất thấp
B. Thấp
C. Trung bình
D. Cao
Câu 9: Dân cư nước ta sống thưa thớt ở
A. Ven biển
B. Miền núi
C. Đồng bằng
D. Đô thị
Câu 10: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô
A. Vừa và nhỏ
B. Vừa
C. Lớn
D. Rất lớn
Câu 11: Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng
A. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng
B. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm
C. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm
D. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng
Câu 12: Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do
A. Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố
B. Tác động của thiên tai, bão lũ, triều cường
C. Hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa
D. Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước
Câu 13: Quần cư thành thị là khu vực phát triển ngành
A. Công nghiệp, nông nghiệp
B. Công nghiệp, dịch vụ
C. Nông nghiệp, dịch vụ
D. Tất cả các ngành đều phát triển
Câu 14: Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích:15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là
A. 13 người/km2
B. 138 người/km2
C. 1380 người/km2
D. 13800 người/km2
Câu 15: Cho bảng số liệu:
Mật độ dân số của nước ta năm 1989 và 2016 lần lượt là:
A. 1900 người/km2 và 2800 người/km2
B. 1950 người/km2 và 280 người/km2
C. 195 người/km2 và 2800 người/km2
D. 195 người/km2 và 280 người/km2
Câu 16: Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có:
Diện tích: 39734 km2
Dân số: 16,7 triệu người (năm 2002)
Mật độ dân số của vùng là
A. 420,3 người / km2
B. 120,5 người / km2
C. 2379,3 người /km2
D. 420,9 người / km2
Câu 17: Năm 2003 dân số sinh sống ở vùng nông thôn chiếm
A. 72% dân số cả nước
B. 73% dân số cả nước
C. 74% dân số cả nước
D. 75% dân số cả nước
Câu 18: Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?
A. Hà Nội
B. T.P Hồ Chí Minh
C. Hải Phòng
D. Đà Nẵng
Câu 19: Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị
A. Khu phố
B. Khóm
C. Phường
D. Quận
Câu 1: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta
A. Dồi dào, tăng nhanh
B. Tăng Chậm
C. Hầu như không tăng
D. Dồi dào, tăng chậm
Câu 2: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là
A. Đã qua đào tạo
B. Lao động trình độ cao
C. Lao động đơn giản
D. Tất cả chưa qua đào tạo
Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là
A. Nguồn lao động tăng nhanh
B. Các nhà máy, xí nghiệp còn ít
C. Các cơ sở đào tạo chưa nhiều
D. Tất cả các ý trên
Câu 4: Mặt mạnh của lao động Việt Nam là
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông –lâm – ngư – nghiệp
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật
C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Trong giai đoạn 1989 -2003, lao động nước ta chủ yếu hoạt động trong các ngành kinh tế nào
A. Nông – Lâm – Ngư Nghiệp
B. Công nghiệp Xây dựng
C. Dịch vụ
D. Cả 3 ngành trên
Câu 6: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. Giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ
B. Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ
C. Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành
D. Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành
Câu 7: Để giải quyết vấn đề việc làm, cần có biện pháp gì?
A. Phân bố lại dân cư và lao động
B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn
C. Đa dạng các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề, giới thiệu việc làm, đẩy mạnh xuất khẩu lao động
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 8: Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người
A. Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động
B. Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động
C. Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 9: Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động
A. Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. Dịch vụ
D. Cả ba lĩnh vực bằng nhau
Câu 10: Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp
A. Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao
B. Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn
C. Sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất
D. Tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến
Câu 11: Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?
A. Số lượng nhà máy tăng nhanh
B. Nguồn lao động tăng chưa kịp
C. Nguồn lao động nhập cư nhiều
D. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu
Câu 12: Theo xu hướng phát triển kinh tế hiện nay, thu nhập của các lao động ngày càng
A. Ngang bằng nhau
B. Thu hẹp dần khoảng cách
C. Ngày càng chênh lệch
D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?
A. Dưới tuổi lao động (đã có khả năng lao động)
B. Trong tuổi lao động (có khả năng lao động)
C. Quá tuổi lao động (vẫn còn khả năng lao động)
D. Tất cả các đối tượng trên
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta
A. Dồi dào, tăng nhanh
B. Tăng chậm
C. Hầu như không tăng
D. Dồi dào, tăng chậm
Câu 15: Thế mạnh của lao động Việt Nam là
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật
C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm
A. 0,5 triệu lao động
B. 0.7 triệu lao động
C. Hơn 1 triệu lao động
D. Gần hai triệu lao động
Câu 17: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về
A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động
B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn
C. Kinh nghiệm sản xuất
D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật
Câu 18: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng
B. Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm
C. Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng
D. Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng
Câu 19: Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?
A. Phân bố lại dân cư và lao động
B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn
C. Đa dạng các loại hình đào tạo
D. Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.
Câu 20: Cho biểu đồ
Nhận định nào sau đây đúng
A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm
B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm
C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều
D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị
Câu 21: Cho biểu đồ
Nhận định nào sau đây không đúng
A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm
B. Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm
C. Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều
D. Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo
